Gói thầu: Cải tạo đường trục chính từ trung tâm xã đến trung tâm thôn Trà Phương( đoạn từ đường 362 đến trận địa tên lửa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Cải tạo đường trục chính từ trung tâm xã đến trung tâm thôn Trà Phương( đoạn từ đường 362 đến trận địa tên lửa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 11:26:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,460,300,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,492 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,61 | m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,622 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,634 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,218 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lưng cống và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,509 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi mua thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 673,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,622 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,622 | 100m3 |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,94 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,71 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đất núi gia cố móng đường mở mới | 497,2 | m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,34 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,34 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,29 | m3 |
| 21 | Bê tông bó vỉa Mác M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 181,29 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép ván khuôn bó vỉa | 24,98 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,91 | m3 |
| 24 | Lắp đặt Bó vỉa hè, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.972 | m |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,319 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,319 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đan rãnh Mác M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,16 | m3 |
| 30 | Lát viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 891,6 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 359,031 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.058,366 | m2 |
| 33 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.058,366 | m2 |
| 34 | Bê tông viên bó gốc cây M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,354 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 564 | cái |
| 37 | Trồng cây xanh hè đường (Cây sấu (cây phượng) KT: >=1.5m; đk >=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141 | cây |
| 38 | Bê tông đan rãnh Mác M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 39 | Ván khuôn viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,366 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 765 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 42 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 43 | Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 44 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,73 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 895 | m2 |
| 50 | Chậu cây hoa giấy, cau cảnh (đường kính chậu 600;) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | Chậu |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lớp đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,349 | m3 |
| 2 | Bêtông móng rãnh M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,523 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,868 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,288 | m3 |
| 5 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 224,16 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 560,4 | m2 |
| 7 | Bêtông đỉnh tường rãnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,646 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đỉnh tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,989 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,345 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,314 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 374 | cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,137 | m3 |
| 2 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | 1lỗ |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,341 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan hố thu ( tấm đan M), đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,466 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đúc bỏ vỉa cửa ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,273 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ống nhựa DN200-PN5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa của thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nạo vét rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 722 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 308 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,961 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.030 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,853 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C3 thi công cống D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,481 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,157 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,945 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,945 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống và bê tông chèn cống mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,297 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng cống, chèn cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 11 | Lắp dựng đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139 | cái |
| 12 | Lắp dựng cống tròn D300 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | đoạn ống |
| 13 | cống tròn D300 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 15 | Lấp đất núi lưng cống, đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Ga thu thăm loại P: 12 cái) | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,976 | m3 |
| 2 | Đào đất móng ga đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,502 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,925 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng, đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 6 | BT M250 đá 1x2 cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,439 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,637 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,643 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,624 | m2 |
| 11 | Thép góc 70x70x5 viền ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 12 | Bê tông M.250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan G1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan P=95kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,973 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Bê tông M.250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hàm ếch' | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt hàm ếch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Song chắn rác Composite (250 KN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Ga thu thăm loại N: 12 cái) | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,976 | m3 |
| 2 | Đào đất móng ga đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,502 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng, đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 6 | BT M250 đá 1x2 cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,892 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,801 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,099 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,928 | m2 |
| 11 | Thép góc 70x70x5 viền ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 12 | Bê tông M.250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan G1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan P=95kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,973 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Bê tông M.250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hàm ếch' | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt hàm ếch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Song chắn rác Composite (250 KN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | cột |
| 3 | Đèn LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | chóa |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.450,338 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 352,308 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,673 | 100m |
| 8 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 479,4 | m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94 | đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | cửa |
| 13 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 10 cột |
| 14 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.785,306 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,503 | 100m |
| 16 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 304 | cái |
| 17 | Đầu cốt M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 304 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 10 đầu cốt |
| I | Hạng mục 9: Hào cáp chiếu sáng tuyến hè VH1 | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,022 | m3 |
| 2 | Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,321 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,001 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.500,3 | m |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,538 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,538 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,498 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,905 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,905 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Hào cáp chiếu sáng qua đường QĐ1 | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 2 | Đào đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3/1km |
| K | Hạng mục 11: Tiếp địa bảo vệ và tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 762,24 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 4,8 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,638 | 100kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 17,28 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,28 | m3 | |
| 6 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 43,08 | kg | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,3 | 10 cọc | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,08 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,16 | m3 | |
| 10 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 9 | m | |
| 11 | Rải dây thép địa | 0,9 | 10 m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | 3 | cái | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Bu lông f8x30 | 3 | cái | |
| L | Hạng mục 12: Móng cột chiếu sáng, tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 20%) | 11,291 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,452 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,619 | m3 | |
| 4 | Khung móng cột chiếu sáng | 47 | cái | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,861 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 39,809 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,141 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,434 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,434 | 100m3/1km | |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Đào móng, đất cấp III | 0,655 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,063 | m3 | |
| 14 | Khung móng tủ điện | 1 | cái | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,21 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,003 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,003 | 100m3/1km | |
| 20 | Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn) | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 22 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | 77 | viên | |
| 23 | Ống HDPE 85/65 | 1.364,9 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 13,649 | 100m | |
| 25 | Ống HDPE 65/50 | 342,4 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 3,424 | 100m | |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 20 | sợi | |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 51 | 1 vị trí | |
| 29 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi