Gói thầu: Quan trắc môi trường nhà máy, bãi chứa xỉ và nhà công vụ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328628-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Quan trắc môi trường nhà máy, bãi chứa xỉ và nhà công vụ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210322064
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 13:47:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,142,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện hợp đồng tương tự liên quan đến quan trắc môi trường cho các Nhà máy Nhiệt điện than với
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tu vấn trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học: Chuyên ngành liên quan đến quan trắc môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quan trắc viên
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên.Chứng chỉ Quan trắc viên hạng IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị lấy mẫu khí thải
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lấy mẫu không khí
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị lấy mẫu nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng, được làm bằng vật liệu nhựa acrylic trong suốt, dể dàng quan sát nước thu được.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thùng đựng bảo quản mẫu
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 40l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Nhiệt độ Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
2 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển PH mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
3 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Độ màu Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
4 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển COD Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
5 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển TSS Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
6 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển AS Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
7 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Hg Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
8 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Mn Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
9 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Zn Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
10 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Cd Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
11 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển BOD5 Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
12 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Tổng P Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
13 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Tổng N Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
14 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển F- Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
15 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Sunfua (theo H2S) Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
16 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Cl dư Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
17 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển NH4 Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
18 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Cu Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
19 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Fe Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
20 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Pb Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
21 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Coliform Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
22 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
23 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Lưu lượng Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
24 Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Tổng ion Sunfit Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
25 Nước tại bãi tro xỉ Nhiệt độ Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
26 Nước tại bãi tro xỉ pH Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
27 Nước tại bãi tro xỉ Độ màu Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
28 Nước tại bãi tro xỉ COD Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
29 Nước tại bãi tro xỉ TSS Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
30 Nước tại bãi tro xỉ As Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
31 Nước tại bãi tro xỉ Hg Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
32 Nước tại bãi tro xỉ Mn Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
33 Nước tại bãi tro xỉ Zn MẪU 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
34 Nước tại bãi tro xỉ Cd mẪU 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
35 Nước tại bãi tro xỉ BOD5 Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
36 Nước tại bãi tro xỉ Tổng P Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
37 Nước tại bãi tro xỉ Tổng N Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
38 Nước tại bãi tro xỉ Florua Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
39 Nước tại bãi tro xỉ Sunfua MẪU 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
40 Nước tại bãi tro xỉ Clo dư Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
41 Nước tại bãi tro xỉ Amoni Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
42 Nước tại bãi tro xỉ Cu Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
43 Nước tại bãi tro xỉ Fe Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
44 Nước tại bãi tro xỉ Pb Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
45 Nước tại bãi tro xỉ Coliform Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
46 Nước tại bãi tro xỉ Tổng dầu mỡ khoáng Mãu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
47 Nước thải sinh hoạt Nhà máy pH Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
48 Nước thải sinh hoạt Nhà máy BOD5 Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
49 Nước thải sinh hoạt Nhà máy TSS Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
50 Nước thải sinh hoạt Nhà máy TDS Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
51 Nước thải sinh hoạt Nhà máy Sunfua Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
52 Nước thải sinh hoạt Nhà máy Amoni Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
53 Nước thải sinh hoạt Nhà máy Nitrat Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
54 Nước thải sinh hoạt Nhà máy Dầu mỡ động thực vật Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
55 Nước thải sinh hoạt Nhà máy Tổng các chất hoạt động bề mặt Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
56 Nước thải sinh hoạt Nhà máy Photphat Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
57 Nước thải sinh hoạt Nhà máy Tổng coliforms Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
58 Nước thải sau hệ thống FGD Nhiệt độ Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
59 Nước thải sau hệ thống FGD pH Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
60 Nước thải sau hệ thống FGD Độ màu Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
61 Nước thải sau hệ thống FGD COD Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
62 Nước thải sau hệ thống FGD TSS Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
63 Nước thải sau hệ thống FGD As Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
64 Nước thải sau hệ thống FGD Hg Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
65 Nước thải sau hệ thống FGD Mn Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
66 Nước thải sau hệ thống FGD Zn Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
67 Nước thải sau hệ thống FGD Cd Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
68 Nước thải sau hệ thống FGD BOD5 Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
69 Nước thải sau hệ thống FGD Tổng P Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
70 Nước thải sau hệ thống FGD Tổng N Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
71 Nước thải sau hệ thống FGD Florua Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
72 Nước thải sau hệ thống FGD Sunfua Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
73 Nước thải sau hệ thống FGD Clo dư Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
74 Nước thải sau hệ thống FGD Amoni (NH4+) Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
75 Nước thải sau hệ thống FGD Cu Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
76 Nước thải sau hệ thống FGD Fe Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
77 Nước thải sau hệ thống FGDPbMẫu 12 Pb Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
78 Nước thải sau hệ thống FGD Coliform Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
79 Nước thải sau hệ thống FGD Tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
80 Nước thải sau hệ thống FGD Tổng ion Sunfit Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
81 Nước thải sau hệ thống FGD Lưu lượng Mẫu 12 Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
82 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Nhiệt độ Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
83 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) pH Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
84 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Độ màu Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
85 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) COD Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
86 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) TSS Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
87 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) As Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
88 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Hg Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
89 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Mn Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
90 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Zn Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
91 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Cd Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
92 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) BOD5 Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
93 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Tổng P Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
94 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Tổng N Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
95 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Florua Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
96 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Sunfua MẪU 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
97 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Clo dư mẪU 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
98 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Amoni (NH4+) Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
99 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Cu Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
100 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Fe Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
101 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Pb Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
102 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Coliform Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
103 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
104 Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) Tổng ion Sunfit Mẫu 8 Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021)
105 Nước biển gần bờ Nhiệt độ Mẫu 16 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí
106 Nước biển gần bờ pH Mẫu 16 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí
107 Nước biển gần bờ TSS Mẫu 16 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí
108 Nước biển gần bờ DO Mẫu 16 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí
109 Nước biển gần bờ Phosphat Mẫu 16 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí
110 Nước biển gần bờ Amoni Mẫu 16 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí
111 Nước biển gần bờ Tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 16 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí
112 Nước biển gần bờ Coliform Mẫu 16 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí
113 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Nhiệt độ Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
114 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng pH Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
115 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Độ màu Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
116 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng COD Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
117 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng TSS Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
118 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng As Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
119 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Hg Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
120 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Mn Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
121 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Zn Mấu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
122 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Cd Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
123 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng BOD5 Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
124 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Tổng P Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
125 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Tổng N Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
126 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Florua Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
127 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Sunfua Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
128 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Clo dư Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
129 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Amoni Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
130 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Cu Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
131 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Fe Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
132 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Pb Mãu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
133 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Coliform Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
134 Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng Tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 4 Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí
135 Nước ngầm nhà máy pH Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
136 Nước ngầm nhà máy TDS Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
137 Nước ngầm nhà máy COD Mãu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
138 Nước ngầm nhà máy Amoni Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
139 Nước ngầm nhà máy Cl- Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
140 Nước ngầm nhà máy NO2- Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
141 Nước ngầm nhà máy NO3- Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
142 Nước ngầm nhà máy Pb Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
143 Nước ngầm nhà máy Cd Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
144 Nước ngầm nhà máy Hg Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
145 Nước ngầm nhà máy As Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
146 Nước ngầm nhà máy Fe Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
147 Nước ngầm nhà máy SO42- Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
148 Nước ngầm nhà máy Coliform Mẫu 4 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí
149 Môi trường không khí xung quanh nhà máy Tổng Bụi lơ lửng Mẫu 58 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 7 vị trí (trong đó riêng lần 1 thực hiện lấy mẫu liên tục 24h, 1h/1 lần cho 5 vị trí, còn 2 vị trí lấy mẫu 1 lần)
150 Môi trường không khí xung quanh nhà máy Bụi PM10 Mẫu 258 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 7 vị trí (trong đó riêng lần 1 thực hiện lấy mẫu liên tục 24h, 1h/1 lần cho 5 vị trí, còn 2 vị trí lấy mẫu 1 lần)
151 Môi trường không khí xung quanh nhà máy SO2 Mẫu 258 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 7 vị trí (trong đó riêng lần 1 thực hiện lấy mẫu liên tục 24h, 1h/1 lần cho 5 vị trí, còn 2 vị trí lấy mẫu 1 lần)
152 Môi trường không khí xung quanh nhà máy NO2 Mẫu 258 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 7 vị trí (trong đó riêng lần 1 thực hiện lấy mẫu liên tục 24h, 1h/1 lần cho 5 vị trí, còn 2 vị trí lấy mẫu 1 lần)
153 Môi trường không khí xung quanh nhà máy CO Mẫu 258 Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 7 vị trí (trong đó riêng lần 1 thực hiện lấy mẫu liên tục 24h, 1h/1 lần cho 5 vị trí, còn 2 vị trí lấy mẫu 1 lần)
154 Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói Lưu lượng Mẫu 8 Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí
155 Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói Bụi tổng Mẫu 8 Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí
156 Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói SO2 Mẫu 8 Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí
157 Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói NOx Mẫu 8 Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí
158 Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói CO Mẫu 8 Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí
159 Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói Pb Mẫu 8 Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí
160 Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói Cd Mẫu 8 Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí
161 Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói As Mẫu 8 Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí
162 Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói Hg Mẫu 8 Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí
163 Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói NH3 và các hợp chất amoni Mẫu 8 Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí
164 Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 SO2 Mẫu 8 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí
165 Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 CO Mẫu 8 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí
166 Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 NOx Mẫu 8 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí
167 Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 H2S Mẫu 8 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí
168 Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 NH3 và các hợp chất amoni Mẫu 8 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí
169 Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 O3 Mẫu 8 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí
170 Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 Tổng bụi lơ lửng (TSP) Mẫu 8 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí
171 Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 PM10 Mẫu 8 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí
172 Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 PM2,5 Mẫu 8 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí
173 Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 Pb Mẫu 8 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí
174 Tài nguyên sinh vật Thực vật phù du Mẫu 16 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 08 vị trí
175 Tài nguyên sinh vật Động vật phù du Mẫu 16 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 08 vị trí
176 Tài nguyên sinh vật Động vật đáy Mẫu 16 Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 08 vị trí
177 Lập báo cáo quan trắc (4 chuyên đề) Lập báo cáo sau mỗi đợt quan trắc Báo cáo 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện hợp đồng tương tự liên quan đến quan trắc môi trường cho các Nhà máy Nhiệt điện than với
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tu vấn trưởng 1 Đại học: Chuyên ngành liên quan đến quan trắc môi trường53
2 Quan trắc viên 5 Trình độ: Cao đẳng trở lên.Chứng chỉ Quan trắc viên hạng IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị lấy mẫu khí thải Dùng để lấy mẫu không khí1
2 Thiết bị lấy mẫu nước Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng, được làm bằng vật liệu nhựa acrylic trong suốt, dể dàng quan sát nước thu được.1
3 Thùng đựng bảo quản mẫu Thể tích 40l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->