Gói thầu: Cung cấp dầu mỡ các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dầu mỡ các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:40:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,077,034,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu bôi trơn | Energol GR - XP 460 | 5.321 | Lít | Energol GR - XP 460 | |
| 2 | Dầu bôi trơn | BR(BP Energol GR-XP 100) | 90 | Lít | BR(BP Energol GR-XP 100) | |
| 3 | Dầu bôi trơn | BR(BP Energol GR-XP220) | 390 | Lít | BR(BP Energol GR-XP220) | |
| 4 | Dầu bôi trơn | BR(BP Energol GR-XP320) | 4.499 | Lít | BR(BP Energol GR-XP320) | |
| 5 | Dầu bôi trơn thuỷ lực | BP Turbinol X46 | 1.961 | Lít | BP Turbinol X46 | |
| 6 | Dầu bôi trơn | Turbine EP 68 | 20 | Lít | Turbine EP 68 | |
| 7 | Dầu | BP Energear 90 | 14 | Lít | BP Energear 90 | |
| 8 | Dầu | BP Energear Axle 80W-90 | 33,5 | Lít | BP Energear Axle 80W-90 | |
| 9 | Dầu | castrol 15 W 40 | 27 | Lít | castrol 15 W 40 | |
| 10 | Dầu máy biến áp #25 | Dầu máy biến áp #25 | 5.600 | Kg | Dầu máy biến áp #25 | |
| 11 | Dầu nhờn | PLC Turbine EP 32 | 34.430 | Lít | PLC Turbine EP 32 | Cung cấp kèm theo E-HSDT Catalog, tài liệu kỹ thuật |
| 12 | Mỡ | Bechem berugear HV 20 | 360 | Kg | Bechem berugear HV 20 | |
| 13 | Mỡ bôi trơn | EPS2 | 106,65 | Kg | EPS2 | |
| 14 | Mỡ dẫn điện | G.Beslux Contact L-3S | 0,37 | Kg | G.Beslux Contact L-3S | |
| 15 | Mỡ | lithium grease (BP Energrease LS2) | 355,13 | Kg | lithium grease (BP Energrease LS2) | |
| 16 | Mỡ | lithium grease (BP Energrease LS3) | 588,44 | Kg | lithium grease (BP Energrease LS3) | |
| 17 | Mỡ | Total Multis EP3 - 180kg | 27,85 | Kg | Total Multis EP3 - 180kg | |
| 18 | Dầu | Fyrquel.EHC | 952 | Kg | Fyrquel.EHC | Cung cấp kèm theo E-HSDT Catalog, tài liệu kỹ thuật |
| 19 | Dầu | Dầu HD- 40 | 5,36 | Lít | Dầu HD- 40 | |
| 20 | Mỡ bôi trơn | (BP Energrease LS-EP1) | 0,06 | Kg | (BP Energrease LS-EP1) | |
| 21 | Mỡ | Total Multis EP2 - 180kg | 75,2 | Kg | Total Multis EP2 - 180kg | |
| 22 | Dầu thuỷ lực | BP Energol HLP-HM 32 | 324 | Lít | BP Energol HLP-HM 32 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1156E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây đến thời điểm đống thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành về chất lượng toàn bộ hàng hóa cung cấp với thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu. Riêng đối với mục hàng có số thứ tự số 11 và 18 tại mẫu số 01A (Webfrom hệ thống) Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT giấy phép bảo hành về chất lượng sản phẩm do Nhà sản xuất cam kết. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy bảo hành của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bảo hành của nhà sản xuất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi