Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602442-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210570996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:01:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,220,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 41,2 m3
2 Đào hưu cơ bằng máy đào - Cấp đất I 14,9162 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bờ kênh cũ bằng máy đào, tận dụng đất đào hữu cơ, đánh cấp 2,2138 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi bãi thải 209,121 10m³/1km
5 Đào nền đường, đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III 26,2091 100m3
6 Đào rãnh, đánh cấp, bằng máy đào - Cấp đất I 7,7977 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 76,6867 100m3
8 Mua đất cấp 3 về đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0.95, tận dụng lại đất đào nền, đào khuôn đường đất cấp 3 5.703,9688 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 9,333 100m3
10 Rải nilon chống thấm bê tông mặt đường 6.244,21 565.0
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 2,23 100m2
12 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 1.248,3 m3
13 Cắt khe co, khe dọc mặt đường 125,611 10m
14 Nhựa đường khe co giãn, khe dọc 607,8629 kg
15 Gỗ khe giãn, khe dọc 0,2805 m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỐNG NGANG
1 Đào móng cống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,5426 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 17,64 m3
3 Ván khuôn móng cống, chân khay, sân cống 1,3979 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 11,49 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 31,39 m3
6 Xây tường đầu, tường cánh cống bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 15,65 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 54,83 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,5142 100m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm 17 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm 13 mối nối
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm 34 cái
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x800mm 45 1 đoạn cống
13 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x800mm 42 mối nối
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm 19 1 đoạn cống
15 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm 18 mối nối
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm 11 1 đoạn cống
17 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm 10 mối nối
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thải 10,284 10m³/1km
C PHẦN ĐIỆN:
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn ( tháo dỡ cột hiện trạng dịch chuyển) 6 cấu kiện
2 Tháo dỡ đường dây hiện trạng và lắp đặt lại đường dây cũ, nhân công bậc 3.5/7- nhóm 2 20 cấu kiện
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,18 100m3
4 Ván khuôn móng bê tông lót 0,03 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,125 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,45 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 16,875 m3
8 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy 5 1 cột
9 Gia công xà néo dây bằng thép hình 0,1664 tấn
10 Lắp xà néo dây lên cột 0,1664 tấn
11 Lắp đặt sứ các loại 10 sứ
D PHẦN GIA CỐ MÁI ĐÁ HỘC:
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,7436 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 12,864 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 83,4 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 108,184 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, tính 1/3 khối lượng đào 0,5812 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thải 11,624 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông gồm các công tác ( đào, đắp, làm cấp phối đá dăm, làm cống, bê tông đường). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.950.000.000 VND; - Yêu cầu nhà thầu Scan hợp đồng + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + hóa đơn + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->