Gói thầu: Cải tạo đường trục chính từ trung tâm xã đến trung tâm thôn Trà Phương( đoạn từ đường 362 đến trận địa tên lửa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318662-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Cải tạo đường trục chính từ trung tâm xã đến trung tâm thôn Trà Phương( đoạn từ đường 362 đến trận địa tên lửa)
Số hiệu KHLCNT 20200969476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 11:26:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,460,300,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật 23,492 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật 141,61 m3
3 Đào bóc hữu cơ bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật 7,622 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 0,782 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật 14,634 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,218 100m3
7 Đắp đất lưng cống và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 14,509 100m3
8 Vật liệu đất núi mua thêm Theo yêu cầu kỹ thuật 673,32 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 7,622 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 7,622 100m3
11 Cào bóc lớp mặt đường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật 15,94 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,44 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,71 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,4 100m3
15 Vật liệu đất núi gia cố móng đường mở mới 497,2 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật 3,44 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật 6,12 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 28,34 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật 28,34 100m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật 190,29 m3
21 Bê tông bó vỉa Mác M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 181,29 m3
22 Ván khuôn thép ván khuôn bó vỉa 24,98 100m2
23 Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 115,91 m3
24 Lắp đặt Bó vỉa hè, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2.972 m
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 3,319 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 3,319 100m3
27 Bê tông đan rãnh Mác M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 53,5 m3
28 Ván khuôn viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 5,71 100m2
29 Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 89,16 m3
30 Lát viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 891,6 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 359,031 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 5.058,366 m2
33 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Theo yêu cầu kỹ thuật 5.058,366 m2
34 Bê tông viên bó gốc cây M200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,64 m3
35 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật 1,354 100m2
36 Lắp đặt hố trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật 564 cái
37 Trồng cây xanh hè đường (Cây sấu (cây phượng) KT: >=1.5m; đk >=10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 141 cây
38 Bê tông đan rãnh Mác M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 15,3 m3
39 Ván khuôn viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 3,366 100m2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 765 cái
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cái
42 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cái
43 Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cái
44 Đào móng cột, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 9,73 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,66 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,62 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,37 100m2
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 4,12 m3
49 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật 895 m2
50 Chậu cây hoa giấy, cau cảnh (đường kính chậu 600;) Theo yêu cầu kỹ thuật 40 Chậu
B Hạng mục 2: Thoát nước mưa
1 Lớp đá 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 40,349 m3
2 Bêtông móng rãnh M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 60,523 m3
3 Ván khuôn bê tông móng rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1,868 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 123,288 m3
5 Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 224,16 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 560,4 m2
7 Bêtông đỉnh tường rãnh M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 27,646 m3
8 Ván khuôn đỉnh tường rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 2,989 100m2
9 Bê tông tấm đan mác M200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 29,888 m3
10 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1,345 100m2
11 Cốt thép tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 3,314 tấn
12 Lắp dựng tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 374 cấu kiện
C Hạng mục 3: Cửa thu nước
1 Đào móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật 14,137 m3
2 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật 75 1lỗ
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,341 m3
4 Bê tông tấm đan hố thu ( tấm đan M), đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 13,466 m3
5 Ván khuôn thép đúc bỏ vỉa cửa ga Theo yêu cầu kỹ thuật 1,273 100m2
6 Lắp dựng ống nhựa DN200-PN5 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
7 Lắp đặt bó vỉa của thu Theo yêu cầu kỹ thuật 75 cái
8 Lắp đặt tấm chắn rác Composite Theo yêu cầu kỹ thuật 75 cái
D Hạng mục 4: Nạo vét rãnh hiện trạng
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 722 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 308 cấu kiện
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo yêu cầu kỹ thuật 226 m3
4 Bê tông tấm đan mác M200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 41,824 m3
5 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1,71 100m2
6 Cốt thép tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 4,961 tấn
7 Lắp dựng tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1.030 cấu kiện
E Hạng mục 5: Cống thoát nước ngang đường
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,853 100m3
3 Đào đất C3 thi công cống D300 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,481 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 37,157 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 5,945 m3
6 Bê tông lót móng M100 đá dăm 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 5,945 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,172 100m2
8 Bê tông móng cống và bê tông chèn cống mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,297 m3
9 Ván khuôn bê tông móng cống, chèn cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,749 100m2
10 Cốt thép đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,277 tấn
11 Lắp dựng đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 139 cái
12 Lắp dựng cống tròn D300 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 46 đoạn ống
13 cống tròn D300 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 46 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật 36 mối nối
15 Lấp đất núi lưng cống, đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,228 100m3
16 Vật liệu đất núi Theo yêu cầu kỹ thuật 25,8 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,948 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,948 100m3
F Hạng mục 6: Ga thu thăm loại P: 12 cái)
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 0,976 m3
2 Đào đất móng ga đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,088 100m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 2,502 m3
4 Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,925 m3
5 Ván khuôn bê tông móng, đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,247 100m2
6 BT M250 đá 1x2 cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 1,439 m3
7 Ván khuôn bê tông cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,187 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,637 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 93,643 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,624 m2
11 Thép góc 70x70x5 viền ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,169 tấn
12 Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,749 m3
13 Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,114 tấn
14 Ván khuôn tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,053 100m2
15 Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,359 tấn
16 Lắp đặt tấm đan P=95kg Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cấu kiện
17 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,649 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,973 m3
19 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
20 Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,707 m3
21 Ván khuôn hàm ếch' Theo yêu cầu kỹ thuật 0,189 100m2
22 Lắp đặt hàm ếch Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
23 Song chắn rác Composite (250 KN) Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đát tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m3
G Hạng mục 7: Ga thu thăm loại N: 12 cái)
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 0,976 m3
2 Đào đất móng ga đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,088 100m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 2,502 m3
4 Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,646 m3
5 Ván khuôn bê tông móng, đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,173 100m2
6 BT M250 đá 1x2 cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 1,892 m3
7 Ván khuôn bê tông cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,244 100m2
8 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 16,801 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 73,099 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 8,928 m2
11 Thép góc 70x70x5 viền ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,169 tấn
12 Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
13 Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,067 tấn
14 Ván khuôn tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,029 100m2
15 Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,18 tấn
16 Lắp đặt tấm đan P=95kg Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cấu kiện
17 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,649 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,973 m3
19 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
20 Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,707 m3
21 Ván khuôn hàm ếch' Theo yêu cầu kỹ thuật 0,189 100m2
22 Lắp đặt hàm ếch Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
23 Song chắn rác Composite (250 KN) Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đát tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m3
H Hạng mục 8: Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến
1 Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m Theo yêu cầu kỹ thuật 47 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật 47 cột
3 Đèn LED 80W Theo yêu cầu kỹ thuật 47 chóa
4 Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật 47 bộ
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.450,338 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật 352,308 m
7 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật 17,673 100m
8 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật 479,4 m
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật 4,7 100m
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 94 đầu cáp
11 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 47 bảng
12 Lắp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 47 cửa
13 Đánh số cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật 4,7 10 cột
14 Dây M10 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.785,306 m
15 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật 17,503 100m
16 Đầu cốt M35 Theo yêu cầu kỹ thuật 304 cái
17 Đầu cốt M16 Theo yêu cầu kỹ thuật 80 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 304 10 đầu cốt
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 8 10 đầu cốt
I Hạng mục 9: Hào cáp chiếu sáng tuyến hè VH1
1 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 108,022 m3
2 Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) Theo yêu cầu kỹ thuật 4,321 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật 6,001 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 1.500,3 m
5 Cát đen đệm hào cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 190,538 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật 190,538 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,498 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,905 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 1,905 100m3
J Hạng mục 10: Hào cáp chiếu sáng qua đường QĐ1
1 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,42 m3
2 Đào đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,097 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật 0,088 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 22 m
5 Cát đen đệm hào cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 2,816 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật 2,816 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,093 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m3/1km
K Hạng mục 11: Tiếp địa bảo vệ và tiếp địa lặp lại
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 762,24 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 4,8 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,638 100kg
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 17,28 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 17,28 m3
6 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 43,08 kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,3 10 cọc
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,08 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,16 m3
10 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 9 m
11 Rải dây thép địa 0,9 10 m
12 Đầu cốt đồng M10 3 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,3 10 đầu cốt
14 Bu lông f8x30 3 cái
L Hạng mục 12: Móng cột chiếu sáng, tủ điện chiếu sáng
1 Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 20%) 11,291 m3
2 Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,452 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,619 m3
4 Khung móng cột chiếu sáng 47 cái
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,861 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 39,809 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,141 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,434 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,434 100m3/1km
10 Tủ điện chiếu sáng 1 tủ
11 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
12 Đào móng, đất cấp III 0,655 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,063 m3
14 Khung móng tủ điện 1 cái
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,042 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,21 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,004 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,003 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,003 100m3/1km
20 Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn) 1 cái
21 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 1 1 cái
22 Viên sứ báo cáp (20m/ viên) 77 viên
23 Ống HDPE 85/65 1.364,9 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 13,649 100m
25 Ống HDPE 65/50 342,4 m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 3,424 100m
27 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 20 sợi
28 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 51 1 vị trí
29 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->