Gói thầu: Gói thầu số 03 : In biểu mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 : In biểu mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364447 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên; Kinh phí địa phương; Kinh phí ATGT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 10:31:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,553,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục không lập biên bản (Mẫu số 01/QĐ-XPKLBB) | 100 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi vàng (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ) | ||
| 2 | Quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 02/QĐ-XPHC). | 1.200 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ) | ||
| 3 | Quyết định tịch thu tang vật phương tiện VPHC (Mẫu 11/QĐ - TTTVPT) | 400 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi vàng (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ) | ||
| 4 | Quyết định tiêu hủy tang vật phương tiện VPHC (Mẫu 13/QĐ-THTVPT). | 400 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ) | ||
| 5 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính (Mẫu số 18/QĐ). | 1.100 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 6 | Quyết định trả lại tang vật, phương tiện, GP, CCHN bị tạm giữ theo thủ tục HC (Mẫu số 20/QĐ). | 1.100 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 7 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 22/QĐ-KPTVTTĐV) | 400 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi xanh dương (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 8 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện VPHC (Mẫu số 23/QĐ-KNCGTVPT). | 400 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi hồng (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 9 | Quyết định giao tang vật, phương tiện bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu 36/QĐ). | 5 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi vàng (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 10 | Biên bản vi phạm hành chính (Mẫu số 43/BB). | 2.700 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in logo đỏ chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen. - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi xanh dương (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 11 | Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 44/BB-XM). | 600 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi hồng (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 12 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính. (Mẫu số 50/BB). | 1.500 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi hồng (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 13 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính. (Mẫu số 52/BB-KPTĐV) nt… | 400 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 14 | Biên bản khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện VPHC (Mẫu 53/BB-KNCGTVPT). | 400 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi xanh dương (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 15 | Biên bản Tịch thu tang vật, phương tiện VPHC (Mẫu số 54/BB-TTTVPT) | 400 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi hồng (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 16 | Biên bản bàn giao tang vật, phương tiện VPHC (Mẫu số 57/BB-BGTVPT) | 400 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 17 | Biên bản trả lại giâý tờ, tang vật, PT VPHC cho chủ sở hữu, người QL hoặc người sử dụng hợp pháp (Mẫu số 60/BB). | 1.400 | Cuốn | - Khổ : 21 x 30 cm. 1 cuốn x 99 tờ, không tính tờ bìa. - Mỗi sêri 3 tờ ; 33 số/cuốn. - Liên 1 : Giấy Carbonless trắng in chữ đen - Liên 2 : Giấy Carbonless hồng in chữ đen - Liên 3 : Giấy Carbonless vàng in chữ đen - In số sêri bộ số có 7 con số, màu đỏ. - Bìa: giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen. - Đóng Quyển số … - Từ số …… đến số …… (màu đỏ). | ||
| 18 | Sổ đăng ký hồ sơ cán bộ hiện hành | 40 | Cuốn | Khổ 20,5 x 29,5 cm – 1 cuốn x 200 trang. Ruột: Giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt . Bìa Giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen | ||
| 19 | Sổ đăng ký hồ sơ cán bộ lưu trữ | 10 | Cuốn | Khổ 20,5 x 29,5 cm – 1 cuốn x 200 trang. Ruột: Giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt . Bìa Giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen | ||
| 20 | Sổ danh sách vần | 5 | Cuốn | Khổ 20,5 x 29,5 cm – 1 cuốn x 200 trang. Ruột: Giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt . Bìa Giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen | ||
| 21 | Sổ nhận hồ sơ cán bộ | 5 | Cuốn | Khổ 20,5 x 29,5 cm – 1 cuốn x 200 trang. Ruột: Giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt . Bìa Giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen | ||
| 22 | Sổ nghiên cứu hồ sơ cán bộ hiện hành | 5 | Cuốn | Khổ 41,5 x 29,5 cm – 1 cuốn x 200 trang. Ruột: Giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt . Bìa Giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen | ||
| 23 | Sổ nghiên cứu hồ sơ cán bộ lưu trữ | 5 | Cuốn | Khổ 41,5 x 29,5 cm – 1 cuốn x 200 trang. Ruột: Giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt . Bìa Giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen | ||
| 24 | Sổ nghiên cứu hồ sơ cán bộ số hóa | 5 | Cuốn | Khổ 41,5 x 29,5 cm – 1 cuốn x 200 trang. Ruột: Giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt . Bìa Giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen | ||
| 25 | Sổ chuyển hồ sơ cán bộ | 5 | Cuốn | Khổ 20,5 x 29,5 cm – 1 cuốn x 200 trang. Ruột: Giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt . Bìa Giấy Sơ mi xanh lá (160g/m2) in đen | ||
| 26 | Bao hồ sơ cán bộ | 3.000 | Bao | Khổ 26 x 40.5 x 5 cm (nắp 8 cm) Giấy Kraf (180g/m2) in đen 1 mặt. | ||
| 27 | Bao hồ sơ cán bộ | 3.000 | Bao | Khổ 26 x 36 cm - Giấy Kraf (180g/m2) in đen 1 mặt. | ||
| 28 | Tập 01 Tuyển sinh, tuyển chọn cán bộ (Mẫu 14/QLHS-X01) | 15.000 | Tờ | Khổ 42 x 30 cm – giấy Couche (100 g/m2) in đen 2 mặt, cấn 1 sóng ở giữa | ||
| 29 | Tập 02 Lí lịch (Mẫu 15/QLHS-X01) | 15.000 | Tờ | Khổ 42 x 30 cm – giấy Couche (100 g/m2) in đen 2 mặt, cấn 1 sóng ở giữa | ||
| 30 | Tập 03 Công tác (Mẫu 16/QLHS-X01) | 15.000 | Tờ | Khổ 42 x 30 cm – giấy Couche (100 g/m2) in đen 2 mặt, cấn 1 sóng ở giữa | ||
| 31 | Tập 04 Học tập – Kiểm thảo (Mẫu 17/QLHS-X01) | 15.000 | Tờ | Khổ 42 x 30 cm – giấy Couche (100 g/m2) in đen 2 mặt, cấn 1 sóng ở giữa | ||
| 32 | Tập 05 Khen thưởng – Kỷ luật (Mẫu 18/QLHS-X01) | 15.000 | Tờ | Khổ 42 x 30 cm – giấy Couche (100 g/m2) in đen 2 mặt, cấn 1 sóng ở giữa | ||
| 33 | Tập 06 Các Tài liệu khác (Mẫu 19/QLHS-X01) | 15.000 | Tờ | Khổ 42 x 30 cm – giấy Couche (100 g/m2) in đen 2 mặt, cấn 1 sóng ở giữa | ||
| 34 | Phiếu kiểm soát | 5.000 | Tờ | Khổ 21 x 30 cm - Giấy For (80g/m2) in 1 đen 1 mặt | ||
| 35 | Lý lịch tự khai – Mẫu A – BCA (X01)- 2020 | 1.000 | Cuốn | Khổ 20,5 x 29,5 cm – 1 cuốn x 16 trang Ruột: giấy For (70g/m2) in 2 màu. Bìa: giấy Sơ mi hồng (160g/m2) in đen 2 mặt. | ||
| 36 | Thẩm tra lý lịch - Mẫu B-BCA (X01) – 2020 | 1.000 | Cuốn | Khổ 20,5 x 29,5 cm – 1 cuốn x 16 trang Ruột: giấy For (70g/m2) in 2 màu. Bìa: giấy Sơ mi hồng (160g/m2) in đen 2 mặt. | ||
| 37 | Bao thơ nhỏ | 150.000 | Bao | Khổ 20 x 14 cm – giấy For (100g/m2) in 4 màu | ||
| 38 | Bao thơ trung | 100.000 | Bao | Khổ 24 x 17 cm – giấy For (100g/m2) in 4 màu | ||
| 39 | Bao thơ lớn | 7.000 | Bao | Khổ 25 x 35 cm – giấy sơ mi trắng (160g/m2) in 4 màu | ||
| 40 | Giấy tặng danh hiệu Đơn vị quyết thắng. | 400 | Tờ | Khổ 29,7 x 21 cm – giấy sơ mi (160g/m2) in 4 màu 1 mặt. | ||
| 41 | Giấy Công nhận danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở | 500 | Tờ | Khổ 29,7 x 21 cm – giấy sơ mi (160g/m2) in 4 màu 1 mặt. | ||
| 42 | Giấy khen Công an tỉnh | 1.400 | Tờ | Khổ 29,7 x 21 cm – giấy sơ mi (160g/m2) in 4 màu 1 mặt. | ||
| 43 | Sổ kế hoạch và nhật ký TTKS đường thủy. (Mẫu 01) | 100 | Cuốn | Khổ 21 x 30 cm – 1 cuốn x 100 trang Ruột: For (70g/m2) in đen, Bìa giấy Sơ mi xanh lá in đen. Đống lồng – tráng bóng 1 mặt. | ||
| 44 | Sổ giao nhận biểu mẫu trong hoạt động TTKS. (Mẫu 03). | 80 | Cuốn | Khổ 42 x 29,5 cm – 1 cuốn x 100 trang Ruột: For (70g/m2) in đen. Bìa sơ mi hồng (160g/m2) in đen, Đống kẹp. | ||
| 45 | Sổ giao nhận hồ sơ và các vụ, việc trong TTKS và XLVP. (Mẫu 04). | 80 | Cuốn | Khổ 42 x 29,5 cm – 1 cuốn x 100 trang Ruột: For (70g/m2) in đen. Bìa SM x.dương (160g/m2) - Đống kẹp | ||
| 46 | Sổ thống kê xử lý các vụ, việc trong VPHC. (Mẫu 05). | 200 | Cuốn | Khổ 42 x 29,5 cm – 1 cuốn x 100 trang Ruột: For (70g/m2) in đen, Bìa Sơ mi hồng (160g/m2) in đen - Đống kẹp, tráng bóng | ||
| 47 | Sổ theo dõi cấp, đổi, thu hồi giấy chứng nhận Cảnh sát tuần tra, kiểm soát đường thủy (Mẫu số 10) | 10 | Cuốn | Khổ 42 x 29,5 cm – 1 cuốn x 300 trang Ruột: For (70g/m2) in đen, Bìa Sơ mi xanh ngọc (160g/m2) in đen - Đống kẹp, | ||
| 48 | Sổ theo dõi tai nạn giao thông đường thủy nội địa (Mẫu số 01/TNĐT) | 15 | Cuốn | Khổ 42 x 29,5 cm – 1 cuốn x 100 trang Ruột: For (70g/m2) in đen, Bìa Sơmi xanh ngọc (160g/m2) in đen - Đống kẹp. | ||
| 49 | Bìa hồ sơ theo dõi Xử lý vi phạm hành chính | 1.000 | Bìa | Khổ 50 x 32 cm – Giấy Kraf (180g/m2) in đen 2 mặt. | ||
| 50 | Bìa hồ sơ điều tra giải quyết TNGT | 1.000 | Bìa | Khổ 50 x 32 cm – Giấy Kraf (180g/m2) in đen 2 mặt | ||
| 51 | Bìa hồ sơ xe. (Mẫu 02 – TT 59/2020TT-BCA) | 110.000 | Bìa | Khổ 50 x 32 cm – Giấy Kraf (180g/m2) in đen 2 mặt. | ||
| 52 | Giấy khai đăng ký xe | 5.000 | Tờ | Khổ 21 x 29,7 cm - giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt. | ||
| 53 | Biên lai thu lệ phí đăng ký xe. (không mệnh giá) | 3.000 | Cuốn | Khổ 19 x 11 cm – 1 cuốn x 150 tờ (giấy For 60g/m2) -Liên 1: lưu tại cơ quan thu – in mực màu tím -Liên 2: giao cho người nộp tiền – in mực màu đỏ -Liên 3: Lưu tại cuốn biên lai – in mực xanh lá - Dập số: 0.000.001 – 0.300.000. (màu đỏ) - Bìa Sơmi xanh ngọc (160g/m2) in đen | ||
| 54 | Sổ theo dõi tai nạn giao thông (Mẫu 01/TNĐB). | 5 | Cuốn | Khổ 41,5 x 29,5 – 1 cuốn x 100 trang Ruột: giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt. Bìa: giấy Sơ mi xanh lá ĐL (160g/m2) in đen. | ||
| 55 | Sổ kế hoạch và nhật ký TTKS GTĐB (Mẫu 01) | 100 | Cuốn | Khổ 20,5 x 29,5 cm – 1 cuốn x 100 trang Ruột: giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt. Bìa: giấy Sơ mi xanh lá ĐL (160g/m2) in đen. | ||
| 56 | Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện GT, phương tiện thiết bị KTNV, vũ khí, CCHT. (Mẫu 03) | 20 | Cuốn | Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang Ruột: giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt. Bìa: giấy Sơ mi xanh lá ĐL (160g/m2) in đen. | ||
| 57 | Sổ giao nhận biểu mẫu và KQ TTKS . (Mẫu 04) | 30 | Cuốn | Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang Ruột: giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt. Bìa: giấy Sơ mi xanh lá ĐL (160g/m2) in đen. | ||
| 58 | Sổ thống kê, xử lý các vụ việc VPHC. (Mẫu 05) | 10 | Cuốn | Khổ 41,5 x 29,5 cm – 1 cuốn x 300 trang Ruột: giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt. Bìa: giấy Sơ mi xanh lá ĐL (160g/m2) in đen. | ||
| 59 | Túi hồ sơ hộ khẩu (HK14) | 90.688 | Túi | Khổ 26 x 34 cm - Giấy Kraf (180g/m2) in đen | ||
| 60 | Phiếu thu thập, thông tin dân cư (DC 01) | 111.950 | Tờ | Khổ 21 x 29,7 cm – Giấy For (80g/m2), in 2 màu xanh lá, đen. | ||
| 61 | Phiếu cập nhật, chỉnh sửa thông tin dân cư (Mẫu DC 02) | 193.000 | Tờ | Khổ 21 x 29,7 cm – Giấy For (80g/m2), in 2 màu xanh lá, đen. | ||
| 62 | Biên lai thu phí mệnh giá 5.000 đ | 1.000 | Cuốn | Khổ 20 x 7 cm – 1 cuốn x 50 tờ, giấy For (70g/m2) in 1 đen. Dập số: 0.000.001 – 0.050.000 | ||
| 63 | Biên lai thu phí mệnh giá 10.000 đ | 1.000 | Cuốn | Khổ 20 x 7 cm – 1 cuốn x 50 tờ, giấy For (70g/m2) in 1 đen . Dập số: 0.000.001 – 0.050.000 | ||
| 64 | Biên lai thu phí mệnh giá 20.000 đ | 1.000 | Cuốn | Khổ 20 x 7 cm – 1 cuốn x 50 tờ, giấy For (70g/m2) in 1 đen. Dập số: 0.000.001 – 0.050.000 | ||
| 65 | Biên lai thu phí mệnh giá 30.000 đ | 2.000 | Cuốn | Khổ 20 x 7 cm – 1 cuốn x 50 tờ, giấy For (70g/m2) in 1 đen. Dập số: 0.000.001 – 0.100.000 | ||
| 66 | Biên lai thu phí mệnh giá 50.000 đ | 500 | Cuốn | Khổ 20 x 7 cm – 1 cuốn x 50 tờ, giấy For (70g/m2) in 1 đen. Dập số: 0.000.001 – 0.025.000 | ||
| 67 | Biên lai thu phí mệnh giá 70.000 đ | 500 | Cuốn | Khổ 20 x 7 – 1 cuốn x 50 tờ, giấy For (70g/m2) in 1 đen. Dập số: 0.000.001 – 0.025.000 | ||
| 68 | Sổ lý lịch xe (Mẫu 08) | 350 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,5 – 1 cuốn x 100 trang (Nội dung khác nhau) - Giấy For (70 g/m2) in đen - Bìa Giấy Sơ mi ĐL vàng (160g/m2) in đen 2 mặt. - Đóng kẹp, bìa giấy kiến 2 mặt . | ||
| 69 | Sổ nhật trình hoạt động xe ô tô – mô tô (Mẫu 09) | 350 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 120 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen - Bìa Sơ mi ĐL xanh dương (160g/m2) in đen 2 mặt. - Đóng kẹp, bìa giấy kiến 2 mặt. | ||
| 70 | Bao phim X-Quang | 2.300 | Bao | Khổ 22 x 31 (không nắp) – giấy For (100g/m2) | ||
| 71 | Phiếu siêu âm | 2.300 | Tờ | Khổ 30 x 21 – giấy For (100g/m2) in 4 màu 1 mặt | ||
| 72 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 2.300 | Tờ | Khổ 42 x 30 – giấy Sơ mi trắng (160g/m2) in đen 2 mặt | ||
| 73 | Phiếu điện tim | 2.300 | Tờ | Khổ 42 x 30 – giấy For (80g/m2) in đen 2 mặt | ||
| 74 | Phiếu chỉ định X-Quang | 700 | Tờ | Khổ 21 x 30 – giấy For (80g/m2) in đen 1 mặt | ||
| 75 | Phiếu chỉ định điện tim | 700 | Tờ | Khổ 21 x 30 – giấy For (80g/m2) in đen 1 mặt | ||
| 76 | Phiếu chỉ định siêu âm | 700 | Tờ | Khổ 21 x 30 – giấy For (80g/m2) in đen 1 mặt | ||
| 77 | Phiếu chỉ định huyết học | 700 | Tờ | Khổ 21 x 30 – giấy For (80g/m2) in đen 1 mặt | ||
| 78 | Phiếu chỉ định sinh hóa | 700 | Tờ | Khổ 21 x 30 – giấy For (80g/m2) in đen 1 mặt | ||
| 79 | Khung giấy khen | 2.500 | Cái | Khổ 35 x 25 – Nhựa Hàn Quốc giả gỗ, lưng Carton màu vàng, thanh 3cm, mặt phim. | ||
| 80 | Khung giấy khen | 50 | Cái | Khổ 40 x 30 – Nhựa Hàn Quốc giả gỗ, lưng Carton màu vàng, thanh 3cm, mặt phim. | ||
| 81 | Sổ theo dõi phạm nhân đến chấp hành an phạt tù (SPT1) | 13 | Cuốn | - Khổ 41,5 x 31 cm – 1 cuốn x 200 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa cứng Kraf (180g/m2) in đen, gáy vải | ||
| 82 | Sổ theo dõi phạm nhân được tạm đình chỉ (SPT2) | 13 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa Giấy Kraf (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 83 | Sổ điểm số, điểm diện phạm nhân hàng ngày (SPT3) | 24 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 200 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa cứng Kraf (180g/m2) in đen, gáy vải | ||
| 84 | Sổ theo dõi xuất, nhập phạm nhân hàng ngày (SPT4) | 24 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 200 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt Bìa cứng Kraf (180g/m2) in đen, gáy vải | ||
| 85 | Sổ theo dõi tiếp nhận, giải quyết đơn thư (SPT5) | 13 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 86 | Sổ theo dõi chế độ gặp và gởi tiền lưu ký cho phạm nhân. (SPT6) | 24 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 200 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa cứng Kraf (180g/m2) in đen, gáy vải. | ||
| 87 | Sổ theo dõi phạm nhân chết. (SPT7) | 12 | Cuốn | - Khổ 29,7 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 88 | Sổ theo dõi phạm nhân trốn, trốn bắt lại, đầu thú (SPT8) | 12 | Cuốn | - Khổ 29,7 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 89 | Sổ theo dõi phậm nhận bị kỷ luật phạm nhân (SPT9) | 12 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 90 | Sổ phạm nhân được khen thưởng phạm nhân (SPT 10) | 12 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 91 | Sổ theo dõi phạm nhân chấp hành xong án phạt tù (SPT11) | 12 | Cuốn | - Khổ 41,5 x 31 cm – 1 cuốn x 200 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa cứng Kraf (180g/m2) in đen, gáy vải | ||
| 92 | Sổ theo dõi phạm nhân trích xuất (SPT12) | 13 | Cuốn | - Khổ 29,7 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 93 | Sổ theo dõi tiền, đồ vật, thư do thân nhân gửi cho phạm nhân qua đường bưu chính (SPT13) | 24 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 200 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa cứng Kraf (180g/m2) in đen, gáy vải. | ||
| 94 | Sổ theo dõi phạm nhân đưa vào giam giữ tại nhà riêng (SPT14) | 12 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 95 | Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các phân trại (SPT15) | 2 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 96 | Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân trong phân trại (SPT16) | 2 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 97 | Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các trại giam (SPT17) | 12 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 98 | Sổ giáo dục phạm nhân giam riêng (SPT18) | 12 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 99 | Sổ theo dõi phân loại phạm nhân (SPT19) | 12 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 100 | Sổ theo dõi phạm nhân liên lạc với thân nhân bằng điện thoại (SPT20). | 24 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 101 | Sổ theo dõi việc tổ chức học tập cho phạm nhân (SPT21) | 12 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 102 | Sổ công tác giáo dục riêng phạm nhân (SPT 22) | 12 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 200 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa cứng Kraf (180g/m2) in đen, gáy vải | ||
| 103 | Sổ sinh hoạt đội, tổ phạm nhân (SPT 23) | 24 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 200 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa cứng Kraf (180g/m2) in đen, gáy vải. | ||
| 104 | Sổ phản ánh tình hình đội (tổ) phạm nhân (SPT24) | 24 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 200 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa cứng Kraf (180g/m2) in đen, gáy vải. | ||
| 105 | Sổ theo dõi kết quả lao động của phạm nhân (SPT 25) | 24 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 106 | Sổ theo dõi hạ loại phạm nhân (SPT26) | 12 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 107 | Sổ theo dõi nâng loại phạm nhân (SPT 27) | 12 | Cuốn | - Khổ 20,5 x 29,7 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 108 | Sổ theo dõi thu giữ, xữ lý đồ vật cấm. (SPT 28) | 12 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 109 | Sổ theo dõi tống đạt quyết định thi hành án phạt tù (SPT 29) | 24 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 110 | Sổ theo dõi phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (SPT 30) | 13 | Cuốn | - Khổ 41,5 x 31 cm – 1 cuốn x 200 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa cứng Kraf (180g/m2) in đen, gáy vải | ||
| 111 | Sổ theo dõi người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh. (SPT 31) | 13 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 50 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 112 | Sổ theo dõi học sinh bị áp dụng biện pháp tư pháp giáo dục tại TGD (SGD1) | 12 | Cuốn | - Khổ 41,5 x 31 cm – 1 cuốn x 200 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa cứng Kraf (180g/m2) in đen, gáy vải | ||
| 113 | Sổ theo dõi trích xuất học sinh (SGD 2) | 12 | Cuốn | - Khổ 29,5 x 20,5 cm – 1 cuốn x 100 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa giấy Kraff (180g/m2) in đen. Đóng kẹp. | ||
| 114 | Sổ theo dõi học sinh chấp hành xong biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (SGD3) | 12 | Cuốn | - Khổ 41,5 x 31 cm – 1 cuốn x 200 trang - Giấy For (70 g/m2) in đen 2 mặt - Bìa cứng Kraf (180g/m2) in đen, gáy vải | ||
| 115 | Hồ sơ phạm nhân | 500 | Bìa | - Khổ 52 x 32 cm. - Giấy Kraf (180g/m2) xuất xứ Thái Lan in đen 1 mặt. - Cấn 2 đường - bế lổ đóng nút xỏ dây (Dây 40cm bo nhựa 2 đầu) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.66E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, trường hợp hệ thống thiết bị tại các địa điểm lắp đặt hư hỏng, bị lỗi do lỗi của nhà sản xuất, do thi công lắp đặt hoặc không phải do lỗi sử dụng, bảo quản của bên mời thầu thì nhà thầu phải: - Trong thời gian 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố. - Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi