Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Dẹ 1 và sửa chữa đoạn km0 - km2+500 tuyến ĐT.316L, thuộc xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn để khắc phục hậu quả thiên tai, đảm bảo an toàn giao thông trong mùa mưa lũ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357336-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Dẹ 1 và sửa chữa đoạn km0 - km2+500 tuyến ĐT.316L, thuộc xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn để khắc phục hậu quả thiên tai, đảm bảo an toàn giao thông trong mùa mưa lũ
Số hiệu KHLCNT 20210357284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bảo trì đường bộ - bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương (nguồn phân bổ 35% phí sử dụng đường bộ) và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 12:51:00 đến ngày 2021-04-05 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,471,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 45,4291 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17,1307 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,9236 100m3
4 Đắp đất mang rãnh, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,0642 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 57,0424 100m3
6 Gia cố lề đường bằng BTXM mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 243,2378 m3
7 Gia cố taluy 0
8 Đào móng chân khay, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5281 100m3
9 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3247 100m3
10 Bê tông gia cố mái taluy, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 39,7411 m3
11 Bê tông chân khay mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,32 m3
12 Tường chắn 0
13 Đào móng tường chắn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,9884 100m3
14 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7953 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,52 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,9964 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3207 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6831 tấn
19 Bê tông thân tường chắn mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 124,3945 m3
20 Bê tông móng tường chắn mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 129,849 m3
21 Bê tông lót móng tường chắn mác 100# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,5874 m3
22 Đá dăm lọc ngược Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,416 m3
23 Ống nhựa PVC 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 44,2 m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,0254 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Kết cấu tăng cường 0
2 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 250,7873 m3
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18,9392 100m2
4 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18,9392 100m2
5 Kết cấu mở rộng 0
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 71,6274 100m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 71,6274 100m2
8 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 71,6274 100m2
9 Đường gom 0
10 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0507 100m3
11 Bê tông mặt đường mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 59,4458 m3
12 Vuốt lối rẽ bằng bê tông 0
13 Bê tông mặt đường, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 129,038 m3
14 Cát đệm mặt đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32,2595 m3
15 Đào xử lý mặt đường 0
16 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,11 100m3
17 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cống lối rẽ 0
2 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,54 100m3
3 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,784 100m3
4 Bê tông móng, thân, hố thu, gờ chắn, mũ tường cống mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 46,16 m3
5 Bê tông bảo vệ bản mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,39 m3
6 Móng đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,7 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT(1x0,8x0,12)m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 70 tấm
8 Chốt bản, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2075 tấn
9 Rãnh hình chữ nhật 0
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 425,568 m3
11 Cắt BTXM dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.046 1m
12 Bê tông rãnh dọc mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 294,24 m3
13 Lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 41,2 m3
14 Cốt thép liên kết giữa thân và móng rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9146 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT mác 250# KT(1x0,8x0,15)m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.030 tấm
16 Rãnh hình thang lắp ghép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.224 m
17 Bê tông móng rãnh hình thang mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 34,272 m3
18 Vữa XM đệm dày 2cm mác 75# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.343,72 m2
19 Bê tông tấm rãnh hình thang mác 2003 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 100,2353 m3
20 Lắp đặt tấm rãnh hình thang Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4.800 cái
21 Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT(1,24x1x0,12)m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 228 tấm
22 Cửa xả 0
23 Bê tông lót móng cửa xả mác 100# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,44 m3
24 Bê tông cửa xả mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,18 m3
25 Cống ngang đường 0
26 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,1182 100m3
27 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3311 100m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tôngcũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,44 m3
29 Bê tông đầu, thân, móng cống mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 86,3015 m3
30 Móng đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,3085 m3
31 Tấm bản cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 69 tấm
32 Bê tông tấm đan mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,736 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4648 tấn
34 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 69 cấu kiện
35 Tấm bản đổ tại chỗ 0
36 Bê tông tấm bản mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,74 m3
37 Cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0215 tấn
38 Mối nối bản, xà mũ, bảo vệ bản 0
39 Bê tông mối nối bản, xà mũ, bảo vệ bản mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21,2027 m3
40 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,271 tấn
41 Chốt bản, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1363 tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp dựng cọc H Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13 cái
2 Sản xuất, lắp dựng cột km bằng bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
3 Bê tông bệ móng mác 100# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,771 m3
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x120 cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
7 Sản xuất, lắp đặt dải phân cách bằng tôn hộ lan khoang 3m, dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 87 m
8 Đào đất móng chân cột hộ lan, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,38 m3
9 Bê tông móng chân cột hộ lan mác 150# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,38 m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác + cột thép 3m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
2 Biển báo chữ nhật KT(240x180)cm + cột thép 3,6mx2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
3 Chóp cao su Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20 cái
4 Cờ + còi Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
5 Đèn báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
6 Bóng đèn điện 100W Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
7 Dây điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 100 m
8 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 240 công
F CẦU DẸ - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Dầm chủ 0
2 Bê tông 45Mpa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 116,38 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,068 tấn
4 Lắp neo cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 80 đầu neo
5 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,88 100m
6 Ống tôn tạo lỗ dày 2mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,099 tấn
7 Lắp đặt ống tạo lỗ dầm bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,099 tấn
8 Quét keo Epoxy Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,08 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18,0145 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,617 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 575,12 m2
12 Lớp liên kết bản + Gờ lan can 0
13 Bê tông 30 Mpa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 53,42 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,6013 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,48 100m
16 Lớp phủ mặt cầu - BT lưới thép 0
17 Bê tông 30 Mpa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,68 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,0227 tấn
19 Chốt bản dầm 0
20 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,08 m3
21 Nhựa đường và xơ đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,064 m3
22 Sản xuất thép bản (mũ chốt dầm, thép bản dày 1,5mm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,01 tấn
23 Lắp đặt thép bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,01 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0555 tấn
25 Tay vịn lan can (tính trên cả mố) 0
26 Sản xuất tay vịn lan can thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,094 tấn
27 Bu lông M22x265 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 80 cái
28 Thoát nước (Ống gang đúc D150) 0
29 Sản xuất thép bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0164 tấn
30 Lắp đặt thép bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0164 tấn
31 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 1.9m, đường kính ống D150mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 đoạn ống
32 Tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 bộ
33 Vít nở chịu lực Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 bộ
34 Khe co giãn dạng thép ray độ dịch chuyển 50mm 0
35 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,78 m3
36 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 m
37 Cốt thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4449 tấn
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1118 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1118 tấn
40 Bu lông M12, L=100mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 72 bộ
41 Bu lông nở thép D8 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 144 bộ
42 Ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,014 100m2
43 Máng Inox 7000x230x0,5mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 m
44 Gối cầu cao su bản thép 0
45 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32 cái
46 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT (100x200x35)mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 cái
47 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT (100x200x37)mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 cái
48 Hệ thống an toàn giao thông 0
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
50 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,8225 m2
51 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 m
G CẦU DẸ - KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
1 Mố cầu 0
2 Tường đầu, tường thân, đá kê gối 0
3 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,24 m3
4 Bê tông 30Mpa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 152,81 m3
5 Cốt thép tường đầu, tường thân trên cạn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,7184 tấn
6 Cốt thép tường đầu, tường thân trên cạn, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,019 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,2876 100m2
8 Quét nhựa đường nóng 2 lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 119,84 m2
9 Tường cánh, gờ lan can 0
10 Bê tông 30Mpa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 46,22 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, gờ lan can đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,032 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, gờ lan can đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,3388 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,0925 100m2
14 Quét nhựa đường nóng 2 lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 138,02 m2
15 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,196 100m
16 Bệ mố 0
17 Bê tông 30Mpa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 167,74 m3
18 Cốt thép bệ mố Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,2637 tấn
19 Cốt thép bệ mố >18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,7295 tấn
20 Quét nhựa đường nóng 2 lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 213,7 m2
21 Khoan tạo lỗ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 352 1 lỗ khoan
22 Vữa sika 731 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 240 lít
23 Khối lượng khác 0
24 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,208 100m
25 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,132 100m
26 Đắp lòng mố Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,1002 100m3
27 Mặt đường lòng mố 0
28 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,714 100m2
29 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,714 100m2
30 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,714 100m2
31 Bản quá độ 0
32 Bê tông 25Mpa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 46,42 m3
33 Bê tông lót móng mác 150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,09 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,8009 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,9488 tấn
36 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 70mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,056 100m
37 Nhựa đường và xơ đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4192 m3
38 Quét nhựa đường nóng 2 lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 121,1 m2
39 Tứ nón, chân khay 0
40 Bê tông mái tứ nón mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 135,7 m3
41 Vữa XM đệm M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,36 m3
42 Lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,34 m3
43 Bê tông móng chân khay mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 70,32 m3
44 Đào móng chân khay Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,6783 100m3
45 Đắp trả chân khay bằng đất tận dụng K90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,4464 100m3
46 Nạo vét lòng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,195 100m3
47 Xơ đay tẩm nhựa dày 2cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,21 m2
48 Ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,03 100m
49 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5562 100m2
50 Thi công tầng lọc bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0278 100m3
H CẦU DẸ - BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Mặt bằng công trường 0
2 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0868 100m3
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 70,95 m3
4 Đào thanh thải đá sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7095 100m3
5 Lắp đặt tháo dỡ ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20 đoạn ống
6 Nối ống cống, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18 mối nối
7 Đường công vụ phục vụ thi công 0
8 Đào đất Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,6834 100m3
9 Đắp đất tận dụng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,1267 100m3
10 Đắp đá tận dụng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6359 100m3
11 Đào thanh thải đá sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6359 100m3
12 Đào thanh thải đất sau khi thi công Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,1267 100m3
13 Bệ đúc dầm 0
14 Bê tông bệ đỡ 30Mpa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,64 m3
15 Bê tông bệ đúc dầm 10Mpa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,96 m3
16 Cốt thép bệ đúc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,33 tấn
17 Ván khuôn bệ đúc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1456 100m2
18 Sản xuất hệ căng kéo dầm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32,62 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32,62 tấn
20 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32,62 tấn
21 Đá dăm đầm chặt Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,66 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,6 m3
23 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0666 100m3
24 Thi công mố 0
25 Đắp bờ vây ngăn nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,4809 100m3
26 Bao tải đất Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 58,14 m3
27 Đắp đất sét bao Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 98,32 m3
28 Thanh thải đất Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,0455 100m3
29 Thi công móng 0
30 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,0408 100m3
31 Phá đá, đá cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,008 100m3
32 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,9332 100m3
33 Bê tông 20Mpa chèn khe Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 115,62 m3
34 Sản xuất hệ thép hình văng chống, nẹp ngang dẫn hướng thi công móng trụ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9 tấn
35 Lắp dựng hệ thép hình văng chống, nẹp ngang dẫn hướng thi công móng mố Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18 tấn
36 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18 tấn
37 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 ca
38 Lắp dựng, tháo dỡ gỗ phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 m3 cấu kiện
39 Bê tông tấm BTXM 15Mpa (KT 1,5x0,5x0,15) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,125 m3
40 Lắp dựng tấm BTXM Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 cấu kiện
41 Tháo dỡ tấm BTXM Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 cấu kiện
42 Thi công nhịp 0
43 Di chuyển dầm cầu bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 60 dầm/ 10m
44 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8 dầm
45 Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8 dầm
46 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 công
47 Phá dỡ tràn cũ 0
48 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 145,34 m3
49 Đường tránh 0
50 Đắp đất tận dụng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,25 100m3
51 Mặt đường CPĐD LII Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,23 100m3
52 Đào xúc đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,48 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0207E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.041E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ thỏa mãn một trong hai điều kiền sau: 1. Có hạng mục mặt đường láng nhựa nóng và hạng mục cầu BTCT chiều dài nhịp L nhịp ≥ 24m có tổng giá trị ≥ 9.430.000.000 VNĐ (trong đó hạng mục nền, mặt đường láng nhựa nóng có giá trị ≥ 5.092.000.000 VNĐ và hạng mục cầu BTCT chiều dài nhịp L nhịp ≥ 24m có giá trị ≥ 4.338.000.000 VNĐ). 2. Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng độc lập trong đó có 01 hợp đồng có hạng mục nền, mặt đường láng nhựa nóng, giá trị ≥ 5.092.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công cầu BTCT chiều dài nhịp L nhịp ≥ 24m có giá trị ≥ 4.338.000.000 VNĐ được xét là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->