Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235799-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210157504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 17:16:00 đến ngày 2021-03-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,280,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 100m3
2 Đầm khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6705 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9409 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9536 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5513 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4482 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1104 100m2
8 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,235 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa BTNC19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3715 100tấn
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4142 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,999 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3305 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,702 100tấn
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,38 m2
15 Mua lắp đặt cột và biển báo hình vuông KT: 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Đào móng chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
17 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
18 Di chuyển cột biển báo tam giác và hình vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Di chuyển cột, biển báo hình chữ nhật KT: 150x240cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Di chuyển cột điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
21 Di chuyển hệ thống cột đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
B Thoát nước
1 Đào móng , máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8718 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6126 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,383 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 786 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (Cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm (cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,425 m3
14 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,85 m3
15 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4573 100m2
16 Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,73 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,93 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m3
19 Ván khuôn thép xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6525 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 tấn
21 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
22 Xây rãnh dẫn, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
24 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,875 m2
25 Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,69 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2433 100m2
27 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1cấu kiện
28 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4403 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 tấn
31 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
32 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 công
33 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 1cấu kiện
34 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0456 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5597 100m2
37 Tháo dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
38 Phá dỡ bê tông mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
39 Phá dỡ gạch xây thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
41 Ván khuôn thép mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
42 Tấm ghi gang chắn rác KT: 1200x600x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 công
44 Cắt mặt đường bê tông dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,18 m
45 Phá mặt đường bê tông xi măng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,31 m3
46 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6955 100m3
47 Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4454 100m3
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 492 cái
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,72 m3
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 1 đoạn ống
51 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 mối nối
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,084 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng, thân hố ga, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
54 Ván khuôn móng, thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1391 100m2
55 Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
56 Ván khuôn thép xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2705 tấn
58 Lắp hố ga ghi gang KT: 90x90x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
59 Nhân công 3/7 lắp đặt hố ga (tạm tính 5 cái/ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 công
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm bản , bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
61 Ván khuôn thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
62 Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
63 Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 tấn
64 Đầm khuôn đường đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7618 100m3
65 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9396 100m3
66 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,822 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,44 m3
68 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8404 100m2
C Hè phố
1 Tháo dỡ gạch tự chèn (K=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.894,73 m2
2 Tháo dỡ bó vỉa (K=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.638 m
3 Vận chuyển viên block và bó vỉa bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2212 ca
4 Phá dỡ gạch chỉ xây bó gốc cây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,81 m3
5 Phá dỡ bê tông con nêm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
6 Đào hè phố, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2039 100m3
7 Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2347 100m3
8 Mua và lắp đặt bó vỉa loại bằng đá ghi sáng vát cạnh KT: 18x30x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.638 m
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m3
10 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,57 m3
12 Lắp đặt viền hố trồng cây màu ghi sáng KT: 10x15x80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.217,8 m
13 Đầm khuôn hè bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4957 100m3
14 Lát đá vỉa hè đá màu xanh rêu thường KT: 30x30x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.348,91 m2
15 Lát đá vỉa hè đá xanh rêu dẫn hướng cho người khuyết tật KT: 30x30x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 483 m2
16 Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,16 m3
17 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
18 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1803 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1803 100m3
D Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
14 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
15 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.684E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc bằng cống tròn có đường kính ≥ 800mm, Bó vỉa và lát vỉa hè bằng đá tự nhiên (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->