Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:10:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,445,772,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng lấy 50% tổng DT) | Chương V, E-HSMT | 20,5105 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) | Chương V, E-HSMT | 56,494 | 100m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép neo cừ tràm, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3285 | tấn |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 2,3741 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,7207 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chương V, E-HSMT | 4,7207 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, E-HSMT | 34,9004 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang tầng 1 - 2 | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 22,526 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,9285 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa, hệ xương gỗ | Chương V của E-HSMT | 144,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa kính, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 23,84 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 6,9764 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn tấm nhựa panel | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 134,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa, hệ xương gỗ | Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 289,09 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 168,62 | m2 |
| 18 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 7,155 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 14,2429 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,2875 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 13,6082 | tấn |
| 22 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 177,8667 | m3 |
| 23 | Thép hộp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 8,3338 | tấn |
| 24 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,985 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,0938 | m3 |
| 26 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 330 | 1 mối nối |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2209 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4884 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,6817 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,4964 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1048 | tấn |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 8,2699 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,2699 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 46,9022 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 58,5386 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2342 | 100m3 |
| 37 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,8184 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,508 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,85 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5268 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,3866 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,027 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,0161 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 40,2341 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6173 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,4131 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4312 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,0427 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,111 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 103,1113 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5891 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,4912 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5387 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,1502 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nền, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0903 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 48,9155 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,1884 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 97,696 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 14,1977 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5572 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5939 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,1414 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4074 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,8884 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 40,3847 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4651 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,2414 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,1781 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,1781 | tấn |
| 71 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V của E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7316 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7316 | tấn |
| 75 | Cung cấp lắp đặt bu lông D16x200mm có neo | Chương V của E-HSMT | 44 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 77 | Gia công li tô thép | Chương V của E-HSMT | 1,3413 | tấn |
| 78 | Lắp dựng li tô thép | Chương V của E-HSMT | 1,3413 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,084 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 82 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 14,9775 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,0646 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 32,9366 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,4188 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 77,9544 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,7637 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,2275 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2328 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3528 | m3 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 193,68 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 157,6579 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 232,7683 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 182,7274 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 216,171 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 334,3572 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 103,0729 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 269,0663 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 233,3174 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 233,3174 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 44,345 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1.026,724 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ sâu 20mm, rộng 20 mm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 468,6 | m |
| 104 | Đắp gờ chỉ 50x50mm, vữa XM M100 (phào) | Chương V của E-HSMT | 74,957 | m |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 631,6667 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 706,4964 | m2 |
| 107 | Sơn giả đá cột sảnh | Chương V của E-HSMT | 24,2659 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.313,8972 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 491,2638 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (tầng 2) | Chương V của E-HSMT | 1.063,8295 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (tầng 3) | Chương V của E-HSMT | 797,213 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 246,0178 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M100 trong nhà (trần tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 499,255 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M100 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 76,4225 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 2.810,0163 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 821,6953 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.631,7116 | m2 |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2964 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,1186 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,0513 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | m2 |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3705 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,705 | m2 |
| 126 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,535 | 100m3 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 331,6452 | m2 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 110,8973 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột bằng Đá bóc không quy cách | Chương V của E-HSMT | 30,555 | m2 |
| 130 | Ốp tường trụ, cột gạch 50x200mm | Chương V của E-HSMT | 50,21 | m2 |
| 131 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 10,38 | m2 |
| 132 | Ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 133 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,3088 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 68,5133 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 44,2672 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 805,3805 | m2 |
| 137 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 98,8001 | m2 |
| 138 | Gia công hệ khung thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,3186 | tấn |
| 139 | Lắp dựng hệ khung thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 140 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương V của E-HSMT | 148 | m2 |
| 141 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 337 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 337 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 337 | m2 |
| 144 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 85,56 | m2 |
| 145 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 114,36 | m2 |
| 147 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 35,9601 | m2 |
| 148 | Lắp dựng khung bảo về cửa đi | Chương V của E-HSMT | 35,9601 | m2 |
| 149 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 151 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 152 | Lắp dựng khung bảo về cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 153 | Cung cấp Ô kính khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm; ô kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 28,128 | m2 |
| 154 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 28,128 | m2 |
| 155 | Cung cấp Lam nhôm chữ z, khung nhôm hộp hệ 10 | Chương V của E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 156 | Lắp dựng lam nhôm chữ z | Chương V của E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Trụ gỗ lan can cầu thang Inox 304, Ø76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 158 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 32,7327 | m2 |
| 159 | Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 32,7327 | m2 |
| 160 | Cung cấp Con tiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con tiện bê tông đúc sẵn) | Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt Hoa văn Quốc huy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 164 | Chân đế Inox để lắp vách ngăn Compact HPL | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 165 | Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø40x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 31,83 | m |
| 166 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox 304 Ø90x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 31,83 | m |
| 167 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,9919 | 100m2 |
| 168 | Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu đỏ dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,2077 | 100m2 |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1747 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0699 | 100m3 |
| 171 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 172 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 177 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,3123 | m3 |
| 178 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3228 | m3 |
| 179 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 180 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,7647 | m2 |
| 181 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 183 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp HTH, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4232 | m3 |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 1,0HP | Chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 195 | Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 1,5HP | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 196 | Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HP | Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 197 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | máy |
| 198 | Ống đồng D6-12mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 199 | Ống đồng D6-10mm | Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 881 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 142 | m |
| 202 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2,84 | 100m |
| 205 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 206 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.862 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 210 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.271 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.229 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 214 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.224 | m |
| 218 | Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 100x50x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa HDPE 50/65mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m |
| 220 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 224 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 65 | bộ |
| 225 | Lắp đặt Đèn Led vuông 225x225-18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 226 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 228 | Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) | Chương V của E-HSMT | 180 | hộp |
| 229 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 230 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 231 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 153 | cái |
| 232 | Lắp đặt Hộp nối 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 233 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 234 | Lắp đặt Cáp đồng trần 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 235 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 tủ |
| 236 | Lắp đặt tủ điện Tủ điện âm tường 4 Module | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 tủ |
| 237 | Lắp đặt tủ điện Tủ điện âm tường 6 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 238 | Lắp đặt Tủ điện 600x500x200mm dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 239 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 240 | Lắp đặt MCB 3P-25A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 241 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt MC CB 3P-100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 244 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 245 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 400 | viên |
| 246 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 5,38 | 100m |
| 248 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 249 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 250 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 253 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 255 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 256 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê hựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 262 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 263 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 265 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 268 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 269 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 270 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 271 | Bộ điều khiển máy bom nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 272 | Máy bom nước 1,0 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 277 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 278 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 279 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 280 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 281 | Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 282 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 284 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 285 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 286 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 287 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 288 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 289 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 290 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 292 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 293 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 294 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY; CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2768 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5437 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0875 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3637 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành hồ đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành hồ đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp thăm | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0993 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3532 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 19 | Bê tông bản đáy và đà kiềng đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,1605 | m3 |
| 20 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn đan nắp đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,8734 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan nắp thăm đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | m3 |
| 23 | Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3856 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,65 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 27 | Quét Flinkote chống thấm | Chương V của E-HSMT | 30,2 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác Inox ( 304) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp Máy bơm điện Q = 125 m3/h, H = 53m/ 2900rpm / 3 phase, 53,9 KW | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp Máy bơm động cơ diesel hiệu Hyundai Q = 125m3/h, H = 53m, bao gồm bồn dầu & ắc quy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm điện bù áp Q = 4m3/H, H = 50m/ 2900rpm / 3 phase, 1,5KW | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 34 | Cung cấp Bình tích áp 300 lít | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tủ điện điều khiển cụm bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt Công tắc mực nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp bê bê tông đặt bơm chung | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bệ bê tông đặt 3 bơm chung | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van một chiều DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van cổng DN100 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van cổng DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van khóa DN32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Công tắc áp suất | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van an toàn DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt Lắp đặt Mặt bích DN50 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt Mặt bích mù DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Lúp pê DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lúp pê DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co hàn DN100 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co hàn DN50 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê DN100 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Bồn nước inox 200 lít | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co DN100 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co DN50 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Te DN100 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Te DN100/50 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van khóa DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 X 2DN65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 500x700x220mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lăng phun chữa cháy ngoài nhà A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt Van chữa cháy B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lăng phun chữa cháy ngoài nhà B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Co DN50 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co DN65 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Te DN100/65 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Te DN65/50 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt Van chữa cháy B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lăng phun chữa cháy ngoài nhà B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Đầu dò khói quang điện loại địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 10 đầu |
| 102 | Lắp đặt Đầu báo khói quang điện loại thường | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 103 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 104 | Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thường | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 105 | Mô đun giám sát đầu báo thường | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 106 | Mô đun điều khiển có địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 110 | Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 926 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (loại mềm) | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 142 | m |
| 114 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2 x3w + pin dự trứ 2h | Chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 115 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 426 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 215 | m |
| 118 | Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=51m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 121 | Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 122 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 124 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 125 | Dây neo cáp trần D8mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 126 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Cột đở kim thu sét + đế cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY NHÀ HIỆN TRẠNG THÀNH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 79,13 | m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3521 | 100m3 |
| 3 | Rải Cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,8147 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,147 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4381 | tấn |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 83,21 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm, ô kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 10 | Cung cấp khung bảo vệ các ô cửa đi | Chương V của E-HSMT | 2,7567 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 2,7567 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 14 | Cung cấp khung bảo vệ các ô cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hệ khung thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 19 | Thi công Trần phẳng bằng tấm Ceamboard | Chương V của E-HSMT | 16,832 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V của E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 95 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,1907 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4621 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4621 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,339 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,9856 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 40,745 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ vách ngăn khung sắt hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 28,1 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 29,355 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 37,924 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,1054 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2612 | tấn |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 20,06 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,784 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 123,54 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 123,54 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,4375 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 89,7925 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,7925 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Đèn Led vuông 225x225-18W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 60 | Lắp đặt Hộp âm đôi (đế âm tường) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 61 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Mặt đơn 4 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Mặt đơn 6 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Hộp nối 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 68 | Lắp đặt Cáp đồng trần 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 13 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 360 | viên |
| 75 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HP | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 78 | Ống đồng D6-12mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 218 | m |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN - ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,1548 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,3499 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch Gạch đặc bê tông 4x8x18cm, Mác 75-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,5137 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 191,0176 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 238,772 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài + gờ chỉ + mặt trên) | Chương V của E-HSMT | 71,6316 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2452 | tấn |
| 9 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,115 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1995 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 41,15 | m3 |
| 12 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.662,8 | m2 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm | Chương V của E-HSMT | 1.662,8 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,1835 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4734 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3176 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,406 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,792 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch Gạch đặc bê tông 4x8x18cm, Mác 75-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,1988 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 304,9722 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3825 | tấn |
| 23 | Ván khuôn giằng thành mương | Chương V của E-HSMT | 0,6188 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,896 | m3 |
| 25 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,9926 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4667 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5006 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,5952 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 189 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 21,3513 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 2,155 | 100m2 |
| 3 | Rải cao su lớp cách ly để đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công ( không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,5136 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,004 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,068 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 43,3009 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 17,3204 | m3 |
| 14 | Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 1,1646 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6885 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 48,1672 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,716 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3432 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9752 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,8369 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,5833 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7772 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,9893 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4632 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1884 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3489 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,4195 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2339 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3213 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5208 | tấn |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch bê tông nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,4074 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,7089 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,5894 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,0071 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,08 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 293,0744 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 340,7935 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,08 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 650,7479 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch đất nung 50x200mm | Chương V của E-HSMT | 38,298 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 3,7008 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (3 lớp) | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,8 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 9,565 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sắt cổng chính | Chương V của E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt (cửa cổng chính) | Chương V của E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sắt cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt (cửa cổng phụ) | Chương V của E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 56 | Cung Cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 58 | Cung cấp Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 59 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ gắn liền cửa) | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 60 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox hộp 10x10x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,736 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 0,736 | m2 |
| 62 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 1,4x1,4x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung bảo vệ tại ô cửa số | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1413 | 100m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 253,215 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 253,215 | 1m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt Hộp nối điện đơn, âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Ổ cắm đôi, 3 chấu + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB-2P/40A/6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox 304, Ø90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt đai nẹp ống nhựa vào tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,5212 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 6 | Gia công cột cờ bằng inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3475 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,169 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,169 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 10,6866 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc và lá cờ Đảng + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7168658E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4337316E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4).theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5). với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6). trong vòng 03 năm (2018,2019,2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.012.040.689 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 24.036.122.067 VND. Trong đó X=N x V * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình này). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.012.040.689 VND) Kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc dự án, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.012.040.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.036.121.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi