Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 11:59:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,258,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 87,5 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,358 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,848 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 363,78 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 74,9 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 8,23 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,165 | m2 |
| 12 | Cạo xủi lớp sơn bị bong tróc trên tường, cột (10% tường hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 123,712 | m2 |
| 13 | Chà nhám, vệ sinh tường cột (90% tường hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.113,408 | m2 |
| 14 | Cạo xủi lớp sơn bị bong tróc trên dầm, trần (10% dầm trần hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,716 | m2 |
| 15 | Chà nhám, vệ sinh dầm trần (90% dầm trần hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 303,444 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Đốn hạ cây sa kê cao >10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 71,499 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (hao phí ca máy nhân 5) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,499 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 24,183 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 16,145 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo (hao phí ca máy nhân 5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,089 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,686 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,235 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,898 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,309 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 21 | Khoan cấy thép D16mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Khoan cấy bulong M12, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bulông neo M20x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 24 | Gia công hệ khung dàn mái che | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái che | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,993 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bạc kéo, bao gồm hệ ray kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 149,28 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ kéo mái di đông, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,602 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,288 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,34 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,585 | m2 |
| 33 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,06 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường gạch 600x100mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,78 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,11 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch nền vỉa hè gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,38 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,62 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 22,14 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 90,8 | m2 |
| 41 | Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 428,75 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 202,463 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 72,174 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 33,716 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.312,525 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 412,68 | m2 |
| 47 | Sơn lan can - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm tiêu chuẩn KT: 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 107 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm KT: 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,62 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng lùa, thép hộp 20x20x1.2 @150mm, sơn dầu hoàn thiện, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng khung kính cường lực dày 10mm, dán decal màu, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 13,23 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp dựng chông sắt bảo vệ D10@100mm, sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng bản hiệu trường KT 3700x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Gia công lam thép hộp 40x80@150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,795 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lam thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 36,05 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,28 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,26 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,94 | m2 |
| 59 | Cung cắp lắp dựng hệ vách Alu trục 1 có cửa bảo trì | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng lan can kính cường lực 10mm, phụ kiện inox | Theo hồ sơ thiết kế | 33,9 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4 | m |
| 62 | Kiểm tra chống dột mái tôn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 194 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp dựng mái Polycacbonat, bao gồm hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp dựng cửa + vách ngăn compact | Theo hồ sơ thiết kế | 11,745 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ đặt lavabo, bao gồm hệ khung inox | Theo hồ sơ thiết kế | 3,675 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | 100m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| D | Tủ điện | |||
| E | Tủ MB | |||
| 1 | Vỏ tủ MB + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P 75A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 40A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | Tủ B11, B12, B13, B21, B22, B3 | |||
| 1 | Vỏ tủ phòng + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 2 | MCB 2P 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| G | Dây dẫn, ống luồn | |||
| 1 | Dây 1C_10mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Dây 1C_6mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 3 | Dây 1C_4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Dây 1C_2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 860 | m |
| 5 | Dây 1C_1.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 6 | Máng PVC 30x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 7 | Máng PVC 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| H | Đèn, công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led gắn nổi 2x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led gắn nổi 1x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led gắn nổi 1x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn led 2x2W với ắcqui 2h | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| I | PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Xử lý cổ ống phễu thu sàn bằng sikagrout | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 12 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 13 | Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 16 | Co uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Co uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 18 | Co uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Co uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Co ren trong | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 21 | Tê uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Tê uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Y uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Y uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, loại công trình giáo dục. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1 tỷ 110 triệu đồng. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. - Hóa đơn VAT đính kèm. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. -Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... - Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.220.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi