Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355583-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210355549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã An Mỹ (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 09:21:00 đến ngày 2021-03-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,723,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC10%) 3,843 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%) 0,3459 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 117,808 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng 10,6027 100m3
5 Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) 426,2134 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,7718 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,3538 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,7725 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 35,38 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 12,1651 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 12,1651 100m3
B Rãnh B400 xây mới
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 6,64 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 6,64 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1413 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 15,54 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 84,77 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 28,26 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 5,44 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,7064 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 0,3985 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 6,39 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7668 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0689 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 1,3679 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 71 cái
C Rãnh B800 xây mới
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 50,67 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 50,67 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,7563 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 149,74 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 756,28 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 302,51 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 29,12 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 3,7814 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 2,1331 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 28,35 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,591 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,4521 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 9,8208 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 378 cái
D Hố ga thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,7 m3
2 Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) 2,1696 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0195 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,047 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,047 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,85 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,85 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0518 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 6,46 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,2 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 0,86 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1116 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,0603 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,62 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1998 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0215 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,5251 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 18 cái
E Kè kết hợp rãnh thoát nước
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 152,8683 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 82,64 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 231,07 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 471,31 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,368 100m2
6 Ống nhựa PVC D76mm 115 m
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 87,78 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 34,87 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,96 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.277,08 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 344,76 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,26 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1554 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0167 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,4162 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 14 cái
F Cống ngang đường
1 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn 16,92 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 13,48 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,303 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9273 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1651 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 1,1651 100m3
7 Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) 97,1461 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8597 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7,0368 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 4,75 m3
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 19 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 9 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 6 mối nối
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 12,37 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 19,78 m3
16 Sản xuất thép van cống 0,5241 tấn
17 Lắp dựng thép van cống 0,5241 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,15 m2
19 Bu lông M16 3 bộ
20 Bộ tời V1 3 bộ
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0767 100m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,3833 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 7,67 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.085544E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->