Gói thầu: Gói thầu số 07: Thiết bị công trình Cấp nước sinh hoạt khu Tái định cư Tân Lập, xã Tân Lập, huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210574571-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thiết bị công trình Cấp nước sinh hoạt khu Tái định cư Tân Lập, xã Tân Lập, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20210143307
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách Trung ương năm 2018 thực hiện các dự án thành phần thuộc đề án 666
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:23:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,841,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bơm cấp 1 (Thiết bị Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Cái - Lưu lượng: Q =25 m3/h - Cột áp: H = 23,7 mét - Công suất: N = 3kw/380V/50Hz Hoặc tương đương - Model: DMT410 - Xuất xứ: Italia
2 Thiết bị trộn thủy lực dung dịch keo tụ (Thiết bị Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Bộ - Kích thước: (DxH) 200mm x 1500mm '- Vật liệu: Inox 304
3 Thiết bị lắng đứng kết hợp khối lắng lớp mỏng lamella (Thiết bị Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Bộ - Kích thước DxH: 1850mm x 4700mm (cả chân) '- Vật liệu: Inox 304 'Bao gồm: '+ Ngăn phản ứng trung tâm và tấm hướng dòng '+ Máng thu nước răng cưa '+ Tấm lắng lamenla
4 Bể lọc nhanh trọng lực (Thiết bị Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Bộ - Vật liệu: Inox 304 '- Kích thước DxH: 1400mm x 3500mm 'Thiết bị bao gồm: '- Bích xả vật liệu lọc: DN 300mm '- Vật liệu lọc: Đá + sỏi cấp phối + cát lọc + than antraxit
5 Thiết bị trộn dung dịch khử trùng và ổn định mức nước (Thiết bị Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Bộ - Vật liệu: Inox 304 '- Kích thước: ( DxH ) 350mm x 2500mm
6 Bơm cấp 2 (Thiết bị Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Cái - Lưu lượng: Q = 0 -:- 42m3/h '- Cột áp: H = 70,8-:-55,6 mét '- Công suất: N = 11kw/380V/50Hz '- Đường kính ống hút: DN 60mm '- Đường kính ống đẩy: DN 40mm Hoặc tương đương - Model: CM 40-250B - Xuất xứ Italia
7 Bơm cấp nước rửa lọc trạm xử lý (Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Cái - Lưu lượng: Q = 36-:-96 m3/h '- Cột áp: H = 17,3-:-10 mét '- Điện áp: N = 4Kw/380V/50Hz '- Đường kính ống hút: DN 114mm '- Đường kính ống đẩy: DN 114mm Hoặc tương đương - Model:CST 550/4 - Xuất xứ Italia
8 Thiết bị pha trộn và cấp định lượng chất keo tụ PAC (Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Hệ thống Hệ thống gồm: * Thùng pha khuấy: 01 Thùng. '- Vật liệu: Nhựa PE ( loại đứng ). Thể tích: 300l * Giá đỡ motor khuấy và chân giá: 01 Cái '- Vật liệu:Inox 304 * Motor khuấy: 01 Cái '- Kiểu mặt bích '- Tốc độ: ~60 vòng/phút '- Công suất: 0,4 Kw/380V/50Hz * Trục và cánh khuấy: 01 cái '- Vật liệu: Inox 304 * Thùng chứa dung dịch chất keo tụ: 01 thùng '- Vật liệu: Nhựa PE ( loại nằm ) '- Thể tích: 500l * Bơm định lượng dung dịch chất keo tụ: 02 cái '- Lưu lượng: 0-50 lít/giờ '- Cột áp: 10 bar '- Điện áp: 0.25kw/380V/50Hz * Đường ống hút, đẩy và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnh. * Motor khuấy hoặc tương đương: - Model: PF28-0400-25S3 - Xuất xứ: Taiwan * Bơm định lượng dung dịch chất keo tụ hoặc tương đương: - Model: M50PP
9 Hệ thống sản xuất và cung cấp định lượng dung dịch khử trùng (Thiết bị Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Bộ Hệ thống gồm: '* Thiết bị điều chế nước javen từ muối: 01 Bộ '- Nồng độ dung dịch muối 16-18 g/l '- Lưu lượng sản phẩm 16-18 l/h '- Hàm lượng clo hoạt tính 3-4 g/l '- Năng suất clo hoạt tính 50 G/h '- Công suất tiêu thụ điện ~500 W/h '- Nguồn điện sử dụng 220V-50Hz '* Bơm định lượng dung dịch nước javen: 01 Cái '- Lưu lượng: 30 lít/giờ '- Cột áp: 2 bar '- Điện áp: 220V/50Hz '* Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnh: 01 Hệ thống * Thiết bị điều chế nước javen từ muối hoặc tương đương - Model: WATERCHLO-50
10 Tủ điện điều khiển cho trạm bơm cấp 1: Điều khiển 02 bơm cấp 1 (chạy luân phiên) (Thiết bị Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Tủ - Vỏ tủ điện được sơn tĩnh điện, loại tủ đặt trong nhà - Kích thước tủ: W400mm x H600mm x D250mm - Linh kiện chính - Vật tư phụ kèm theo - Cáp điện điều khiển từ tủ đến các máy bơm ( chưa bao gồm cáp nguồn về tủ ) - Linh kiện chính hoặc tương đương xuất xứ Hàn Quốc - Vật tư phụ kèm theo Hoặc tương đương hàng Việt Nam - Đài Loan
11 Tủ điện điều khiển cho 2 bơm cấp 2 (1 bơm chạy 1 bơm dự phòng), hệ thống thiết bị khử trùng, hệ thống thiết bị keo tụ (Thiết bị Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Tủ - Vỏ tủ điện được sơn tĩnh điện, loại tủ đặt trong nhà - Kích thước tủ: W700mm x H1000mm x D400mm - Linh kiện chính - Vật tư phụ kèm theo - 01 biến tần 11KW - 01 Sensor áp 0-10 bar'- Cáp điện điều khiển từ tủ đến các máy bơm ( chưa bao gồm cáp nguồn về tủ ) - Linh kiện chính hoặc tương đương xuất xứ Hàn Quốc - Vật tư phụ kèm theo hoặc tương đương hàng Việt Nam - Đài Loan - - - Biến tần hoặc tương đương hàng DELTA
12 Ống thép DN 100 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 17 M Ống thép DN 100 d= 3,2mm
13 Ống thép DN 150 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 M Ống thép DN 150 d=4,78mm
14 Ống thép DN 80 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 15 M Ống thép DN 80 d=3,2mm
15 Ống thép DN 65 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 9 M Ống thép DN 65 d=2,6mm
16 Van cửa mặt bích DN 100 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Cái Van cửa mặt bích DN 100 Hoặc tương đương xuất xứ Malaysia hoặc Đài Loan
17 Van bướm tay gạt DN 100 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Cái Van bướm tay gạt DN 100 Hoặc tương đương xuất xứ Malaysia hoặc Đài Loan
18 Van bướm tay gạt DN 150 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Cái Van bướm tay gạt DN 150 Hoặc tương đương xuất xứ Malaysia hoặc Đài Loan
19 Van cửa mặt bích DN 80 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Cái Van cửa mặt bích DN 80 Hoặc tương đương xuất xứ Malaysia hoặc Đài Loan
20 Van bướm tay gạt DN 80 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Cái Van bướm tay gạt DN 80 Hoặc tương đương xuất xứ Malaysia hoặc Đài Loan
21 Van cửa mặt bích DN 65 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Cái Van cửa mặt bích DN 65 Hoặc tương đương xuất xứ Malaysia hoặc Đài Loan
22 Bích hàn DN 150 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 6 Cái Bích hàn DN 150
23 Bích hàn DN 100 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 12 Cái Bích hàn DN 100
24 Bích hàn DN 80 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 30 Cái Bích hàn DN 80
25 Bích hàn DN 65 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Cái Bích hàn DN 65
26 Cút hàn DN 150 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Cái Cút hàn DN 150
27 Cút hàn DN 100 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 10 Cái Cút hàn DN 100
28 Cút hàn DN 80 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 14 Cái Cút hàn DN 80
29 Cút hàn DN 65 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 4 Cái Cút hàn DN 65
30 Côn thu hàn DN 80/65 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 4 Cái Côn thu hàn DN 80/65
31 Tê hàn 100 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Cái Tê hàn 100
32 Tê hàn 80 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 3 Cái Tê hàn 80
33 Tê thu hàn DN 100/80 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Cái Tê thu hàn DN 100/80
34 Zoăng cao su DN 150 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 4 Cái Zoăng cao su DN 150
35 Zoăng cao su DN 100 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 12 Cái Zoăng cao su DN 100
36 Zoăng cao su DN 80 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 20 Cái Zoăng cao su DN 80
37 Zoăng cao su DN 65 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Cái Zoăng cao su DN 65
38 Bulong M20x70 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 90 Bộ Bulong M20x70
39 Bulong M16x120 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 92 Bộ Bulong M16x120
40 Bulong M16x70 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 320 Bộ Bulong M16x70
41 Van xả khí DN 25 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 2 Cái Van xả khí DN 25
42 Kép tiện inox DN 25 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Cái Kép tiện inox DN 25
43 Măng sông DN 25 (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Cái Măng sông DN 25
44 Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... Trọn hệ (Đường ống công nghệ Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Hệ thống Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... Trọn hệ
45 U thép 120x46x5 (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 20 M U thép 120x46x5
46 I thép 120x6x6 (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 25 M I thép 120x6x6
47 V thép 63x63x6 (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 14 M V thép 63x63x6
48 V thép 50x50x5 (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 8 M V thép 50x50x5
49 Tôn nhám 3mm (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 170 Kg Tôn nhám 3mm
50 Bản mã 300x300 (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 70 Kg Bản mã 300x300
51 Bản mã 300x200 (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 70 Kg Bản mã 300x200
52 Bản mã 200x200 (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 63 Kg Bản mã 200x200
53 Gân tăng cứng chân đế 150x100x10mm (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 48 Kg Gân tăng cứng chân đế 150x100x10mm
54 Ống thép đen mạ kẽm DN 32 (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 32 M Ống thép đen mạ kẽm DN 32
55 Ống thép đen mạ kẽm DN 20 (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 36 M Ống thép đen mạ kẽm DN 20
56 Vít nở thép Ø16 (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 48 Bộ Vít nở thép Ø16
57 Bulong M14x50 (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 140 Bộ Bulong M14x50
58 Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... Trọn hệ (Cầu thanh + lan can Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Hệ thống Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... Trọn hệ
59 Thiết bị đo hàm lượng clo dư (Thiết bị đo chất lượng nước Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Bộ - Dải đo: 0.00 - 5.00 mg/l - Độ chính xác: ± 0.02 mg/l - Tuổi thọ của đèn đo: >100.000 giá trị đo - Nguồn: Pin 9V - Tự động tắt máy: Sau 10 phút không sử dụng - Trọng lượng máy: 290g - Kích thước: 192mm x 102mm x 67mm Hoặc tương đương - Model: HI 96701 - Hãng sản xuất: Hanna - Xuất xứ: Rumani
60 Thuốc thử đo chlorine tự do - Hộp 100 test (Thiết bị đo chất lượng nước Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Bộ - Sử dụng cho máy Hoặc tương đương - Model: HI 93701-01
61 Thiết bị đo pH kèm điện cực; Điện cực: HI 1230B, đo pH kèm nhiệt độ (Thiết bị đo chất lượng nước Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Bộ *Thiết bị đo pH kèm điện cực: 01 Bộ. - Dải đo: 0.00 - 14.00 pH - mV: ± 1999mV - 0.0 - 100.0 oC * Điện cực: HI 1230B, đo pH kèm nhiệt độ: 01 Bộ. - Cáp nối dài 1m - Bù nhiệt tự động - Dung dịch bảo quản điện cực ( 100ml ) - Dung dịch chuẩn pH7 ( 500ml ) Thiết bị đo pH kèm điện cự Hoặc tương đương - Model: HI 8314
62 Thiết bị đo độ đục (Thiết bị đo chất lượng nước Trạm xử lý bản Hoa - Bản Dọi) 1 Bộ - Thang đo: 0.00 to 50.00 FTU; 50 to 1000 FTU - Độ phân dải: 0.01 FTU (0.00 to 50.00 FTU);1 FTU (50 to 1000 FTU) - Độ chính xác: ±0.5 FTU or ±5% - Hiệu chuẩn 3 điểm: (0 FTU, 10 FTU and 500 FTU) - Nguồn sáng: đèn - Nguồn cung cấp: pin 4 x 1.5V AA - Kích thước: 220 x 82 x 66 mm Hoặc tương đương - Model: 93703
63 Hệ thống sản xuất và cung cấp định lượng dung dịch khử trùng (Thiết bị bản Nà Tân) 1 Bộ * Thiết bị điều chế nước javen từ muối: 01 Bộ. - Nồng độ dung dịch muối 16-18 g/l - Nồng độ dung dịch muối 16-18 g/l - Lưu lượng sản phẩm 16-18 l/h - Hàm lượng clo hoạt tính 3-4 g/l - Năng suất clo hoạt tính 50 G/h - Công suất tiêu thụ điện ~500 W/h - Công suất tiêu thụ điện ~500 W/h * Bơm định lượng dung dịch nước javen: 01 Cái. - Lưu lượng: 30 lít/giờ - Cột áp: 2 bar - Điện áp: 220V/50Hz * Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnh: 01 Hệ thống Hoặc tương đương - Model: WATERCHLO-50
64 Tủ điện điều khiển cho trạm bơm cấp 1: Điều khiển 01 bơm cấp 1 (Thiết bị bản Nà Tân) 1 Tủ - Vỏ tủ điện được sơn tĩnh điện, loại tủ đặt trong nhà - Kích thước tủ: W400mm x H600mm x D250mm - Linh kiện chính - Vật tư phụ kèm theo - Cáp điện điều khiển từ tủ đến các máy bơm ( chưa bao gồm cáp nguồn về tủ ) - Linh kiện chính Hoặc tương đương xuất xứ Hàn Quốc - Vật tư phụ kèm theo Hoặc tương đương hàng Việt Nam - Đài Loan
65 Bơm cấp 2 (Thiết bị bản Nà Tân) 2 Cái Bơm cấp 2 - Lưu lượng: Q = 9-:-39m3/h - Cột áp: H = 35,6-:-25,4 mét - Công suất: N = 4kw/380V/50Hz - Đường kính ống hút: DN 60mm - Đường kính ống đẩy: DN 42mm Hoặc tương đương - Model: CM 40-160A - Xuất xưa: Italia
66 Tủ điện điều khiển cho trạm bơm cấp 1: Điều khiển 02 bơm cấp 1 (chạy luân phiên) (Thiết bị bản Nà Tân) 1 Tủ - Vỏ tủ điện được sơn tĩnh điện, loại tủ đặt trong nhà - Kích thước tủ: W400mm x H600mm x D250mm - Linh kiện chính - Vật tư phụ kèm theo - Cáp điện điều khiển từ tủ đến các máy bơm ( chưa bao gồm cáp nguồn về tủ ) - Linh kiện chính Hoặc tương đương xuất xứ Hàn Quốc - Vật tư phụ kèm theo Hoặc tương đương hàng Việt Nam - Đài Loan
67 Bơm cấp 1 (Thiết bị bản Nậm Tôm) 2 Cái - Lưu lượng: Q = 9-:-42 m3/h - Cột áp: H = 57,7-:-40,3 mét - Công suất: N = 7,5kw/380V/50Hz Hoặc tương đương - Model: CM40-200A - Xuất xưa: Italia
68 Tủ điện điều khiển cho trạm bơm cấp 1: Điều khiển 02 bơm cấp 1 (chạy luân phiên) (Thiết bị bản Nậm Tôm) 1 Tủ - Vỏ tủ điện được sơn tĩnh điện, loại tủ đặt trong nhà - Kích thước tủ: W400mm x H600mm x D250mm - Linh kiện chính - Vật tư phụ kèm theo - Cáp điện điều khiển từ tủ đến các máy bơm ( chưa bao gồm cáp nguồn về tủ ) - Linh kiện chính Hoặc tương đương xuất xứ Hàn Quốc - Vật tư phụ kèm theo Hoặc tương đương hàng Việt Nam - Đài Loan
69 Bể lọc nhanh trọng lực (Thiết bị bản Long Cóc, bản Nặm Khao, bản Nà) 2 Bộ - Vật liệu: Inox 304 - Kích thước DxH: 1100mm x 3500mm * Thiết bị bao gồm: - Bích xả vật liệu lọc: DN 300mm - Vật liệu lọc: Đá + sỏi cấp phối + cát lọc + than antraxit
70 Hệ thống sản xuất và cung cấp định lượng dung dịch khử trùng (Thiết bị bản Long Cóc, bản Nặm Khao, bản Nà) 1 Bộ Hệ thống gồm: * Thiết bị điều chế nước javen từ muối: 01 Bộ - Nồng độ dung dịch muối 16-18 g/l - Lưu lượng sản phẩm 16-18 l/h - Hàm lượng clo hoạt tính 3-4 g/l - Năng suất clo hoạt tính 50 G/h - Công suất tiêu thụ điện ~500 W/h - Nguồn điện sử dụng 220V-50Hz * Bơm định lượng dung dịch nước javen: 01 Cái. - Lưu lượng: 30 lít/giờ - Cột áp: 2 bar - Điện áp: 220V/50Hz * Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnh: 01 Hệ thống Hoặc tương đương - Model: WATERCHLO-50
71 Tủ điều khiển van điện, phao báo mức, bơm định lượng dung dịch khử trùng (Thiết bị bản Long Cóc, bản Nặm Khao, bản Nà) 1 Tủ - Vỏ sắt, sơn tĩnh điện - Kích thước Cao x Rộng x Sâu: 200x300x180mm - Aptomat - Khởi động từ - Rơ le nhiệt - Khóa liên động - Nút ấn đóng mở van - Đèn báo lỗi, dây tín hiệu
72 Bơm cấp nước rửa lọc trạm xử lý (Thiết bị bản Long Cóc, bản Nặm Khao, bản Nà) 1 Cai - Lưu lượng: Q = 36-:-96 m3/h - Cột áp: H = 17,3-:-10 mét - Điện áp: N = 4Kw/380V/50Hz - Đường kính ống hút: DN 114mm - Đường kính ống đẩy: DN 114mm Hoặc tương đương - Model: CST 550/4 - Xuất xứ: Italia
73 Tủ điện điều khiển cho trạm bơm cấp 1: Điều khiển 01 bơm rửa lọc (Thiết bị bản Long Cóc, bản Nặm Khao, bản Nà) 1 Tủ - Vỏ tủ điện được sơn tĩnh điện, loại tủ đặt trong nhà - Kích thước tủ: W400mm x H600mm x D250mm - Linh kiện chính - Vật tư phụ kèm - Cáp điện điều khiển từ tủ đến các máy bơm ( chưa bao gồm cáp nguồn về tủ ) - Linh kiện chính Hoặc tương đương xuất xứ Hàn Quốc - Vật tư phụ kèm theo Hoặc tương đương hàng Việt Nam - Đài Loan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7627E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.52E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.289.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc nhà sản xuất hàng hóa hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->