Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328333-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210235360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 09:57:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,449,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chiều dài rãnh
1 Đào đất rãnh (đất cấp 2) trừ đi phần phá BTXM sân nhà dân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.903,81 m3
2 Đắp trả rãnh K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.236,05 m3
3 Đào khuôn lề (đất cấp 3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 445,63 m3
4 Gia cố lề BTXM M300 dày 20cm; 1942,05m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 354,21 m3
5 Đá dăm dệm gia cố lề đất 15cm; 1942,05m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,66 m3
6 Vận chuyển đất đổ xa 5km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.113,39 m3
B Nắp tấm đan rãnh
1 Bê tông nắp rãnh M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,22 m3
2 Cốt thép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.515,14 Kg
3 Cốt thép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20.260,23 Kg
4 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.671,64 m2
5 Bốc xếp cấu kiện (344,26KG/CK) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.008 Ck
6 Vận chuyển CK đến vị trí thi công (1,5km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.008 Ck
7 Lắp đặt CK (344,26kg/CK) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.008 Ck
C Thân rãnh đúc sẵn
1 Bê tông thân rãnh M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 655,68 m3
2 Cốt thép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31.582,23 Kg
3 Cốt thép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.658,22 Kg
4 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.830,55 m2
5 Bốc xếp cấu kiện (734,87kg/CK) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.008 Ck
6 Vận chuyển CK đến vị trí thi công (1,5km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.008 Ck
7 Lắp đặt CK (734,87kg/CK) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.008 Ck
8 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,9 m3
9 Vữa XM mối nối M150 dày 2cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
D Thân đổ tại chỗ
1 Bê tông thân rãnh M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,42 m3
2 Cốt thép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,03 Kg
3 Cốt thép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,13 Kg
4 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,46 m2
E Khối lượng cửa xả
1 Đào đất (đất cấp 2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,06 m3
2 Đắp trả K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,73 m3
3 Bê tông M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,39 m3
4 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,37 m3
5 Ván khuôn đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,66 m2
6 Vận chuyển đổ xa 5km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,33 m3
F Phá các loại khối xây vào nhà dân
1 Sân BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,26 m3
2 Hoàn trả sân + đường ngang BTXM M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,49 m3
3 Vận chuyển đổ xa 5km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,26 m3
G Cống tròn D60 - Ống cống 2m
1 - Cốt thép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 533,5 Kg
2 - Bê tông M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 m3
3 - Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 222,25 m2
4 - Lắp đặt cấu kiện (813,34kg) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 Ck
H Cống tròn D60 - Móng cống
1 - Cốt thép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188 Kg
2 - Bê tông M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
3 - Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,65 m3
4 - Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94 m2
5 - Lắp đặt cấu kiện (133,88kg) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 Ck
I Hố thu BTCT 1mx1.4 - Thân hố
1 - Cốt thép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,95 Kg
2 - Cốt thép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,06 Kg
3 - Bê tông M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,94 m3
4 - Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,22 m2
5 - Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
J Hố thu BTCT 1mx1.4 - Tấm đan
1 - Cốt thép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,78 Kg
2 - Cốt thép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 Kg
3 - Bê tông M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
4 - Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m2
K An toàn và đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.63E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có có hạng mục: Thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,81 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. + Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->