Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho xã quản lý hàng năm và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 12:08:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,187,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,81 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.122,844 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 416,304 | 100m |
| 4 | Đá dăm đệm 4x6 móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,47 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 413 | 1 đoạn cống |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1798 | 100m3 |
| 7 | Đất núi hao hụt H=1.85/1.45*1.07 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.253,201 | m3 |
| B | GA ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7927 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,58 | m3 |
| C | TẤM ĐAN GA R2 (ĐÁY GA) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê đáy ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m3 |
| D | CỐT THÉP TẤM ĐAN | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4475 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan D>=10, AII | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan 3308kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoạn cống |
| E | THÂN GA | |||
| 1 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2528 | 100m2 |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,5 | m3 |
| F | TẤM ĐAN R1 (NẮP GA) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3367 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>=10, AII | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3218 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan 542kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2284 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,142 | 100m3/1km |
| 8 | Công tác đảm bảo giao thông, an toàn lao động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.276E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có thi công hạng mục: Rãnh thoát nước, cống hộp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.060.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi