Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356494-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210346429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 13:53:00 đến ngày 2021-04-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,420,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Thử tĩnh cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
B HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,306 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,297 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,845 100m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,241 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,024 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,012 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,687 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,104 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,404 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,017 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,433 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,391 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,707 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,965 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,514 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,885 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,777 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,758 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,238 100m3
24 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,2 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,538 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,086 m3
27 Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 402,77 m2
28 Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,57 m2
29 Lát nền, sàn đá chẻ 10x20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,272 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,416 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 (cùng loại gạch nền) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,608 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,2 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ 10x20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 339,992 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,595 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,6 m2
36 Trần Prima 600x600 dày 4,5ly khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250,48 m2
37 Tấm Prima 600x600 dày 6ly ốp dàn sân khấu (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,734 m2
38 Xà gồ thép (tráng kẽm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,366 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,366 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,146 100m2
41 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,648 m2
42 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,451 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 242,455 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 234,24 m2
45 Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 + hoa sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,92 m2
46 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,94 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,86 m2
48 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,3 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,3 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,169 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,169 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,544 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,802 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,54 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,641 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,3 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,812 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 820,51 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 283,299 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 176,139 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 103,876 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 188,36 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 163,939 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,801 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,1 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 359,558 m
67 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 625,739 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 382,879 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 272,582 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 178,159 m2
71 Sơn gai hút âm tường trong hội trường 2kg/m² (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 165,574 m2
72 Sơn gấm (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,997 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 833,112 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 450,841 m2
75 Bộ chữ "Hội trường" Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,789 tấn
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,704 tấn
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,342 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,474 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,734 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,285 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,803 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,657 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,488 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,206 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,228 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,147 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,414 tấn
91 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,589 tấn
92 Bulong Þ16, L = 350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
93 Bulong Þ16, L = 450 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
94 Bulong Þ18, L = 50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
95 Gia công giằng mái thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,372 tấn
96 Bulong Þ16, L = 350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
97 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,589 tấn
98 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,372 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 184,493 m2
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,204 100m3
101 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 100m3
102 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,407 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,407 m3
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,305 m3
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,75 m3
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,773 m3
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,835 100m2
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
109 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,293 m3
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,312 m2
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,367 100m3
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
113 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cấu kiện
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
C HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (ĐIỆN)
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 9 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
9 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 6 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
10 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
11 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 20W/220V) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
14 Lắp đặt điều tốc quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
16 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
17 Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
18 Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 190 m
19 Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 510 m
20 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 870 m
21 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m
22 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
23 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 con
24 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 420 m
25 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
26 Lắp đặt ống nhựaluồn điện âm fi 32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
27 Hộp nối điện nhựa âm tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 hộp
28 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
29 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 hộp
30 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49 hộp
31 Lắp máy bơm nước - 750W/220V Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
32 Hộp điện nhựa âm tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
33 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
34 Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
35 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bảng
36 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bảng
D HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (PHẦN NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 100m
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
27 Lắp đặt đĩa để xà phòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
32 Thi công vách ngăn bằng ván ép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,905 100m
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
35 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,845 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,616 100m3
3 Rải nhựa làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,84 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,181 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 100m2
6 Cắt mạch ô vuông 3,0x3,0m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,725 10m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,567 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,567 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,804 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,269 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 100m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cấu kiện
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP LẦU 1
1 Tháo dỡ trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 124,2 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 m2
5 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 m2
7 Vách kính khung nhôm hệ 700 (Vật tư) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,8 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (NC+MTC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,8 m2
9 Decal dán vách kính (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,8 m2
10 Trần tấm prima 60x60 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 124,2 m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP (ĐIỆN)
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18W/220V) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt điều tốc quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
7 Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
8 Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
9 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
10 ống nhựa luồn điện lò xo fi 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
11 hộp nhựa luồn điện fi 14x24 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
12 Hộp điện nhựa âm tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
14 mặt nạ viền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130942E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.026188E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; móng cọc ép bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước và sân đường.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.280.419.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.419.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.560.838.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->