Gói thầu: Sửa chữa máy Điều hòa công nghiệp DAIKIN và thay mới bộ tháp giải nhiệt điều hòa DAIKIN; Sửa chữa máy điều hòa công nghiệp nhà 35kV, đoạn 3 nhà 380V
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy Điều hòa công nghiệp DAIKIN và thay mới bộ tháp giải nhiệt điều hòa DAIKIN; Sửa chữa máy điều hòa công nghiệp nhà 35kV, đoạn 3 nhà 380V |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323702 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:40:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 550,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Súc rửa hệ thống dàn ngưng bằng hóa chất. | Kiểm tra độ bám của lớp cáu cặn. Dùng bơm tuần hoàn hóa chất chuyên dụng ở mức phù hợp để tẩy sạch bề mặt dàn trong thời gian nhất định, bơm tuần hoàn bằng dung dịch dung hòa, bơm nước sạch trước khi kết nối hệ thống. Đảm bảo sau khi bảo dưỡng hệ thống làm việc tốt, đạt hiệu suất cao. | Máy | 3 | Từ hạng mục 1 đến 18 là phần việc Đại tu, sửa chữa, thay mới Tháp giải nhiệt, thay thế phụ tùng cho các máy điều hòa của Hệ thống điều hòa công nghiệp DAIKIN và các thiết bị phụ. |
| 2 | Bảo dưỡng dàn lạnh, vệ sinh các phin lọc bụi. | Dùng bơm cao áp làm sạch phin lọc bụi, xì khô phin lọc trước khi lắp vào máy. Đảm bảo sau khi bảo dưỡng hệ thống làm việc tốt, đạt hiệu suất cao. | Máy | 3 | |
| 3 | Bảo dưỡng các mạch điện điều khiển của máy. | Mạch điện phải được vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra các mối hàn, hàn lại (nếu cần), kiểm tra các chân giắc cắm, xiết lại các bu lông, vít bắt cầu đấu, đo thông mạch, kiểm tra các tiếp điểm. | Máy | 3 | |
| 4 | Kiểm tra hệ môi chất. | Đo áp suất đẩy/hồi để kiểm tra lượng môi chất, nạp bổ sung môi chất đưa áp suất máy về mức quy chuẩn. | Máy | 3 | |
| 5 | Nạp bổ sung môi chất. | Dùng đồng hồ đo chuyên dụng để nạp bổ sung môi chất, kết hợp đo kẹp dòng để đảm bảo dòng và áp phù hợp. | Máy | 3 | |
| 6 | Bảo trì tháp lọc bụi. | Dùng hóa chất làm sạch bộ chia nước, dùng bơm cao áp kết hợp hóa chất chuyên dụng làm sạch thành tháp, bể tháp và phin linh cùng các phụ kiện của tháp. Lắp đặt, kiểm tra trước khi mở nước đóng điện, | Tháp | 1 | |
| 7 | Súc rửa hệ thống đường ống bằng hóa chất. | Dùng bơm kết hợp hóa chất chuyên dụng bơm tuần hoàn (vòng khép kín) trong thời gian cụ thể, với lượng hóa chất phù hợp đảm bảo sạch bề mặt đường ống mà không gây hỏng (thủng) đường ống. Bơm tuần hoàn bằng dung dịch dung hòa, bơm nước sạch trước khi kết nối hệ thống. | Hệ | 1 | |
| 8 | Chạy thử, hiệu chỉnh. | Vận hành tháp giải nhiệt/lọc bụi trước khi chạy UC, kiểm tra mức nước, độ chia nước, quạt giải nhiệt, công tắc dòng, độ kín của hệ thống đường ống từ UC ra tháp, đảm bảo mọi chi tiết đều an toàn. Vận hành UC: vận hành 1UC/1 lần; 2UC/1 lần; 3UC/1 lần để theo dõi lưu lượng nước ra/vào để điều chỉnh cho phụ hợp. Đo dòng không tải/có tải, đo áp suất hồi/dẩy, đo nhiệt độ gió hồi/đẩy, đo nhiệt độ nước ra/vào dàn trao đổi nhiệt của UC và tháp giải nhiệt. Vệ sinh làm sạch rãnh pu li, thay mới dây cu roa cho các máy UC, căn chỉnh độ bám của dây sao cho phù hợp. | Máy | 3 | |
| 9 | Tháo dỡ tháp 80Tons | Tháo dỡ tháp đúng kỹ thuật, vận chuyển về nơi tập kết trong nhà máy. | Tháp | 1 | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trọn gói tháp giải nhiệt tròn loại hở, đặt ngoài trời: Năng suất giải nhiệt 100tons. (Bao gồm: Động cơ điện 2.2Kw; Ống và phụ kiện: măng sông, cút, bích, bulong… phục vụ đấu nối tháp 100tons vào đường ống hiện có. Thi công bệ đỡ chân tháp theo kích thước tháp mới, bằng bê tông cốt thép. Công tác vệ sinh đường ống, thử kín...) | Đường kính ống: Vào/Ra = D100mm. Đường kính ống xả tràn: D25mm. Đường kính ống xả đáy: D40mm. Lưu lượng nước: 80m3/h. Công suất điện: 2.2Kw. | Tháp | 1 | |
| 11 | Thay Công tắc dòng | Thay mới công tắc dòng cho UC, đảm bảo đúng kích thước, chủng loại đóng ngắt tốt, đáp ứng yêu cầu cho UC khi vận hành. | Cái | 3 | |
| 12 | Thay dây curoa B73 | Vệ sinh làm sạch rãnh pu li,thay mới dây cu roa cho các máy điều hòa, căn chỉnh độ bám của dây sao cho phù hợp. | Bộ | 3 | |
| 13 | Sơn chống gỉ, sơn đen khung bệ máy | Dùng máy kết hợp giấy ráp làm sạch rỉ sét, sơn lót chống gỉ, sơn đen bề mặt khung bệ máy. | Máy | 3 | |
| 14 | Thay bích và khe trượt cánh van chặn đầu đẩy UC 30J | Thiết bị được lắp đặt đúng vị trí ban đầu, hoạt động ổn định, đúng tính năng kỹ thuật, thông số tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. | Cái | 3 | |
| 15 | Kiểm tra, sửa chữa hệ ống gió cấp/hồi lạnh toàn hệ thống | Căn chỉnh hệ thống ống gió cấp/hồi trong và ngoài, kiểm tra hệ giá đỡ, gia cố giá đỡ, bọc lại vị trí hở (rỉ sét) trên toàn tuyến ống, kiểm tra các nối mềm (thay nếu cần) | Hệ | 1 | |
| 16 | Kiểm tra, sửa chữa ray dẫn hướng phin lọc bụi | Làm sạch ray dẫn hướng phin lọc bụi, sửa chữa hư hỏng (thay nếu cần). | Máy | 3 | |
| 17 | Kiểm tra, sửa chữa khay hứng nước ngưng mọt thủng | Vệ sinh, kiển tra lớp các nhiệt khay hứng nước ngưng, sửa chữa những chỗ bị mọt thủng sao cho kín thoát nước tốt. Thông thoát hệ ống thoát nước ngưng. | Máy | 3 | |
| 18 | Thông thoát, căn chỉnh hệ ống thoát nước ngưng | Thông thoát đường ống nước ngưng, căn chỉnh độ dốc của hệ thống đảm bảo nước ngưng thoát tốt không bị đọng hoặc chẩy ngược lại thiết bị. | Máy | 3 | |
| 19 | Thay mới dây curoa quạt đẩy. | Vệ sinh làm sạch rãnh pu li, thay mới dây cu roa cho các máy điều hòa, căn chỉnh độ bám của dây sao cho phù hợp. | Cái | 2 | Từ hạng mục 19 đến 32 là phần việc Đại tu, sửa chữa, thay thế phụ tùng Điều hòa công nghiệp 1; 2 nhà 35KV: |
| 20 | Thay mới vòng bi quạt đẩy. | Thay bi phớt, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ, vệ sinh cánh quạt và động cơ, sơn lại, chạy thử trước khi lắp vào máy. | Cái | 2 | |
| 21 | Thay mới phin lọc gas. | Cắt điện, khóa chặn đường ống hồi/đẩy môi chất, tháo bỏ phin lọc cũ, thay phin lọc mới, vệ sinh thử và áp cao theo thời gian nhất định, xả áp hút chân không, mở gas nạp bổ sung đủ như ban đầu. | Cái | 4 | |
| 22 | Sửa chữa, căn chỉnh lại độ dốc hệ thống thoát nước ngưng. | Thông thoát đường ống nước ngưng, căn chỉnh độ dốc của hệ thống đảm bảo nước ngưng thoát tốt không bị đọng hoặc chẩy ngược lại thiết bị. | Hệ | 2 | |
| 23 | Nạp bổ xung môi chất. | Dùng đồng hồ đo áp suất chuyên dụng kết với ampe kìm kiểm tra dòng trong quá trình nạp bổ xung môi chất. | Máy | 2 | |
| 24 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống dẫn lạnh và bảo ôn cách nhiệt. | Căn chỉnh hệ thống ống gió cấp/hồi trong và ngoài, kiểm tra hệ giá đỡ, gia cố giá đỡ, bọc lại vị trí hở (rỉ sét) trên toàn tuyến ống, kiểm tra các nối mềm (thay nếu cần). | Hệ | 2 | |
| 25 | Kiểm tra, sửa chữa động cơ quạt đẩy. | Thay bi phớt, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ, vệ sinh cánh quạt và động cơ, sơn lại, chạy thử trước khi lắp vào máy. | Quạt | 2 | |
| 26 | Kiểm tra, sửa chữa mạch điều khiển, dây tiếp địa. | Các mạch điện phải được vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra các mối hàn, hàn lại(nếu cần), kiểm tra các chân giắc cắm, xiết lại cácbu lông, vít bắt cầu đấu, đo thông mạch, kiểm tra các tiếp điểm. | Hệ | 1 | |
| 27 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống khống chế độ ẩm nhà 35kV. | Kiểm tra sự đóng ngắt của các thiết bị điều khiển, đo điện trở, cách điện của các thanh sấy, dây dẫn, xiết lại các cầu đấu, tiếp điểm mối ghép, vệ sinh, sơn lại tủ điều khiển. | Hệ | 1 | |
| 28 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa nhà 35kV. | Dùng bơm cao áp kết hợp hóa chất chuyên dụng vệ sinh dàn lạnh, phin lọc bụi, vệ sinh khay nước ngưng, thông thoát đường ống thoát nước ngưng. Vệ sinh bảo dưỡng quạt, thay bi tra dầu mỡ, đo điện trở độ cách điện giữa các quận dây với nhau và với vỏ máy, kiểm tra, vệ sinh mạch và các thiết bị điện tử, kiểm tra sự đóng mở của rơ le, van tiết lưu, kiểm tra căn chỉnh độ rung ồn của dàn lạnh, xiết lại các bu lông vít vỏ máy, vệ sinh công nghiệp dàn lạnh. Bảo đảm máy làm việc đạt hiệu suất cao sau khi sửa chữa. | Dàn | 2 | |
| 29 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn nóng điều hòa nhà 35kV. | Bảo dưỡng quạt giải nhiệt, thay bi, thay gioăng phớt chắn nước, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ quạt, dùng bơm cao áp kết hợp với hóa chất chuyên dụng vệ sinh sạch sẽ dàn giải nhiệt, nắn lại cánh tản nhiệt bị đổ bẹp, bảo dưỡng bộ phận điều khiển, xiết lại các mối ghép, đo điện trở, thông mạch, độ đóng ngắt của các thiết bị điều khiển, kiểm tra độ cách điện của máy nén, kiểm tra lượng môi chất nạp bổ xung, đóng điện, chạy thử hiệu chỉnh. | Dàn | 2 | |
| 30 | Vệ sinh, sơn, sửa vỏ máy và khu vực đặt máy. | Vệ sinh sạch sẽ các vị trí rỉ sét trên vỏ máy, sơn chống gỉ, sơn màu tương đương, thay các bu lông ốc vít hỏng. | Hệ | 1 | |
| 31 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị cảm biến nhiệt điều hòa nhà 35kV. | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị cảm biến, hiệu chỉnh thay mới (nếu cần), đảm bảo chế độ đóng ngắt tốt, về nhiệt độ độ ẩm theo yêu cầu. | Máy | 2 | |
| 32 | Sửa chữa lưới bảo vệ dàn, quạt và vỏ máy. | Sửa chữa, gia cố lưới bảo vệ dàn, quạt và vỏ máy, sửa chữa các vị trí hỏng của vỏ máy, sơn màu tương đương. | Hệ | 1 | |
| 33 | Thay mới dây curoa quạt đẩy. | Vệ sinh làm sạch rãnh pu li, thay mới dây cu roa cho các máy điều hòa, căn chỉnh độ bám của dây sao cho phù hợp. | Bộ | 3 | Từ hạng mục 33 đến 49 là phần việc Đại tu, sửa chữa, thay thế phụ tùng Điều hòa công nghiệp 1;2;3 đoạn III nhà 380V. |
| 34 | Thay van áp suất thấp điều hoà số 02 | Thiết bị được lắp đặt đúng vị trí ban đầu, hoạt động ổn định, đúng tính năng kỹ thuật, thông số tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. | Bộ | 1 | |
| 35 | Sửa chữa cụm van chặn đường ống hồi gas điều hoà 01,02 | Thiết bị được lắp đặt đúng vị trí ban đầu, hoạt động ổn định, đúng tính năng kỹ thuật, thông số tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. | Cụm | 2 | |
| 36 | Thay mới vòng bi quạt đẩy. | Thay bi phớt, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ, vệ sinh cánh quạt và động cơ, sơn lại, chạy thử trước khi lắp vào máy. | Bộ | 3 | |
| 37 | Thay mới phin lọc gas. | Khóa chặn đường ống hồi/đẩy môi chất, tháo bỏ phin lọc cũ, thay phin lọc mới, vệ sinh thử và áp cao theo thời gian nhất định, xả áp hút chân không, mở gas nạp bổ sung đủ như ban đầu. | Bộ | 3 | |
| 38 | Nạp bổ sung môi chất. | Dùng đồng hồ đo áp suất chuyên dụng kết hợp với ampe kìm kiểm tra dòng trong quá trình nạp bổ sung môi chất. | Máy | 3 | |
| 39 | Sửa chữa, căn chỉnh lại độ dốc hệ thống thoát nước ngưng. | Thông thoát đường ống nước ngưng, căn chỉnh độ dốc của hệ thống đảm bảo nước ngưng thoát tốt không bị đọng hoặc chẩy ngược lại thiết bị. | Máy | 3 | |
| 40 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống dẫn lạnh và bảo ôn cách nhiệt. | Căn chỉnh hệ thống ống gió cấp/hồi trong và ngoài, kiểm tra hệ giá đỡ, gia cố giá đỡ, bọc lại vị trí hở (rỉ sét) trên toàn tuyến ống, kiểm tra các nối mềm (thay mới nếu hỏng). | Hệ | 3 | |
| 41 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ quạt đẩy. | Thay bi phớt, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ, vệ sinh cánh quạt và động cơ, sơn lại, chạy thử trước khi lắp vào máy. | Quạt | 3 | |
| 42 | Kiểm tra, sửa chữa mạch điều khiển, dây tiếp địa. | Các mạch điện phải được vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra các mối hàn, hàn lại (nếu cần), kiểm tra các chân giắc cắm, xiết lại cácbu lông, vít bắt cầu đấu, đo thông mạch, kiểm tra các tiếp điểm. | Hệ | 1 | |
| 43 | Vệ sinh, sơn, sửa vỏ máy và hàng rào bảo vệ dàn nóng. | Dùng máy kết hợp giấy ráp làm sạch các vị trí rỉ sét trên vỏ máy, sơn chống gỉ, sơn màu tương đương, thay các bu lông ốc vít hỏng, sửa chữa, gia cố hàng rào bảo vệ, thay bản lề cửa ra vào, sơn chống gỉ sơn màu như ban đầu. | Hệ | 1 | |
| 44 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa nhà 380V. | Dùng bơm cao áp kết hợp hóa chất chuyên dụng vệ sinh dàn lạnh, phin lọc bụi, vệ sinh khay nước ngưng, thông thoát đường ống thoát nước ngưng, vệ sinh bảo dưỡng quạt, thay bi tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ, kiểm tra, vệ sinh mạch điện và các thiết bị điện tử, kiểm tra sự đóng mở của rơ le, van tiết lưu, kiểm tra căn chỉnh độ rung ồn của dàn lạnh, xiết lại các bu lông vít vỏ máy. Đảm bảo sau khi bảo dưỡng hệ thống làm việc tốt, đạt hiệu suất cao. | Dàn | 3 | |
| 45 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn nóng điều hòa nhà 380V. | Bảo dưỡng quạt giải nhiệt, thay bi, thay gioăng phớt chắn nước, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ quạt, dùng bơm cao áp kết hợp với hóa chất chuyên dụng vệ sinh sạch sẽ dàn giải nhiệt, nắn lại cánh tản nhiệt bị đổ bẹp, bảo dưỡng bộ phận điều khiển, xiết lại các mối ghép, đo điện trở, thông mạch, độ đóng ngắt của các thiết bị điều khiển, kiểm tra độ cách điện của máy nén, kiểm tra lượng môi chất nạp bổ xung. Đóng điện, chạy thử hiệu chỉnh. Đảm bảo sau khi bảo dưỡng hệ thống làm việc tốt, đạt hiệu suất cao. | Dàn | 3 | |
| 46 | Vệ sinh, sơn, sửa vỏ máy và khu vực đặt máy. | Dùng máy kết hợp giấy ráp làm sạch các vị trí rỉ sét trên vỏ máy, sơn chống gỉ, sơn màu tương đương, thay các bu lông ốc vít hỏng. | Hệ | 1 | |
| 47 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị cảm biến nhiệt điều hòa nhà 380V. | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị cảm biến, hiệu chỉnh thay mới (nếu cần), đảm bảo chế độ đóng ngắt tốt, về nhiệt độ độ ẩm theo yêu cầu. | Máy | 3 | |
| 48 | Sửa chữa lưới bảo vệ dàn, quạt và vỏ máy. | Sửa chữa, gia cố lưới bảo vệ dàn, quạt và vỏ máy, sửa chữa các vị trí hỏng của vỏ máy, sơn màu tương đương. | Hệ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.5E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 165.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
550.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 165.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc hợp đồng lắp đặt tháp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.650.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi