Gói thầu: Gói thầu số 9: Sửa chữa TĐT Hệ thống xưởng sàng của mỏ than Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Sửa chữa TĐT Hệ thống xưởng sàng của mỏ than Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234632 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 17:10:00 đến ngày 2021-06-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,675,582,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN VẬT TƯ CHÍNH | Không | Không | 0 | |
| 2 | Thép Ray | P24 | mét | 24 | |
| 3 | Thép tấm | Không | m2 | 163 | |
| 4 | Thép hình | U120 | mét | 6 | |
| 5 | Thép hình | V75 | mét | 54 | |
| 6 | Vòng bi | Không | Vòng | 2 | |
| 7 | Lò xo đàn hồi | Không | cái | 8 | |
| 8 | Khớp nối (bông bí) | Không | cái | 2 | |
| 9 | Lưới thép | 25x25 | Tấm | 1 | |
| 10 | Lưới thép | 100x100 | Tấm | 2 | |
| 11 | Con lăn | Không | cái | 114 | |
| 12 | Con lăn đỡ | Không | cái | 58 | |
| 13 | Băng tải cấp liệu | Không | Mét | 80 | |
| 14 | Vòng bi ru lô | Không | vòng | 12 | |
| 15 | Li vê f10x40 | f10x40 | cái | 2.630 | |
| 16 | Long đen F10 | F10 | cái | 5.260 | |
| 17 | Con lăn | Không | cái | 55 | |
| 18 | Băng tải | Không | mét | 160 | |
| 19 | Xích lai | Không | mét | 4,5 | |
| 20 | Bu lông chờ bắt mối ghép | Không | Bộ | 48 | |
| 21 | Thép tấm giằng bản mã | Không | m2 | 1 | |
| 22 | Thép hình chữ C | C250 x 78 x 12 | m | 37 | |
| 23 | Thép hình chữ I | I300x150x10x18.5 | m | 15 | |
| 24 | Thép hình chữ T | T120 x 64 x4.8 | m | 24 | |
| 25 | Thép chữ U | U160 x80x8 (u uốn) | m | 24 | |
| 26 | Thép hình | Thép hình V75 x 7.5 | m | 60 | |
| 27 | Thép hình | Thép hình V50 x 5.0 | m | 18 | |
| 28 | Thép tấm | 8mm | m2 | 6 | |
| 29 | Thép tấm | 4mm | m2 | 6 | |
| 30 | Thép tấm | 12 mm | m2 | 1,2 | |
| 31 | Con lăn treo | Không | Con | 10 | |
| 32 | Con lăn dẫn hướng | Không | Con | 6 | |
| 33 | Bi + gối trục ru lô | Không | Cụm | 4 | |
| 34 | Bánh răng xích lai | Không | Cái | 2 | |
| 35 | Băng tải gân chữ V, | Không | m | 34 | |
| 36 | Dây cáp điện 3 pha | Không | m | 40 | |
| 37 | Dây điện đôi 3.0 | Không | m | 50 | |
| 38 | Ông gen (ruột gà) | Không | m | 40 | |
| 39 | Áptomat hiệu LS | Không | Cái | 1 | |
| 40 | Khởi động từ LS | Không | Cái | 1 | |
| 41 | Rơ le nhiệt LS | Không | Cái | 1 | |
| 42 | Nút bấm điều khiển on | Không | Cái | 1 | |
| 43 | Nút bấm điều khiển off | Không | Cái | 1 | |
| 44 | Nút bấm điều khiển star | Không | Cái | 1 | |
| 45 | Bảng mã và bu lông móng | Không | Cái | 4 | |
| 46 | Trục·thép | Cr 40: 1500x120 | Cái | 2 | |
| 47 | Trục Thép đỡ búa | Không | Cái | 8 | |
| 48 | Gối đỡ ổ bi | Không | Bộ | 4 | |
| 49 | Bánh đà | 60cm | Cái | 2 | |
| 50 | Vòng bi | SKF22324 | Cái | 4 | |
| 51 | Bộ búa nghiền | Không | Bộ | 2 | |
| 52 | Tấm lót vách máy | Không | Bộ | 2 | |
| 53 | Bộ đĩa đỡ búa | Không | Cái | 14 | |
| 54 | Vỏ máy nghiền | Không | Bộ | 1 | |
| 55 | Tủ điện và đây diện | Không | Bộ | 2 | |
| 56 | Mô tơ có điều khiển tốc độ | Không | Cái | 1 | |
| 57 | 28m kết cấu băng tải | Không | Bộ | 1 | |
| 58 | Khởi động từ đơn | Không | cái | 8 | |
| 59 | Rơ le trung gian | Không | cái | 2 | |
| 60 | Rơ le thời gian | Không | cái | 2 | |
| 61 | Áp tô mát 3 pha | Không | Cái | 8 | |
| 62 | Nút bấm Start | Không | Cái | 10 | |
| 63 | Nút bấm Stop | Không | Cái | 10 | |
| 64 | Hộp nút bấm Start + Stop | Không | hộp | 16 | |
| 65 | Đèn báo (cả bóng) | Không | Bộ | 12 | |
| 66 | Cáp điện | 3x16 | mét | 40 | |
| 67 | Cáp điện điều khiển | Không | Mét | 40 | |
| 68 | Dây điện đơn mềm | Không | mét | 100 | |
| 69 | Công tắc 2 chế độ | Không | cái | 8 | |
| 70 | Công tắc 3 chế độ | Không | cái | 3 | |
| 71 | Bơm nước | Không | cái | 1 | |
| 72 | Ống nước nhựa Bình minh | Không | Mét | 30 | |
| 73 | Ống nối ren ngoài | Không | cái | 10 | |
| 74 | Ống nối ren trong | Không | cái | 10 | |
| 75 | Vòi phun sương | Không | Cái | 10 | |
| 76 | Van nhựa | Không | Cái | 10 | |
| 77 | Co 900 | Không | Cái | 25 | |
| 78 | Co 1350 | Không | Cái | 10 | |
| 79 | PHẦN CÔNG VIỆC SỬA CHỮA | Không | Không | 0 | |
| 80 | Công tác chuẩn bị và tháo cụm | Không | Không | 0 | |
| 81 | Tháo rời các cụm, hộp giảm tốc, con lăn, động cơ điện | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 82 | Sửa chữa bảo dưỡng Sàng song, sàng lắc 3001 | Không | Không | 0 | |
| 83 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 84 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 85 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 86 | Hệ thống máy rung 3003 | Không | Không | 0 | |
| 87 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 88 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 89 | Lắp ráp sàng rung | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 90 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 91 | Băng tải cấp liệu | Không | Không | 0 | |
| 92 | Tháo rời, kiểm tra phân loại | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 93 | Bảo dưỡng phục hồi sữa chữa chi tiêt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 94 | Lắp ráp băng tải cấp liệu | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 95 | Hiệu chỉnh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 96 | Băng tải đá nhỏ 3004 | Không | Không | 0 | |
| 97 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 98 | Bảo dưỡng phục hồi sữa chữa chi tiêt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 99 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 100 | Hiệu chỉnh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 101 | Băng tải xỉ 3005 | Không | Không | 0 | |
| 102 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 103 | Bảo dưỡng phục hồi sữa chữa chi tiêt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 104 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 105 | Hiệu chỉnh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 106 | Băng tải than sạch 3007 | Không | Không | 0 | |
| 107 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 108 | Bảo dưỡng phục hồi sữa chữa chi tiêt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 109 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 110 | Hiệu chỉnh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 111 | Phễu cấp liệu | Không | Không | 0 | |
| 112 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 113 | Gia công | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 114 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 115 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 116 | Phễu than sạch | Không | Không | 0 | |
| 117 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 118 | Gia công phục hồi | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 119 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 120 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 121 | Phễu xỉ | Không | Không | 0 | |
| 122 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 123 | Gia công phục hồi | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 124 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 125 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 126 | Phễu than sạch sau BT 3007 | Không | Không | 0 | |
| 127 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 128 | Gia công phục hồi | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 129 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 130 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 131 | Máng than sạch sau BT 3009 | Không | Không | 0 | |
| 132 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 133 | Gia công phục hồi | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 134 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 135 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 136 | Lan can hành lang cào đá | Không | Không | 0 | |
| 137 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 138 | Gia công phục hồi | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 139 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 140 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 141 | Khung băng tải đá lớn B1200 | Không | Không | 0 | |
| 142 | Tháo dỡ phần mái tôn trên máng, cắt xả máng đá cẩu bỏ ra ngoài | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 143 | Thi công nền móng chân trụ băng tải | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 144 | Gia công khung băng tải mới | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 145 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 146 | Máy nghiền | Không | Không | 0 | |
| 147 | Tháo dỡ phần máy nghiền cũ nhập kho | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 148 | San gạt mặt bằng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 149 | Thi công nền móng chân trụ băng tải | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 150 | Thay thế lắp ráp các cụm máy | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 151 | Hiệu chỉnh máy nghiền | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 152 | HT điện | Không | Không | 0 | |
| 153 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 154 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 155 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 156 | Hệ thống phun sương | Không | không | 0 | |
| 157 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 158 | Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 159 | Hiệu chỉnh Hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 160 | Sơn hiệu chỉnh, chạy rà và bàn giao | Không | Không | 0 | |
| 161 | Sơn toàn bộ hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 162 | Hiệu chỉnh các tổng thành | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 163 | Chạy rà, thử xe hiệu chỉnh hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.67E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.102.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.670.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.102.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.880.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi