Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 12:36:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,998,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU HÀNH LANG NỐI NHÀ B, NHÀ C | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 6,9764 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 30 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường rãnh nước, bê tông lót rãnh | Theo yêu cầu chương V | 5,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 63,4093 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,0647 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 17,0496 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 2,953 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | m3 |
| 6 | Vữa XM mác 75, dày 30mm, bảo vệ Bulong | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | m2 |
| 7 | Vữa XM mác 75, dày 20mm, bảo vệ Bulong | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1902 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,883 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7997 | tấn |
| 11 | Bu lông móng M20, L=750 | Theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,2361 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,4401 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,2168 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,2168 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,2168 | 100m3 |
| E | Phần kết cấu thép | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 6,702 | tấn |
| 2 | Gia công dầm thép hình | Theo yêu cầu chương V | 9,1561 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 1,2656 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 6,702 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm thép | Theo yêu cầu chương V | 9,1561 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 1,2656 | tấn |
| 7 | Bulong liên kết kết cấu thép M20 | Theo yêu cầu chương V | 544 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 468,4623 | m2 |
| 9 | Sàn tấm deck H75 W900, tôn dầy 1.15mm | Theo yêu cầu chương V | 1,0134 | 100m2 |
| 10 | Đinh chống cắt M16-L100 | Theo yêu cầu chương V | 432 | cái |
| 11 | Ke bo sàn | Theo yêu cầu chương V | 68,64 | md |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,1626 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 14,4416 | m3 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 0,5321 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp sườn mái | Theo yêu cầu chương V | 21,329 | m |
| 16 | Máng thu nước B300 | Theo yêu cầu chương V | 13,37 | m |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 nền tầng 1 | Theo yêu cầu chương V | 5,0672 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn granite 600x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 149,3169 | m2 |
| 4 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,519 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Sơn trụ, cột trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu chương V | 149,3169 | m2 |
| 8 | Ốp Aluminum cột (Vật liệu + lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 132,8628 | m2 |
| 9 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 182,76 | m2 |
| 10 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 16,56 | m2 |
| 11 | Cửa nhôm kính, cửa sổ lật, kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | m2 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Dây CU/PVC/2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 2 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC/1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC/1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 800 | m |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại EMC 200x200x100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | Tủ |
| 6 | Tủ điện vỏ kim loại EMC 400x600x200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Áp tô mát 2 cực IĐM = 80A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát 2 cực IĐM = 40A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Áp tô mát 1 cực IĐM = 20A | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 10 | Áp tô mát 1 cực IĐM = 16A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Đèn LED âm trần 600*600 | Theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 12 | Quạt trần 3 cánh | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 13 | Công tắc đôi ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu + Mặt + Đế âm tường chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| H | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D200 | Theo yêu cầu chương V | 0,41 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Măng sông UPVC-PN-D200 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 4 | Măng sông UPVC-PN-D110 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 5 | Cút UPVC - PN8 - D200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | T UPVC - PN8 - D200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Chếch UPVC - PN8 - D200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | T UPVC - PN8 - D200/110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Bịt UPVC-PN8-D200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Ga thu D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| J | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu chương V | 0,6112 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V | 0,6371 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo yêu cầu chương V | 57,7498 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 15,1724 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng cũ | Theo yêu cầu chương V | 76,6192 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 4,2891 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 29,072 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 90,0091 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 137,375 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,1859 | 100m3 |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 22,984 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 6,5756 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,9636 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1903 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,363 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4646 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,3059 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 7,7572 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1884 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 1,3939 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,052 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 10,6395 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,2746 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2403 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1983 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2792 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,8102 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,2383 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0124 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,0208 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,6897 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,7093 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 142,1045 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 5,718 | m3 |
| 31 | Lớp vữa cán nền dày 30mm | Theo yêu cầu chương V | 136,2216 | m2 |
| 32 | Lớp vữa cán nền dày 20mm | Theo yêu cầu chương V | 57,18 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 171,3518 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,644 | m2 |
| 35 | Lát ngưỡng cửa bằng đá Granit, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,924 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu chương V | 52,536 | m2 |
| 37 | Thi công trần thạch cao chịu nước khu vực WC | Theo yêu cầu chương V | 4,644 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 6,3543 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 167,0165 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 67,4153 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 26,066 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 6,54 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 201,272 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 36,3013 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 1,5194 | tấn |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,1767 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,8757 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép chống rỉ 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 2.874,919 | m2 |
| 49 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 10,56 | m2 |
| 50 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 3,3 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 8,4 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,1446 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 5,264 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 8,4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 1,5194 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,1767 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,8757 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 1 lớp | Theo yêu cầu chương V | 0,8495 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp sườn mái | Theo yêu cầu chương V | 15,17 | m |
| 60 | Máng thu nước B300 | Theo yêu cầu chương V | 15,17 | m |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây CU/PVC/2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 2 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC/1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC/1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại EMC 200x200x100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | Tủ |
| 6 | Tủ điện vỏ kim loại EMC 400x600x100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Áp tô mát 2 cực IĐM = 80A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát 2 cực IĐM = 40A | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Áp tô mát 1 cực IĐM = 20A | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Áp tô mát 1 cực IĐM = 16A | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Đèn LED âm trần 600x600 | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đèn LED âm trần 220x220 | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 13 | Quạt trần 3 cánh QT-1400N | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Quạt thông gió | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu + Mặt + Đế âm tường chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| M | HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Dây cáp mạng loại Cat6 UTP(4P-0.5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | 10 m |
| 2 | Ổ cắm internet 1 lỗ | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Router | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| N | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| O | Cấp nước | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR - PN10 - D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR - PN10 - D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR - PN20 - D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Măng sông PPR - D25 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | Măng sông PPR - D20 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút PPR - D25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút PPR - D20 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR - D20 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 9 | Tê PPR - D20 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 10 | Côn thu PPR - D25/20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa chữ T thép chia nước D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Nút bịt DN15 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 13 | Kép thép DN15 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lơ DN20 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| P | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước UPVC - C0- D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước UPVC - C0- D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước UPVC - C0 - D48 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Măng sông UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | Măng sông UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Măng sông UPVC - PN8 - D48 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 7 | Cút UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 8 | Cút UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 9 | Cút UPVC - PN8 - D48 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 10 | Y UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 11 | Y UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 12 | Chếch UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 13 | Chếch UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 14 | Chếch UPVC - PN8 - D48 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 15 | Y UPVC - PN8 - D90/48 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 16 | Bịt UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Bịt UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Ga thoát sàn D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Ga thoát sàn D90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| Q | Thiết bị WC | |||
| 1 | Chậu rửa mặt + Dây cấp mềm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xi phông | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm: Xí + nút ấn xí nước) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi xịt tay | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Sen tắm nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC | |||
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ (bao gồm đế báo cháy địa chỉ) | Theo yêu cầu chương V | 4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ (bao gồm đế báo cháy địa chỉ) | Theo yêu cầu chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 950 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu chương V | 950 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả đấu nối dây tín hiệu | Theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo và thiết bị báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | kênh |
| 12 | Lập trình cài đặt hệ thống báo cháy tự động | Theo yêu cầu chương V | 1 | ht |
| T | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 10A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 5 | Kéo rải dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu chương V | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ chia ngả 2 đường,3 đường nối ống D16 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 10 | Đấu nối chạy thử đưa hệ thống vào hoạt động | Theo yêu cầu chương V | 1 | kênh |
| U | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép Mạ Kẽm D100 dày 3.2mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Bích thép D100 bao gồm cả buloong roong cao su đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép D100/80 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 9 | Trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy D65 bao gồm cả khớp nối | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 12 | Lăng phun D65 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 13 | Bình bột chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu chương V | 16 | bình |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt thay thế rọ hút D100 cho bơm điện chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt thay thế rọ hút D50 cho bơm bù áp | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Sơn chống rỉ + xử lý bề mặt | Theo yêu cầu chương V | 120 | m2 |
| 18 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| V | PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp dựng vách chống cháy - phần vách cố định (thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1.2mm) | Theo yêu cầu chương V | 12,48 | m2 cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cửa chống cháy (thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1.2mm) | Theo yêu cầu chương V | 7,92 | m2 cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt tay nắm Innox | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Vật liệu phụ ( Bản lề, gioăng cao su, nở vít) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.497009E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.994018E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế; Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.098.604.200 VNĐ/01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư). *Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng kinh tế; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra đối chiếu giữa bản gốc với bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.098.604.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.295.812.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi