Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 13:53:00 đến ngày 2021-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,420,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| B | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,306 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,297 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,845 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,024 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,687 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,404 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,017 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,433 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,391 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,965 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,514 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,885 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,777 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,758 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,238 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,086 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,77 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,57 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn đá chẻ 10x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,272 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,416 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 (cùng loại gạch nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,608 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,2 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ 10x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,992 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,595 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 36 | Trần Prima 600x600 dày 4,5ly khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,48 | m2 |
| 37 | Tấm Prima 600x600 dày 6ly ốp dàn sân khấu (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,734 | m2 |
| 38 | Xà gồ thép (tráng kẽm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,366 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,366 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,146 | 100m2 |
| 41 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,648 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,451 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242,455 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,24 | m2 |
| 45 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 + hoa sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,92 | m2 |
| 46 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,94 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,86 | m2 |
| 48 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,3 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,3 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,169 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,544 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,802 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,54 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,641 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,812 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 820,51 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,299 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,139 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,876 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188,36 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,939 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,801 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 359,558 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 625,739 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 382,879 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,582 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,159 | m2 |
| 71 | Sơn gai hút âm tường trong hội trường 2kg/m² (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,574 | m2 |
| 72 | Sơn gấm (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,997 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 833,112 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450,841 | m2 |
| 75 | Bộ chữ "Hội trường" | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,789 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,704 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,342 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,734 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,285 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,803 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,657 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,206 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,589 | tấn |
| 92 | Bulong Þ16, L = 350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 93 | Bulong Þ16, L = 450 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 94 | Bulong Þ18, L = 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 95 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 96 | Bulong Þ16, L = 350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,589 | tấn |
| 98 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,493 | m2 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 101 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,407 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,407 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,75 | m3 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,773 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,835 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,312 | m2 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | 100m3 |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 9 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 6 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 10 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 20W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt điều tốc quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 870 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựaluồn điện âm fi 32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Hộp nối điện nhựa âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | hộp |
| 31 | Lắp máy bơm nước - 750W/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Hộp điện nhựa âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 36 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| D | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,905 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,845 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,616 | 100m3 |
| 3 | Rải nhựa làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,84 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,181 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Cắt mạch ô vuông 3,0x3,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,725 | 10m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,804 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP LẦU 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,2 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m2 |
| 5 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm hệ 700 (Vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (NC+MTC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 9 | Decal dán vách kính (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8 | m2 |
| 10 | Trần tấm prima 60x60 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,2 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 10 | ống nhựa luồn điện lò xo fi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 11 | hộp nhựa luồn điện fi 14x24 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Hộp điện nhựa âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | mặt nạ viền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130942E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.026188E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; móng cọc ép bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước và sân đường. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.280.419.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.419.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.560.838.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi