Gói thầu: Mua nguyên, vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335670-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua nguyên, vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20210302744
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 09:26:00 đến ngày 2021-03-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 979,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cồn tuyệt đối 50 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
2 Metanol 5 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
3 Hexan 3 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
4 Propanol 5 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
5 Chloroform 5 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
6 Glycerin 5 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
7 Aceton 3 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
8 Acetonitrile 8 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
9 Tấm sắc ký lớp mỏng (TLC) 2 Hộp Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
10 Silica gel sắc ký cột 2 Hộp Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
11 Zerumbone (chất chuẩn HPLC) 1 Lọ 50 mg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
12 Artocarpanone (chất chuẩn HPLC) 1 Lọ 10 mg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
13 Luteolin (chất chuẩn HPCL) 1 Lọ (10 mg) Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
14 Putrescine dihydrochloride 1 Hộp Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
15 L-Dopa 2 Lọ 25g Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
16 Axit Kojic 2 Lọ 50g Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
17 Aburtin 2 lọ 25g Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
18 Enzyme tyrosinase 3 Lọ 50KU Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
19 Tế bào biểu mô B16F10 6 Đĩa Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
20 Enzyme collagenase (Clostridium histolyticum) 5 Lọ 100 KU Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
21 Collagen (FALGPA) 1 Lọ 5 mg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
22 FBS (GIBCO) 2 Lọ 10ml Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
23 3-(4,5-dimethylthiazol-2-yl)-2,5-diphenyltetrazolium bromide (MTT) 1 Lọ Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
24 TCA (Sigma) - Trichloracetic axit 3 Lọ 25g Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
25 SRB (Sigma) - sulforhodamine B 3 Lọ 5g Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
26 Elippticine 10 Ống Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
27 Trypsin-EDTA 1 Lọ 500 ml Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
28 Dòng tế bào ung thư 2 Dòng Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
29 Kanamycin Sulfate 1 Chai 50 ml Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
30 Tris - base 1 Lọ 1 lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
31 DMSO 1 Chai 500 ml Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
32 polysorbate 80 5 Kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
33 kali cetyl sulfate 5 Kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
34 Paraben 2 Lọ Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
35 benzyl alcohol 2 Lọ 1 lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
36 acid salicylic 1 Lọ 1 lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
37 tetrasodium EDTA 1 Kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
38 sáp ong 3 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
39 Sáp mềm mượt 5 Kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
40 Sáp chống trôi 2 Kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
41 Triglyceride 2 Lọ 0.5 lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
42 Optiphen 2 Lọ 0.5 lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
43 dầu oliu 5 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
44 dầu dừa 2 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
45 lanoin 1 Lọ 0.5kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
46 petrolatum 1 Lọ 1 kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
47 kẽm oxid 2 Lọ 0.5kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
48 Dầu khoáng 2 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
49 butyl stearate 1 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
50 diflycol laurate 1 lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
51 PG ( Propylene Glycol ) 3 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
52 Butyl cellusolve 5 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
53 Ethyl Acetate. 3 Lỏng Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
54 KOH 1 Kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
55 Chất Tạo Bọt SLS BASF – Texapon OC N 2 Bột Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
56 Acid Citric Monohydrate 20 Bộ Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
57 Sodium Lauryl Sulfate – SLS 3 Kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
58 Oxit Titan KA100 – TiO2 2 Kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
59 Nước tinh khiết 30 Lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
60 Bismuth oxyclorid. 2 Kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
61 Mica 2 Kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
62 2, 2-azinobis-(3-ethylbenzothiazoline-6-sulfonic acid) (ABTS) 1 Lọ 50g Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
63 dibenzoylmethan 1 Lọ 1 lít Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
64 2,2’,4’-trihydroxychalcon 2 Lọ 1 kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
65 acid 3,4-dimethoxycinnamic 2 Lọ 0,5kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
66 acetosyringon (Sigma Aldrich) 1 Lọ 100g Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
67 KCl 2 Lọ 1kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
68 K2HPO4.3H2O 1 Lọ 100g Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
69 Phosphate buffer (KH2PO4.3H2O) 1 kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
70 Glucose thí nghiệm 5 Kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
71 CaCl2 2 Kg Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
72 Bovine serum albumin (BSA) 1 Lọ 100g Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
73 Penicillin 3 Lọ 1g Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
74 Ampicillin 3 Lọ 1g Chi tiết tại Chương V Hóa chất sạch tinh khiết
75 Pipet 10, 500, 1000 Microlit 2 Cái Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
76 Đĩa 96 giếng 3 Đĩa Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
77 Đĩa petri 40 Cái Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
78 Ống nghiệm 60 Cái Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
79 Bình tam giác 50 Cái Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
80 Bình pyrect 10 Cái Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
81 Khẩu trang y tế 20 Hộp Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
82 Găng tay 20 Hộp Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
83 Quần áo bảo hộ lao động 20 Bộ Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
84 Áo Blue 10 Cái Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
85 Mũ thí nghiệm 5 Hộp Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
86 Giấy lọc 2 Cuộn Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
87 Paraffin 10 Cuộn Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
88 Silica gel 3 Kg Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
89 Ống Eppendorf 2 ml 3 Hộp Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
90 Ống Eppendorf 1.5 ml 3 Hộp Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
91 Đầu côn 5 microlit 3 Hộp Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
92 Đầu côn 10 microlit 3 Hộp Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
93 Đầu côn 20 microlit 3 Hộp Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
94 Ống ly tâm 50 ml 3 Túi Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
95 Ống ly tâm 15 ml 3 Túi Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
96 màng lọc vô khuẩn 6 Cái Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
97 Cột sắc ký C18 1 Bộ Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
98 Hộ thống chiết shoxlet 20 lít 1 Bộ Chi tiết tại Chương V Vật tư tiêu hao
99 Cây Gừng gió nguyên liệu 200 Kg Chi tiết tại Chương V Dược nguyên liệu
100 Hoa hoè nguyên liệu 150 Kg Chi tiết tại Chương V Dược nguyên liệu
101 Đại kế nguyên liệu 150 Kg Chi tiết tại Chương V Dược nguyên liệu
102 Mít nguyên liệu 300 Kg Chi tiết tại Chương V Dược nguyên liệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là các hợp đồng tương tự về tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->