Gói thầu: Chăm sóc rừng năm thứ nhất (2021)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312431-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu BTTN Sông Thanh
Tên gói thầu Chăm sóc rừng năm thứ nhất (2021)
Số hiệu KHLCNT 20201077285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trồng rừng thay thế nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:35:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,051,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Loài cây trồng: Lim xanh - Gụ lau; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha; mô hình trồng rừng: Hỗn giao; Tỉ lệ: 1 Lim xanh - 1 Gụ lau.
Địa điểm trồng rừng: Lô1/khoảnh 6/tiểu khu 300, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, Quảng Nam.
Lô 1, lô 2/khoảnh 4/tiểu khu 304; lô2, lô3/khoảnh 5/tiểu khu 304; lô5, lô6, lô7/khoảnh 7/tiểu khu 304, xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, Quảng Nam.
Tổng diện tích: 23,92 ha.
1 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 199.333,33 m2
2 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 199.333,33 m2
3 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 199.333,33 m2
4 Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 31.885,36 m2
5 Đào hố Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 3.181 hố
6 Lấp hố Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 3.181 hố
7 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 318 cây
8 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 3.181 cây
9 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Gụ lau (1,0 kg) Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 7,89 tấn/km
10 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Lim xanh (0,8 kg) Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 6,41 tấn/km
11 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c phân bón Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 1,59 tấn/km
12 Phun thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 23,92 ha
13 Bảo vệ Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 23,92 ha
14 Cây giống: Gụ lau Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 1.578 cây
15 Cây giống: Lim xanh Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 1.602 cây
16 Phân NPK (0,1 kg/hố) Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 318,14 kg
17 Thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 23,92 ha
B Địa điểm trồng rừng: Lô 2, lô 3/khoảnh2/tiểu khu 301; lô 2/khoảnh3/tiểu khu 301;lô1/khoảnh4/tiểu khu 301; lô1, lô2/khoảnh 6/tiểu khu 301; lô1, lô2/khoảnh 7/tiểu khu 301, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. Lô1, lô4,lô5/khoảnh 5/tiểu khu 304; lô 8/khoảnh 7/tiểu khu 304; lô 2, lô4/khoảnh 8/tiểu khu 304, xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam.
1 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 297.916,67 m2
2 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 297.916,67 m2
3 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 297.916,67 m2
4 Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 47.654,75 m2
5 Đào hố Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 4.754 hố
6 Lấp hố Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 4.754 hố
7 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 475 cây
8 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 4.754 cây
9 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Gụ lau (1,0 kg) Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 9,44 tấn/km
10 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Lim xanh (0,8 kg) Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 9,58 tấn/km
11 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c phân bón Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 2,38 tấn/km
12 Phun thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 35,75 ha
13 Bảo vệ Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 35,75 ha
14 Cây giống: Gụ lau Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 2.359 cây
15 Cây giống: Lim xanh Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 2.395 cây
16 Phân NPK (0,1 kg/hố) Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 475,48 kg
17 Thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 35,75 ha
C Loài cây trồng: Lim xanh - Gụ lau; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha; mô hình trồng rừng: Hỗn giao; Tỉ lệ: 1 Lim xanh - 1 Gụ lau.
Địa điểm trồng rừng: Lô 1/khoảnh2/tiểu khu 300; lô 1/khoảnh2/tiểu khu 301; lô1/khoảnh3/tiểu khu 301, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam.
Lô1, lô2, lô3, lô4, lô9, lô10/khoảnh 7/tiểu khu 304; lô 3, lô5, lô6/khoảnh 8/tiểu khu 304, xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam.
1 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 322.916,67 m2
2 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 322.916,67 m2
3 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 322.916,67 m2
4 Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 51.653,75 m2
5 Đào hố Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 5.153 hố
6 Lấp hố Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 5.153 hố
7 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 515 cây
8 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 5.153 cây
9 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Gụ lau (1,0 kg) Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 12,79 tấn/km
10 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Lim xanh (0,8 kg) Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 10,39 tấn/km
11 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c phân bón Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 2,58 tấn/km
12 Phun thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 38,75 ha
13 Bảo vệ Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 38,75 ha
14 Cây giống: Gụ lau Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 2.557 cây
15 Cây giống: Lim xanh Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 2.596 cây
16 Phân NPK (0,1 kg/hố) Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 515,38 kg
17 Thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 38,75 ha
D Loài cây trồng: Lim xanh - Gụ lau; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha; mô hình trồng rừng: Hỗn giao; Tỉ lệ: 1 Lim xanh - 1 Gụ lau.
Địa điểm trồng rừng: Lô 1/khoảnh 1/tiểu khu 301, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam.
Tổng diện tích: 4,23 ha.
1 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 35.250 m2
2 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 35.250 m2
3 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 35.250 m2
4 Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 5.638,59 m2
5 Đào hố Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 562 hố
6 Lấp hố Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 562 hố
7 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 56 cây
8 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 562 cây
9 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Gụ lau (1,0 kg) Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 0,98 tấn/km
10 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Lim xanh (0,8 kg) Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 0,79 tấn/km
11 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c phân bón Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn/km
12 Phun thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 4,23 ha
13 Bảo vệ Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 4,23 ha
14 Cây giống: Gụ lau Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 279 cây
15 Cây giống: Lim xanh Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 283 cây
16 Phân NPK (0,1 kg/hố) Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 56,26 kg
17 Thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật 4,23 ha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.077502E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.155004E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng); Quy mô: 1.025.834.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.025.834.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->