Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-BH 21: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233045-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL-BH 21: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210220889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 13:12:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,323,990,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 25 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (14) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 5 Móng
5 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 17 Móng
6 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 13 Móng
7 Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông LT-PC.12-4,3 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 25 Cột
8 Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông LT-PC.12-5,4 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 34 Cột
9 Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông LT-PC.14-6,5 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Cột
10 Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông LT-PC.14-8,5 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 31 Cột
11 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 21 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối ; CDC-100 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 28 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 19 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-2 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNG-3 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Xà XNL-1 (Xà néo lệch trung áp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 23 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22A Chi tiết như hồ sơ thiết kế 15 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 270 Sứ
20 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo cách điện 22kV loại Polymer (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 183 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE70 GN-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 87 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt khóa néo cong loại 3U+PK sứ chuỗi KN-50-120 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 96 Bộ
23 Rải kéo căng dây lấy độ võng Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 0,944 Km
24 Rải kéo căng dây lấy độ võng Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4,395 Km
25 Rải kéo căng dây lấy độ võng Cáp nhôm trần lõi thép XLPE-AC70 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 5,475 Km
26 Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đai Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đai Chi tiết như hồ sơ thiết kế 26 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x250 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 8 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứ ULV Chi tiết như hồ sơ thiết kế 31 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 25-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 266 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 25-150 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 48 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Ống
33 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ Polymer Chi tiết như hồ sơ thiết kế 180 Sợi
34 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kV Chi tiết như hồ sơ thiết kế 153 Sợi
35 Lắp đặt kẹp IPC-TA50-120 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 24 Cái
36 Lắp đặt Cung dây AC50 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 113,4 Mét
37 Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa: LR-4 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 24 Vị trí
38 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà trung áp TĐX-TA Chi tiết như hồ sơ thiết kế 36 Vị trí
39 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa dây trung tính TĐN-TT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Vị trí
40 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cột BTLT 8,4m Chi tiết như hồ sơ thiết kế 19 Cột
41 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cột BTLT 10,5m Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Cột
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.2 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 10 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (10,5) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-1 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 19 Móng
5 Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông LT-PC.8,5-2,5 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 11 Cột
6 Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông LT-PC.8,5-3,0 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 40 Cột
7 Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông LT-PC.10-4,3 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Cột
8 Rải kéo căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1,649 Km
9 Rải kéo căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4,829 Km
10 Cung cấp và lắp đặt Bulong móc M16x250 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 11 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa néo Chi tiết như hồ sơ thiết kế 185 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đai Chi tiết như hồ sơ thiết kế 268 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2+Khóa đai Chi tiết như hồ sơ thiết kế 58 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp 50-120 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 11 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp 50-120 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 185 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC 50/120 (2BL) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 360 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 CuAL-95 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 64 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại SO-4 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 29 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa: LR-4 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Vị trí
20 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn ABC Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Vị trí
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; Móng gia cố Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 1 cột BTLT 10,5m-12m Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi XTG10,5-12M Chi tiết như hồ sơ thiết kế 13 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 1 cột BTLT XTĐ18M Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Cô dê + tăng đơ giữ MBA Chi tiết như hồ sơ thiết kế 20 Bộ
6 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 100kVA (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Máy
7 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 250kVA (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 13 Máy
8 Lắp đặt máy biến áp 1 pha 22/2x0,23 kV - 50kVA (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Máy
9 Lắp đặt chống sét van 21kV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 18 Bộ (3 pha)
10 Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 18 Bộ (3 pha)
11 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 3A DC-3 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Sợi
12 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 6A DC-6 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 18 Sợi
13 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 10A DC-10 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 39 Sợi
14 Cung cấp và lắp đặt Chụp dầu FCO+LA+MBA (bộ/trạm) CTB Chi tiết như hồ sơ thiết kế 20 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-75A (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-200A (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 26 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Áp tô mát MCCB-2f-150A (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 93 Sứ
19 Lắp đặt Cáp nhôm bọc XLPE-AC70 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 321 Mét
20 Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt SC-25 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 58 Đầu cốt
21 Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt SC-35 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 52 Đầu cốt
22 Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt SC-50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Đầu cốt
23 Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt SC-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 228 Đầu cốt
24 Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt SC-120 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 36 Đầu cốt
25 Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt CuAL-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 264 Đầu cốt
26 Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt CuAL-95 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 136 Đầu cốt
27 Lắp đặt dây đồng MV-25 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 10 Mét
28 Lắp đặt Cáp đồng bọc MV-35 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 120 Mét
29 Lắp đặt dây đồng MV-50 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 30 Mét
30 Lắp đặt dây đồng MV-70 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 360 Mét
31 Lắp đặt dây đồng MV-95 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 8 Mét
32 Lắp đặt dây đồng MV-120 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 162 Mét
33 Lắp đặt dây đồng MV-240 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 24 Mét
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 LV-ABC 4x95 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 224 Mét
35 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp thép TK-50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 140 Mét
36 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Kẹp tiếp địa TK50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 98 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Kẹp tiếp địa M25 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 68 Bộ
38 Lắp đặt kẹp IPC-TA50-120 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 66 cái
39 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Kẹp cáp nhôm KC-25-150 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 42 Bộ
40 Cung cấp và lắp đặt Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa TĐXT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 32 Tủ
41 Cung cấp và lắp đặt Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha TĐ-04 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Tủ
42 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt hộp điện kế Thùng công tơ 03 pha TCT3P Chi tiết như hồ sơ thiết kế 20 cái
43 Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC GM Chi tiết như hồ sơ thiết kế 28 cái
44 Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ thế BCCD-HT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 40 Cuộn
45 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp 50-120 KN ABC Chi tiết như hồ sơ thiết kế 224 Cái
46 Cung cấp và lắp đặt Lắp biển cấm trèo BC Chi tiết như hồ sơ thiết kế 20 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt Lắp bảng tên trạm BTT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 20 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 140 Bộ
49 Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC GM Chi tiết như hồ sơ thiết kế 28 cái
50 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp 50-120 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 28 Bộ
51 Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa: LR-16 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Hệ thống
52 Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa: G3-15 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Hệ thống
53 Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa: LR-32 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 8 Hệ thống
54 Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm BTN Chi tiết như hồ sơ thiết kế 14 Vị trí
55 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Thu hồi máy biến áp 3 pha, MBA37,5TH Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->