Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 16:47:00 đến ngày 2021-03-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,107,802,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường mặt ngoài khu WC (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 456,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 170,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng + lớp vữa XM lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 167,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện hư cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 456,48 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 456,48 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tôn lạnh (thành phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 170,52 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 167,04 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn đá mi, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,352 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 167,04 | m2 |
| 16 | Đục sàn bê tông để tạo rãnh thoát nước, chiều sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 17 | Xây chèn & dặm vá lỗ đục xuyên sàn trên trần BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | lỗ |
| 18 | Xử lý liên kết giữa vị trí nền, sàn BTCT với ống thoát nước nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 19 | Ti treo trần kẹp Inox ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cây |
| 20 | Ti treo trần kẹp Inox ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cây |
| 21 | Vệ sinh toàn bộ cửa nhôm, tường ốp gạch men hiện trạng (sử dụng dung dịch tẩy rửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 22 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ ống PVC D90 hiện hữu trong hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hộp gen, trần xung quanh bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 30 | Đục rộng lỗ sàn BTCT vị trí hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | lỗ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,559 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,575 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nối bằng gang giữa sàn & ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 35 | Thông nghẹt hệ thống hộp gain thoát nước đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 11,575 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,575 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bàn cầu xổm có két nước | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi romine | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa nút bấm tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 44 | Bộ 07 món | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 45 | Lắp giá treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rữa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn đơn Led 1,2m (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc âm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bảo hộ dây | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo quay 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn tường mặt ngoài khu WC (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 206,64 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 64,38 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng + lớp vữa XM lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 64,38 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 59 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hư cũ (vòi rửa, van khóa…) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 62 | Tháo dỡ thiết bị điện hư cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 206,64 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 206,64 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng tôn lạnh (thành phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 64,38 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 64,38 | m2 |
| 67 | Bê tông sàn đá mi, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,219 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,38 | m2 |
| 69 | Đục sàn bê tông để tạo rãnh thoát nước, chiều sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 70 | Xây chèn & dặm vá lỗ đục xuyên sàn trên trần BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | lỗ |
| 71 | Xử lý liên kết giữa vị trí nền, sàn BTCT với ống thoát nước nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 72 | Ti treo trần kẹp Inox ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 73 | Ti treo trần kẹp Inox ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cây |
| 74 | Vệ sinh toàn bộ cửa nhôm, tường ốp gạch men hiện trạng (sử dụng dung dịch tẩy rửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 75 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,452 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 80 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ ống PVC D90 hiện hữu trong hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hộp gen, trần xung quanh bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 83 | Đục rộng lỗ sàn BTCT vị trí hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lỗ |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nối bằng gang giữa sàn & ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m2 |
| 88 | Thông nghẹt hệ thống hộp gain thoát nước đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 92 | Lắp đặt bàn cầu xổm có két nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi romine | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa nút bấm tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 96 | Bộ 07 món | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 97 | Lắp giá treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn đơn Led 1,2m (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc âm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống bảo hộ dây | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo quay 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn tường mặt ngoài khu WC (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 228,24 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 85,26 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng + lớp vữa XM lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 83,79 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 110 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hư cũ (vòi rửa, van khóa…) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 113 | Tháo dỡ thiết bị điện hư cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 228,24 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 228,24 | m2 |
| 116 | Làm trần bằng tôn lạnh (thành phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 85,26 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 83,79 | m2 |
| 118 | Bê tông sàn đá mi, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,19 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 83,79 | m2 |
| 120 | Đục sàn bê tông để tạo rãnh thoát nước, chiều sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 121 | Xây chèn & dặm vá lỗ đục xuyên sàn trên trần BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | lỗ |
| 122 | Xử lý liên kết giữa vị trí nền, sàn BTCT với ống thoát nước nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 123 | Ti treo trần kẹp Inox ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cây |
| 124 | Ti treo trần kẹp Inox ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cây |
| 125 | Vệ sinh toàn bộ cửa nhôm, tường ốp gạch men hiện trạng (sử dụng dung dịch tẩy rửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 126 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 131 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 132 | Tháo dỡ ống PVC D90 hiện hữu trong hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m |
| 133 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hộp gen, trần xung quanh bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 134 | Đục rộng lỗ sàn BTCT vị trí hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | lỗ |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 137 | Lắp đặt ống nối bằng gang giữa sàn & ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m2 |
| 139 | Thông nghẹt hệ thống hộp gain thoát nước đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 143 | Lắp đặt bàn cầu xổm có két nước | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 144 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi romine | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa nút bấm tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 147 | Bộ 07 món | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp đứng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn đơn Led 1,2m (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt công tắc âm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt CB 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống bảo hộ dây | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 157 | Lắp đặt quạt đảo quay 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 159 | Dọn xác lá cây, rác các loại trên sàn mái, sênô mái trước khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 160 | Đục lột lớp vữa láng sênô bị bong dộp (30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 128,481 | m2 |
| 161 | Chà cạo, làm sạch bề mặt sàn bê tông (sàn mái, sênô) và xử lý vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 428,268 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,481 | m2 |
| 163 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 428,268 | m2 |
| 164 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 165 | Thông nghẹt hệ thống hộp gain thoát nước đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | công |
| 166 | Thực hiện chống dột mái tôn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.459,698 | m2 |
| 167 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 169 | Thực hiện đấu nối hệ thống cấp thoát nước cũ & mới | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 170 | Lắp đặt bệ rửa tay bằng đá thiên nhiên nguyên khối | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co, nối, côn giảm PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt co, nối, côn giảm PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 181 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 183 | Đục lỗ xuyên tường gạch dày 20cm để lắp đặt đường dây điện và ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | lỗ |
| 184 | Dặm vá & hoàn thiện sơn nước lỗ đục sau khi lắp đặt đường dây điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | lỗ |
| 185 | Thực hiện đấu nối hệ thống cấp thoát nước cũ & mới | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 186 | Thực hiện đấu nối hệ thống điện cũ & mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 187 | Lắp đặt hệ thống máy lọc nước tia cực tím (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 189 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x15 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 192 | Lắp đặt co, nối, côn giảm PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Hệ thống lọc nước tia cực tím loại 3 vòi (dành cho trẻ mầm non) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng (xây dựng và thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, .... Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi