Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Dẹ 1 và sửa chữa đoạn km0 - km2+500 tuyến ĐT.316L, thuộc xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn để khắc phục hậu quả thiên tai, đảm bảo an toàn giao thông trong mùa mưa lũ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Dẹ 1 và sửa chữa đoạn km0 - km2+500 tuyến ĐT.316L, thuộc xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn để khắc phục hậu quả thiên tai, đảm bảo an toàn giao thông trong mùa mưa lũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo trì đường bộ - bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương (nguồn phân bổ 35% phí sử dụng đường bộ) và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 12:51:00 đến ngày 2021-04-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,471,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 45,4291 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,1307 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,9236 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mang rãnh, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,0642 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,0424 | 100m3 |
| 6 | Gia cố lề đường bằng BTXM mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 243,2378 | m3 |
| 7 | Gia cố taluy | 0 | ||
| 8 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5281 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3247 | 100m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái taluy, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 39,7411 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 12 | Tường chắn | 0 | ||
| 13 | Đào móng tường chắn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9884 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7953 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9964 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3207 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6831 | tấn |
| 19 | Bê tông thân tường chắn mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 124,3945 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tường chắn mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 129,849 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng tường chắn mác 100# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,5874 | m3 |
| 22 | Đá dăm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 23 | Ống nhựa PVC 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,2 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,0254 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Kết cấu tăng cường | 0 | ||
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 250,7873 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,9392 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,9392 | 100m2 |
| 5 | Kết cấu mở rộng | 0 | ||
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 71,6274 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 71,6274 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 71,6274 | 100m2 |
| 9 | Đường gom | 0 | ||
| 10 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0507 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 59,4458 | m3 |
| 12 | Vuốt lối rẽ bằng bê tông | 0 | ||
| 13 | Bê tông mặt đường, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 129,038 | m3 |
| 14 | Cát đệm mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,2595 | m3 |
| 15 | Đào xử lý mặt đường | 0 | ||
| 16 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 17 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống lối rẽ | 0 | ||
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, thân, hố thu, gờ chắn, mũ tường cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,16 | m3 |
| 5 | Bê tông bảo vệ bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 6 | Móng đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT(1x0,8x0,12)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70 | tấm |
| 8 | Chốt bản, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2075 | tấn |
| 9 | Rãnh hình chữ nhật | 0 | ||
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 425,568 | m3 |
| 11 | Cắt BTXM dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.046 | 1m |
| 12 | Bê tông rãnh dọc mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 294,24 | m3 |
| 13 | Lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,2 | m3 |
| 14 | Cốt thép liên kết giữa thân và móng rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9146 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT mác 250# KT(1x0,8x0,15)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.030 | tấm |
| 16 | Rãnh hình thang lắp ghép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.224 | m |
| 17 | Bê tông móng rãnh hình thang mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 34,272 | m3 |
| 18 | Vữa XM đệm dày 2cm mác 75# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.343,72 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm rãnh hình thang mác 2003 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100,2353 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.800 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT(1,24x1x0,12)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 228 | tấm |
| 22 | Cửa xả | 0 | ||
| 23 | Bê tông lót móng cửa xả mác 100# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 24 | Bê tông cửa xả mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 25 | Cống ngang đường | 0 | ||
| 26 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1182 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3311 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tôngcũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 29 | Bê tông đầu, thân, móng cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 86,3015 | m3 |
| 30 | Móng đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,3085 | m3 |
| 31 | Tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 69 | tấm |
| 32 | Bê tông tấm đan mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,736 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,4648 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 35 | Tấm bản đổ tại chỗ | 0 | ||
| 36 | Bê tông tấm bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 38 | Mối nối bản, xà mũ, bảo vệ bản | 0 | ||
| 39 | Bê tông mối nối bản, xà mũ, bảo vệ bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,2027 | m3 |
| 40 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 41 | Chốt bản, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bê tông bệ móng mác 100# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,771 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x120 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt dải phân cách bằng tôn hộ lan khoang 3m, dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 87 | m |
| 8 | Đào đất móng chân cột hộ lan, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chân cột hộ lan mác 150# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,38 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác + cột thép 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT(240x180)cm + cột thép 3,6mx2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Chóp cao su | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cờ + còi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bóng đèn điện 100W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | công |
| F | CẦU DẸ - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Dầm chủ | 0 | ||
| 2 | Bê tông 45Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 116,38 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,068 | tấn |
| 4 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80 | đầu neo |
| 5 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 6 | Ống tôn tạo lỗ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,099 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống tạo lỗ dầm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,099 | tấn |
| 8 | Quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,0145 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 575,12 | m2 |
| 12 | Lớp liên kết bản + Gờ lan can | 0 | ||
| 13 | Bê tông 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 53,42 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,6013 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 16 | Lớp phủ mặt cầu - BT lưới thép | 0 | ||
| 17 | Bê tông 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,68 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0227 | tấn |
| 19 | Chốt bản dầm | 0 | ||
| 20 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 21 | Nhựa đường và xơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 22 | Sản xuất thép bản (mũ chốt dầm, thép bản dày 1,5mm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 25 | Tay vịn lan can (tính trên cả mố) | 0 | ||
| 26 | Sản xuất tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,094 | tấn |
| 27 | Bu lông M22x265 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80 | cái |
| 28 | Thoát nước (Ống gang đúc D150) | 0 | ||
| 29 | Sản xuất thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 1.9m, đường kính ống D150mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 32 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Vít nở chịu lực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Khe co giãn dạng thép ray độ dịch chuyển 50mm | 0 | ||
| 35 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 36 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | m |
| 37 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4449 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 40 | Bu lông M12, L=100mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | bộ |
| 41 | Bu lông nở thép D8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 144 | bộ |
| 42 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 43 | Máng Inox 7000x230x0,5mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | m |
| 44 | Gối cầu cao su bản thép | 0 | ||
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT (100x200x35)mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT (100x200x37)mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Hệ thống an toàn giao thông | 0 | ||
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,8225 | m2 |
| 51 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | m |
| G | CẦU DẸ - KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Mố cầu | 0 | ||
| 2 | Tường đầu, tường thân, đá kê gối | 0 | ||
| 3 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 152,81 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường đầu, tường thân trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,7184 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường đầu, tường thân trên cạn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,019 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2876 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 119,84 | m2 |
| 9 | Tường cánh, gờ lan can | 0 | ||
| 10 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,22 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, gờ lan can đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,032 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, gờ lan can đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,3388 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0925 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 138,02 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,196 | 100m |
| 16 | Bệ mố | 0 | ||
| 17 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 167,74 | m3 |
| 18 | Cốt thép bệ mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,2637 | tấn |
| 19 | Cốt thép bệ mố >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,7295 | tấn |
| 20 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 213,7 | m2 |
| 21 | Khoan tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 352 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Vữa sika 731 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | lít |
| 23 | Khối lượng khác | 0 | ||
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 26 | Đắp lòng mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,1002 | 100m3 |
| 27 | Mặt đường lòng mố | 0 | ||
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 30 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 31 | Bản quá độ | 0 | ||
| 32 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,42 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,09 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8009 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,9488 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 70mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 37 | Nhựa đường và xơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4192 | m3 |
| 38 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 121,1 | m2 |
| 39 | Tứ nón, chân khay | 0 | ||
| 40 | Bê tông mái tứ nón mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 135,7 | m3 |
| 41 | Vữa XM đệm M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,36 | m3 |
| 42 | Lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 43 | Bê tông móng chân khay mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70,32 | m3 |
| 44 | Đào móng chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6783 | 100m3 |
| 45 | Đắp trả chân khay bằng đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,4464 | 100m3 |
| 46 | Nạo vét lòng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,195 | 100m3 |
| 47 | Xơ đay tẩm nhựa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,21 | m2 |
| 48 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 49 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5562 | 100m2 |
| 50 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| H | CẦU DẸ - BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Mặt bằng công trường | 0 | ||
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70,95 | m3 |
| 4 | Đào thanh thải đá sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7095 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tháo dỡ ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | mối nối |
| 7 | Đường công vụ phục vụ thi công | 0 | ||
| 8 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6834 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1267 | 100m3 |
| 10 | Đắp đá tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6359 | 100m3 |
| 11 | Đào thanh thải đá sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6359 | 100m3 |
| 12 | Đào thanh thải đất sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1267 | 100m3 |
| 13 | Bệ đúc dầm | 0 | ||
| 14 | Bê tông bệ đỡ 30Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ đúc dầm 10Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 16 | Cốt thép bệ đúc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bệ đúc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất hệ căng kéo dầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,62 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,62 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,62 | tấn |
| 21 | Đá dăm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 24 | Thi công mố | 0 | ||
| 25 | Đắp bờ vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4809 | 100m3 |
| 26 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 58,14 | m3 |
| 27 | Đắp đất sét bao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 98,32 | m3 |
| 28 | Thanh thải đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,0455 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng | 0 | ||
| 30 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,0408 | 100m3 |
| 31 | Phá đá, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 32 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,9332 | 100m3 |
| 33 | Bê tông 20Mpa chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 115,62 | m3 |
| 34 | Sản xuất hệ thép hình văng chống, nẹp ngang dẫn hướng thi công móng trụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hệ thép hình văng chống, nẹp ngang dẫn hướng thi công móng mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | tấn |
| 37 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | ca |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | m3 cấu kiện |
| 39 | Bê tông tấm BTXM 15Mpa (KT 1,5x0,5x0,15) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 40 | Lắp dựng tấm BTXM | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 41 | Tháo dỡ tấm BTXM | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 42 | Thi công nhịp | 0 | ||
| 43 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | dầm/ 10m |
| 44 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | dầm |
| 45 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | dầm |
| 46 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | công |
| 47 | Phá dỡ tràn cũ | 0 | ||
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 145,34 | m3 |
| 49 | Đường tránh | 0 | ||
| 50 | Đắp đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,25 | 100m3 |
| 51 | Mặt đường CPĐD LII | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,23 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,48 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0207E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ thỏa mãn một trong hai điều kiền sau: 1. Có hạng mục mặt đường láng nhựa nóng và hạng mục cầu BTCT chiều dài nhịp L nhịp ≥ 24m có tổng giá trị ≥ 9.430.000.000 VNĐ (trong đó hạng mục nền, mặt đường láng nhựa nóng có giá trị ≥ 5.092.000.000 VNĐ và hạng mục cầu BTCT chiều dài nhịp L nhịp ≥ 24m có giá trị ≥ 4.338.000.000 VNĐ). 2. Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng độc lập trong đó có 01 hợp đồng có hạng mục nền, mặt đường láng nhựa nóng, giá trị ≥ 5.092.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công cầu BTCT chiều dài nhịp L nhịp ≥ 24m có giá trị ≥ 4.338.000.000 VNĐ được xét là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.430.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi