Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336245-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Lộc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210314999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 09:31:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,661,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.492934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98586E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.661.956.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động của nhân sự (nếu là chủ doanh nghiệp thì không cần) hoặc bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động của nhân sự (nếu là chủ doanh nghiệp thì không cần) hoặc bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động của nhân sự (nếu là chủ doanh nghiệp thì không cần) hoặc bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động của nhân sự (nếu là chủ doanh nghiệp thì không cần) hoặc bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động của nhân sự (nếu là chủ doanh nghiệp thì không cần) hoặc bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động của nhân sự (nếu là chủ doanh nghiệp thì không cần) hoặc bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 20
9-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,845m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m3
4Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V102,797m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,484m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,096m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,368m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,888m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,339m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,717100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,135m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,814100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,354m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,084tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,222tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,732tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,466tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,929m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,892m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,223m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,623m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,922m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V448,157m2
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V345,523m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,548m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,7m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,4m2
43Kẻ Joint tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V618,34m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V609,648m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,363m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V898,623m2
48Ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V57,634m2
49Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,577m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V150,8m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V16,98m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V50,04m2
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
55Cung cấp bảng hiệu, bộ chữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Đắp gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
57Cửa đi kính cường lực dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
58Cửa đi khung nhôm cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m2
59Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
60Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V62,12m2
62Cung cấp lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
63Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,78m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,78m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V118,72m2
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,363tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,069100m2
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,778100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m2
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Đế âm chống cháy đơn 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
80Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
81Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
82Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
83Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
84Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
90Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5máy
91Cung cấp máy lạnh 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
92Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
98Ống ga bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V95m
99Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
100Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
102Dây cáp mạng vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V350m
103Phiến đấu dây Jack 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Tủ D. O. FMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Mode phát Wifi + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Tổng đài điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
110mặt nạ + ổ cắm + đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
114Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Router hub 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
117Điện kế 2pha-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121RCBO 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122RCBO 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123RCBO 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
128Tủ âm 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
129Tủ điện tổng 800x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
161Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Dây cấp nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Bình bột chữa cháy 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
170Bình chữa cháy CO2 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
171Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
175Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
176Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,017m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531m3
178Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,222m2
179Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
180Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
181Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
183Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
185Di dời trạm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
186Tháo dỡ nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.492934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98586E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.661.956.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động của nhân sự (nếu là chủ doanh nghiệp thì không cần) hoặc bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động của nhân sự (nếu là chủ doanh nghiệp thì không cần) hoặc bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
3 Cán bộ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động của nhân sự (nếu là chủ doanh nghiệp thì không cần) hoặc bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động của nhân sự (nếu là chủ doanh nghiệp thì không cần) hoặc bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
5 Cán bộ quản lý vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động của nhân sự (nếu là chủ doanh nghiệp thì không cần) hoặc bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
6 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động của nhân sự (nếu là chủ doanh nghiệp thì không cần) hoặc bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,0kw2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
6 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
7 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW2
8 Dàn giáo Còn tốt20
9 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->