Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 17:16:00 đến ngày 2021-03-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,280,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 100m3 |
| 2 | Đầm khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6705 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9409 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9536 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5513 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4482 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1104 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4142 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,999 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3305 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,702 | 100tấn |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,38 | m2 |
| 15 | Mua lắp đặt cột và biển báo hình vuông KT: 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Đào móng chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 18 | Di chuyển cột biển báo tam giác và hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Di chuyển cột, biển báo hình chữ nhật KT: 150x240cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Di chuyển cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 21 | Di chuyển hệ thống cột đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng , máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8718 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6126 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,383 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (Cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,425 | m3 |
| 14 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,85 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4573 | 100m2 |
| 16 | Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,73 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,93 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 22 | Xây rãnh dẫn, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 24 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,875 | m2 |
| 25 | Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2433 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1cấu kiện |
| 28 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4403 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 31 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 32 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | công |
| 33 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | 1cấu kiện |
| 34 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0456 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5597 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ bê tông mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 39 | Phá dỡ gạch xây thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 42 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 1200x600x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | công |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,18 | m |
| 45 | Phá mặt đường bê tông xi măng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,31 | m3 |
| 46 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6955 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4454 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | cái |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | 1 đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | mối nối |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng, thân hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng, thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1391 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | tấn |
| 58 | Lắp hố ga ghi gang KT: 90x90x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 59 | Nhân công 3/7 lắp đặt hố ga (tạm tính 5 cái/ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | công |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm bản , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 64 | Đầm khuôn đường đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7618 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | 100m3 |
| 66 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,822 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,44 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8404 | 100m2 |
| C | Hè phố | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch tự chèn (K=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.894,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa (K=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638 | m |
| 3 | Vận chuyển viên block và bó vỉa bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2212 | ca |
| 4 | Phá dỡ gạch chỉ xây bó gốc cây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,81 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông con nêm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 6 | Đào hè phố, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2039 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | 100m3 |
| 8 | Mua và lắp đặt bó vỉa loại bằng đá ghi sáng vát cạnh KT: 18x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638 | m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m3 |
| 12 | Lắp đặt viền hố trồng cây màu ghi sáng KT: 10x15x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.217,8 | m |
| 13 | Đầm khuôn hè bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4957 | 100m3 |
| 14 | Lát đá vỉa hè đá màu xanh rêu thường KT: 30x30x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.348,91 | m2 |
| 15 | Lát đá vỉa hè đá xanh rêu dẫn hướng cho người khuyết tật KT: 30x30x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,16 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 18 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1803 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1803 | 100m3 |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 14 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.684E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc bằng cống tròn có đường kính ≥ 800mm, Bó vỉa và lát vỉa hè bằng đá tự nhiên (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi