Gói thầu: Sửa chữa kè chống sạt lở bờ suối Tổ dân phố Hòa Thắng, thị trấn Liên Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349961-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Sửa chữa kè chống sạt lở bờ suối Tổ dân phố Hòa Thắng, thị trấn Liên Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210349933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:30:00 đến ngày 2021-04-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,005,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1
1 ủi quang tuyến bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,809 100m²
2 Bóc PH BVL đất cấp 1 cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,843 100m³
3 Đào bùn đê quai đất cấp 1 cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,625 100m³
4 Vận chuyển bùn đất C1 đi đổ, CL=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,625 100m³
5 Vận chuyển tiếp bùn đất C1 đi đổ, CL=2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,625 100m³
6 Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 100m³
7 Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 100m³
8 Vận chuyển đất C3 để đắp, CL=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 100m³
9 Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,615 100m³
10 Vận chuyển đất C3 đi đổ, CL=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,615 100m³
11 Vận chuyển tiếp đất C3 đi đổ, CL=2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,615 100m³
12 Đào bùn móng chân khay đất C1 cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,666 100m³
13 Vận chuyển bùn đất C1 đi đổ, CL=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,666 100m³
14 Vận chuyển tiếp bùn đất C1 đi đổ, CL=2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,666 100m³
15 Đào móng đất cấp 2 cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 100m³
16 Vận chuyển đất C2 đi đổ, CL=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 100m³
17 Vận chuyển tiếp đất C2 đi đổ, CL=2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 100m³
18 San ủi đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,186 100m³
19 Đào móng đất cấp 3 cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,616 100m³
20 Đắp đường đất cấp 3 cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,528 100m³
21 Đắp đất cấp 3 bằng đầm cóc K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,421 100m³
22 Đào đất cấp 3 thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,16
23 Đắp đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,29
24 Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.419,73
25 Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,186 100m³
26 Vận chuyển đất C3 để đắp, CL=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,186 100m³
27 Phá dỡ BT đường và bê tông mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,35
28 Xúc bê tông thải lên PTVC cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m³
29 Vận chuyển bê tông thải đi đổ, CL =1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m³
30 Vận chuyển tiếp bê tông thải đi đổ, CL =2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m³
31 San ủi bê tông bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m³
32 Bê tông đá 1x2 M200 tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,61
33 Bê tông đá 1x2 M200 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,28
34 Bê tông CT đá 1x2 M300 mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71
35 Bê tông CT đá 1x2 M200 mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,91
36 Lót VXM M50# mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,45
37 Lót móng đá 4x6 VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52
38 Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,77
39 Lót cấp phối đá dăm loại II mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m³
40 Lót giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 100m²
41 Lu lèn nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 100m²
42 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,332 100m²
43 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,68
44 Di dời trụ điện gần cọc K11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
45 SX cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
46 LĐ cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Sơn cọc tiêu 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13
48 Cốt thép Ø≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 tấn
49 ống nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
50 Cát lót lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m³
51 Vải lọc TS40 lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->