Gói thầu: Quan trắc môi trường nhà máy, bãi chứa xỉ và nhà công vụ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường nhà máy, bãi chứa xỉ và nhà công vụ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322064 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 13:47:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,142,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện hợp đồng tương tự liên quan đến quan trắc môi trường cho các Nhà máy Nhiệt điện than với Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tu vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học: Chuyên ngành liên quan đến quan trắc môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quan trắc viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên.Chứng chỉ Quan trắc viên hạng IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị lấy mẫu khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lấy mẫu không khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị lấy mẫu nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng, được làm bằng vật liệu nhựa acrylic trong suốt, dể dàng quan sát nước thu được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thùng đựng bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 40l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Nhiệt độ | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 2 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | PH | mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 3 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Độ màu | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 4 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | COD | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 5 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | TSS | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 6 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | AS | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 7 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Hg | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 8 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Mn | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 9 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Zn | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 10 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Cd | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 11 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | BOD5 | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 12 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Tổng P | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 13 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Tổng N | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 14 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | F- | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 15 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Sunfua (theo H2S) | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 16 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Cl dư | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 17 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | NH4 | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 18 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Cu | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 19 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Fe | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 20 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Pb | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 21 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Coliform | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 22 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 23 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Lưu lượng | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 24 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Tổng ion Sunfit | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 25 | Nước tại bãi tro xỉ | Nhiệt độ | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 26 | Nước tại bãi tro xỉ | pH | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 27 | Nước tại bãi tro xỉ | Độ màu | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 28 | Nước tại bãi tro xỉ | COD | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 29 | Nước tại bãi tro xỉ | TSS | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 30 | Nước tại bãi tro xỉ | As | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 31 | Nước tại bãi tro xỉ | Hg | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 32 | Nước tại bãi tro xỉ | Mn | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 33 | Nước tại bãi tro xỉ | Zn | MẪU | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 34 | Nước tại bãi tro xỉ | Cd | mẪU | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 35 | Nước tại bãi tro xỉ | BOD5 | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 36 | Nước tại bãi tro xỉ | Tổng P | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 37 | Nước tại bãi tro xỉ | Tổng N | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 38 | Nước tại bãi tro xỉ | Florua | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 39 | Nước tại bãi tro xỉ | Sunfua | MẪU | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 40 | Nước tại bãi tro xỉ | Clo dư | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 41 | Nước tại bãi tro xỉ | Amoni | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 42 | Nước tại bãi tro xỉ | Cu | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 43 | Nước tại bãi tro xỉ | Fe | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 44 | Nước tại bãi tro xỉ | Pb | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 45 | Nước tại bãi tro xỉ | Coliform | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 46 | Nước tại bãi tro xỉ | Tổng dầu mỡ khoáng | Mãu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 47 | Nước thải sinh hoạt Nhà máy | pH | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 48 | Nước thải sinh hoạt Nhà máy | BOD5 | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 49 | Nước thải sinh hoạt Nhà máy | TSS | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 50 | Nước thải sinh hoạt Nhà máy | TDS | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 51 | Nước thải sinh hoạt Nhà máy | Sunfua | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 52 | Nước thải sinh hoạt Nhà máy | Amoni | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 53 | Nước thải sinh hoạt Nhà máy | Nitrat | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 54 | Nước thải sinh hoạt Nhà máy | Dầu mỡ động thực vật | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 55 | Nước thải sinh hoạt Nhà máy | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 56 | Nước thải sinh hoạt Nhà máy | Photphat | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 57 | Nước thải sinh hoạt Nhà máy | Tổng coliforms | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 58 | Nước thải sau hệ thống FGD | Nhiệt độ | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 59 | Nước thải sau hệ thống FGD | pH | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 60 | Nước thải sau hệ thống FGD | Độ màu | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 61 | Nước thải sau hệ thống FGD | COD | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 62 | Nước thải sau hệ thống FGD | TSS | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 63 | Nước thải sau hệ thống FGD | As | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 64 | Nước thải sau hệ thống FGD | Hg | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 65 | Nước thải sau hệ thống FGD | Mn | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 66 | Nước thải sau hệ thống FGD | Zn | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 67 | Nước thải sau hệ thống FGD | Cd | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 68 | Nước thải sau hệ thống FGD | BOD5 | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 69 | Nước thải sau hệ thống FGD | Tổng P | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 70 | Nước thải sau hệ thống FGD | Tổng N | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 71 | Nước thải sau hệ thống FGD | Florua | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 72 | Nước thải sau hệ thống FGD | Sunfua | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 73 | Nước thải sau hệ thống FGD | Clo dư | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 74 | Nước thải sau hệ thống FGD | Amoni (NH4+) | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 75 | Nước thải sau hệ thống FGD | Cu | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 76 | Nước thải sau hệ thống FGD | Fe | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 77 | Nước thải sau hệ thống FGDPbMẫu 12 | Pb | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 78 | Nước thải sau hệ thống FGD | Coliform | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 79 | Nước thải sau hệ thống FGD | Tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 80 | Nước thải sau hệ thống FGD | Tổng ion Sunfit | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 81 | Nước thải sau hệ thống FGD | Lưu lượng | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 82 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Nhiệt độ | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 83 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | pH | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 84 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Độ màu | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 85 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | COD | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 86 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | TSS | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 87 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | As | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 88 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Hg | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 89 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Mn | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 90 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Zn | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 91 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Cd | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 92 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | BOD5 | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 93 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Tổng P | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 94 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Tổng N | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 95 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Florua | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 96 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Sunfua | MẪU | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 97 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Clo dư | mẪU | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 98 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Amoni (NH4+) | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 99 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Cu | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 100 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Fe | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 101 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Pb | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 102 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Coliform | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 103 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 104 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Tổng ion Sunfit | Mẫu | 8 | Thực hiện 1 tháng 1 lần mỗi lần tại 1 vị trí (Bắt đầu thực hiện từ tháng 9/2021) |
| 105 | Nước biển gần bờ | Nhiệt độ | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí |
| 106 | Nước biển gần bờ | pH | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí |
| 107 | Nước biển gần bờ | TSS | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí |
| 108 | Nước biển gần bờ | DO | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí |
| 109 | Nước biển gần bờ | Phosphat | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí |
| 110 | Nước biển gần bờ | Amoni | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí |
| 111 | Nước biển gần bờ | Tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí |
| 112 | Nước biển gần bờ | Coliform | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí |
| 113 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Nhiệt độ | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 114 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | pH | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 115 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Độ màu | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 116 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | COD | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 117 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | TSS | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 118 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | As | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 119 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Hg | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 120 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Mn | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 121 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Zn | Mấu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 122 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Cd | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 123 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | BOD5 | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 124 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Tổng P | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 125 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Tổng N | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 126 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Florua | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 127 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Sunfua | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 128 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Clo dư | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 129 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Amoni | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 130 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Cu | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 131 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Fe | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 132 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Pb | Mãu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 133 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Coliform | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 134 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 135 | Nước ngầm nhà máy | pH | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 136 | Nước ngầm nhà máy | TDS | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 137 | Nước ngầm nhà máy | COD | Mãu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 138 | Nước ngầm nhà máy | Amoni | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 139 | Nước ngầm nhà máy | Cl- | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 140 | Nước ngầm nhà máy | NO2- | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 141 | Nước ngầm nhà máy | NO3- | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 142 | Nước ngầm nhà máy | Pb | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 143 | Nước ngầm nhà máy | Cd | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 144 | Nước ngầm nhà máy | Hg | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 145 | Nước ngầm nhà máy | As | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 146 | Nước ngầm nhà máy | Fe | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 147 | Nước ngầm nhà máy | SO42- | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 148 | Nước ngầm nhà máy | Coliform | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 149 | Môi trường không khí xung quanh nhà máy | Tổng Bụi lơ lửng | Mẫu | 58 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 7 vị trí (trong đó riêng lần 1 thực hiện lấy mẫu liên tục 24h, 1h/1 lần cho 5 vị trí, còn 2 vị trí lấy mẫu 1 lần) |
| 150 | Môi trường không khí xung quanh nhà máy | Bụi PM10 | Mẫu | 258 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 7 vị trí (trong đó riêng lần 1 thực hiện lấy mẫu liên tục 24h, 1h/1 lần cho 5 vị trí, còn 2 vị trí lấy mẫu 1 lần) |
| 151 | Môi trường không khí xung quanh nhà máy | SO2 | Mẫu | 258 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 7 vị trí (trong đó riêng lần 1 thực hiện lấy mẫu liên tục 24h, 1h/1 lần cho 5 vị trí, còn 2 vị trí lấy mẫu 1 lần) |
| 152 | Môi trường không khí xung quanh nhà máy | NO2 | Mẫu | 258 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 7 vị trí (trong đó riêng lần 1 thực hiện lấy mẫu liên tục 24h, 1h/1 lần cho 5 vị trí, còn 2 vị trí lấy mẫu 1 lần) |
| 153 | Môi trường không khí xung quanh nhà máy | CO | Mẫu | 258 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 7 vị trí (trong đó riêng lần 1 thực hiện lấy mẫu liên tục 24h, 1h/1 lần cho 5 vị trí, còn 2 vị trí lấy mẫu 1 lần) |
| 154 | Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói | Lưu lượng | Mẫu | 8 | Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí |
| 155 | Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói | Bụi tổng | Mẫu | 8 | Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí |
| 156 | Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói | SO2 | Mẫu | 8 | Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí |
| 157 | Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói | NOx | Mẫu | 8 | Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí |
| 158 | Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói | CO | Mẫu | 8 | Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí |
| 159 | Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói | Pb | Mẫu | 8 | Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí |
| 160 | Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói | Cd | Mẫu | 8 | Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí |
| 161 | Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói | As | Mẫu | 8 | Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí |
| 162 | Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói | Hg | Mẫu | 8 | Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí |
| 163 | Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói | NH3 và các hợp chất amoni | Mẫu | 8 | Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí |
| 164 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 | SO2 | Mẫu | 8 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí |
| 165 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 | CO | Mẫu | 8 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí |
| 166 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 | NOx | Mẫu | 8 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí |
| 167 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 | H2S | Mẫu | 8 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí |
| 168 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 | NH3 và các hợp chất amoni | Mẫu | 8 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí |
| 169 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 | O3 | Mẫu | 8 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí |
| 170 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 | Tổng bụi lơ lửng (TSP) | Mẫu | 8 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí |
| 171 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 | PM10 | Mẫu | 8 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí |
| 172 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 | PM2,5 | Mẫu | 8 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí |
| 173 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 | Pb | Mẫu | 8 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí |
| 174 | Tài nguyên sinh vật | Thực vật phù du | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 08 vị trí |
| 175 | Tài nguyên sinh vật | Động vật phù du | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 08 vị trí |
| 176 | Tài nguyên sinh vật | Động vật đáy | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 08 vị trí |
| 177 | Lập báo cáo quan trắc (4 chuyên đề) | Lập báo cáo sau mỗi đợt quan trắc | Báo cáo | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện hợp đồng tương tự liên quan đến quan trắc môi trường cho các Nhà máy Nhiệt điện than với Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tu vấn trưởng | 1 | Đại học: Chuyên ngành liên quan đến quan trắc môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Quan trắc viên | 5 | Trình độ: Cao đẳng trở lên.Chứng chỉ Quan trắc viên hạng IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lấy mẫu khí thải | Dùng để lấy mẫu không khí | 1 |
| 2 | Thiết bị lấy mẫu nước | Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng, được làm bằng vật liệu nhựa acrylic trong suốt, dể dàng quan sát nước thu được. | 1 |
| 3 | Thùng đựng bảo quản mẫu | Thể tích 40l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi