Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và vệ sinh môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316218-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và vệ sinh môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210316002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 17:26:00 đến ngày 2021-03-18 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,714 100m3
2 Đào móng cột, trụ, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17,2 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,22 100m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17,21 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,984 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,371 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,415 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,31 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,43 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,865 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,095 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,067 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,888 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,204 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,172 tấn
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,848 m3
18 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,994 m3
19 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,597 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-đất tận dụng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,696 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,278 100m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 19,374 m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,304 m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,608 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,572 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,328 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,209 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,065 tấn
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,518 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,243 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,245 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,579 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,974 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,218 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,707 tấn
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 41,53 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,723 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,947 tấn
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,505 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,285 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,53 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,303 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,075 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,108 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,085 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 48 cái
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,318 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,284 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,133 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,543 tấn
51 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13,044 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 42,396 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,429 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 50,93 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,17 m3
56 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,554 m3
57 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,972 m3
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 366,253 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 192,538 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 478,464 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 273,295 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 824,751 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 130,876 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 130,876 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 172,88 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 79,7 m
67 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 41,53 m2
68 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 93,853 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 341,32 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22,848 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26,53 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 105,96 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,7 m2
74 Sơn tạo gai tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 19,973 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 569,384 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.240,395 m2
77 Lợp mái mạ màu, dày 0,45mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,8792 100m2
78 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm, KT(400x80)mm, dày 1,4mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,669 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,669 tấn
80 Cùm chống bão Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 260 Cái
81 GCLD lan can cầu thang bằng inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,58 m
82 Gia công lan can bằng Inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,107 tấn
83 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,405 m2
84 Gia công khung hoa bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,251 tấn
85 Lắp dựng khung hoa cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 32,26 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 28,865 m2
87 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 61,52 m2
88 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 43,34 m2
89 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính mờ 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,54 m2
90 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,589 100m2
B Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,185 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,825 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,389 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,064 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,021 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 cái
7 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,636 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,9 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,32 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 23,22 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,073 100m3
C Cấp, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=114mm, dày 3,5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=90mm, dày 3mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=60mm, dày 2,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=42mm, dày 2,1mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=34mm, dày 2,0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=21mm, dày 1,6mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2 100m
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
21 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
24 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
27 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
28 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
29 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
30 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn + bộ xả Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi + bộ xả Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
36 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 bộ
38 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính d=27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bể
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 cái
43 Cầu chắn rác inox d90, d60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
D Cấp điện
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 tủ
3 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 30Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 61 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 38 cái
9 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 2 cực Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 34 cái
10 Lắp đặt các loại đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 46 bộ
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 140 hộp
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 60w/220v (bao gồm dimmer) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 38 cái
15 Lắp đặt máy bơm nước 750w/220v (Qmax:5,4 m3/h, Hmax:34m) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
16 Phao điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
17 Giếng khoan cấp nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 giếng
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 300 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 500 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 100 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 250 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 250 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 500 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 700 m
E Chống sét
1 Đào đất móng băng, r Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,35 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,014 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét (kim Liva Lap CX070) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét bằng dây đồng trần M50 (50mm2) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,01 100m
7 GCLD bộ trụ đỡ kim thu sét: Trụ thép mạ kẽm D60x3x5.000mm + bộ chân đế, tai móc néo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 TB
8 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng d16, L=2,4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cọc
9 Bộ dây cáp + tăng đơ + ốc xiếc cáp (3 vị trí) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 TB
10 Kẹp giữ ống d34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 Cái
11 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT(200x200)mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 hộp
12 Chi phí vệ sinh môi trường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 CP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.570438E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.140876E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô ≥ 02 tầng (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.666.204.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.998.613.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->