Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341400-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210336942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:10:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,445,772,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng lấy 50% tổng DT) Chương V, E-HSMT 20,5105 100m2
2 Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) Chương V, E-HSMT 56,494 100m
3 Lắp dựng cốt thép neo cừ tràm, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,3285 tấn
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V, E-HSMT 2,3741 100m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V, E-HSMT 4,7207 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Chương V, E-HSMT 4,7207 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V, E-HSMT 34,9004 100m3
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 28,48 m2
2 Tháo dỡ lan can cầu thang tầng 1 - 2 Chương V của E-HSMT 8,1 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 22,526 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 1,9285 m3
5 Tháo dỡ trần nhựa, hệ xương gỗ Chương V của E-HSMT 144,4 m2
6 Tháo dỡ cửa kính, khung nhôm Chương V của E-HSMT 23,84 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 6,9764 m3
8 Tháo dỡ vách ngăn tấm nhựa panel Chương V của E-HSMT 13,2 m2
9 Tháo dỡ lan can cầu thang tầng 2 Chương V của E-HSMT 16,2 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 134,6 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của E-HSMT 3,02 m3
12 Tháo dỡ trần nhựa, hệ xương gỗ Chương V của E-HSMT 150 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 0,745 tấn
14 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V của E-HSMT 1,75 100m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của E-HSMT 4,896 m3
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Chương V của E-HSMT 289,09 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) Chương V của E-HSMT 168,62 m2
18 Cao su lót Chương V của E-HSMT 7,155 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 14,2429 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,2875 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 13,6082 tấn
22 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 177,8667 m3
23 Thép hộp đầu cọc Chương V của E-HSMT 8,3338 tấn
24 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 28,985 100m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 3,0938 m3
26 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 330 1 mối nối
27 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2209 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4884 100m3
29 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,6817 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,4964 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,1048 tấn
32 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) Chương V của E-HSMT 8,2699 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,2699 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 46,9022 m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 58,5386 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2342 100m3
37 Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) Chương V của E-HSMT 0,8184 100m2
38 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,508 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,85 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5268 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,3866 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,027 tấn
43 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,0161 100m2
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 40,2341 m3
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6173 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,4131 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4312 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,0427 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,111 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 103,1113 m3
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5891 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,4912 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5387 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,1502 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nền, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0903 100m2
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 48,9155 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 10,1884 100m2
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 97,696 m3
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 14,1977 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,5572 tấn
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5939 100m2
62 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,1414 m3
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4074 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7891 tấn
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,8884 100m2
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 40,3847 m3
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4651 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,2414 tấn
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 1,1781 tấn
70 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 1,1781 tấn
71 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,1232 tấn
72 Lắp dựng giằng thép đinh tán Chương V của E-HSMT 0,1232 tấn
73 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,7316 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,7316 tấn
75 Cung cấp lắp đặt bu lông D16x200mm có neo Chương V của E-HSMT 44
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 20 1m2
77 Gia công li tô thép Chương V của E-HSMT 1,3413 tấn
78 Lắp dựng li tô thép Chương V của E-HSMT 1,3413 tấn
79 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0354 100m2
80 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,084 m3
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2546 tấn
82 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 14,9775 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 11,0646 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 32,9366 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 21,4188 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 77,9544 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 54,7637 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,2275 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,2328 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3528 m3
91 Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 193,68 m2
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 157,6579 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 232,7683 m2
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 182,7274 m2
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 216,171 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 334,3572 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 103,0729 m2
98 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 269,0663 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 233,3174 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 233,3174 m2
101 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 44,345 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1.026,724 m
103 Trát gờ chỉ sâu 20mm, rộng 20 mm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 468,6 m
104 Đắp gờ chỉ 50x50mm, vữa XM M100 (phào) Chương V của E-HSMT 74,957 m
105 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 631,6667 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 706,4964 m2
107 Sơn giả đá cột sảnh Chương V của E-HSMT 24,2659 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.313,8972 m2
109 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (tầng 1) Chương V của E-HSMT 491,2638 m2
110 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (tầng 2) Chương V của E-HSMT 1.063,8295 m2
111 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (tầng 3) Chương V của E-HSMT 797,213 m2
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 246,0178 m2
113 Trát trần, vữa XM M100 trong nhà (trần tầng 1) Chương V của E-HSMT 499,255 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM M100 trong nhà Chương V của E-HSMT 76,4225 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 2.810,0163 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 821,6953 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.631,7116 m2
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2964 m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,1186 m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,114 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,0513 m3
122 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,57 m2
123 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3705 m3
124 Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0302 tấn
125 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,705 m2
126 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,535 100m3
127 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 331,6452 m2
128 Ốp tường trụ, cột gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 110,8973 m2
129 Ốp tường trụ, cột bằng Đá bóc không quy cách Chương V của E-HSMT 30,555 m2
130 Ốp tường trụ, cột gạch 50x200mm Chương V của E-HSMT 50,21 m2
131 Ốp tường trụ, cột-tiết diện 300x300mm Chương V của E-HSMT 10,38 m2
132 Ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 5,4 m2
133 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 3,3088 m2
134 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm Chương V của E-HSMT 68,5133 m2
135 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Chương V của E-HSMT 44,2672 m2
136 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 805,3805 m2
137 Lát gạch bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 98,8001 m2
138 Gia công hệ khung thép giằng trần Chương V của E-HSMT 0,3186 tấn
139 Lắp dựng hệ khung thép trần Chương V của E-HSMT 0,1531 tấn
140 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Chương V của E-HSMT 148 m2
141 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Chương V của E-HSMT 337 m2
142 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 337 m2
143 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 337 m2
144 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 85,56 m2
145 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 28,8 m2
146 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 114,36 m2
147 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 35,9601 m2
148 Lắp dựng khung bảo về cửa đi Chương V của E-HSMT 35,9601 m2
149 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 120,96 m2
150 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 120,96 m2
151 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 113,4 m2
152 Lắp dựng khung bảo về cửa sổ Chương V của E-HSMT 113,4 m2
153 Cung cấp Ô kính khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm; ô kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 28,128 m2
154 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 28,128 m2
155 Cung cấp Lam nhôm chữ z, khung nhôm hộp hệ 10 Chương V của E-HSMT 10,45 m2
156 Lắp dựng lam nhôm chữ z Chương V của E-HSMT 10,45 m2
157 Cung cấp, lắp đặt Trụ gỗ lan can cầu thang Inox 304, Ø76mm Chương V của E-HSMT 2 trụ
158 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 32,7327 m2
159 Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 32,7327 m2
160 Cung cấp Con tiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 114 cái
161 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con tiện bê tông đúc sẵn) Chương V của E-HSMT 114 cái
162 Cung cấp, lắp đặt Hoa văn Quốc huy Chương V của E-HSMT 1 cái
163 Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 Chương V của E-HSMT 3,6 m2
164 Chân đế Inox để lắp vách ngăn Compact HPL Chương V của E-HSMT 9 cái
165 Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø40x1,2mm Chương V của E-HSMT 31,83 m
166 Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox 304 Ø90x1,2mm Chương V của E-HSMT 31,83 m
167 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,9919 100m2
168 Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu đỏ dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,2077 100m2
169 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1747 100m3
170 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0699 100m3
171 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,7 100m
172 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,625 m3
173 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,625 m3
174 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
175 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0338 tấn
177 Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,3123 m3
178 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,3228 m3
179 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,33 m2
180 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,7647 m2
181 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
182 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0187 tấn
183 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,196 m3
184 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp HTH, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0316 tấn
185 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0713 100m2
186 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4232 m3
187 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,0075 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 2 cái
192 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
193 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
194 Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 1,0HP Chương V của E-HSMT 10 máy
195 Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 1,5HP Chương V của E-HSMT 3 máy
196 Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HP Chương V của E-HSMT 5 máy
197 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 18 máy
198 Ống đồng D6-12mm Chương V của E-HSMT 32 m
199 Ống đồng D6-10mm Chương V của E-HSMT 116 m
200 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 881 m
201 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 142 m
202 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 18 cái
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 1,06 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2,84 100m
205 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 144 cái
206 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 72 cái
207 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT 18 cái
208 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.862 m
209 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 1.000 m
210 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.271 m
211 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 650 m
212 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Chương V của E-HSMT 1.229 m
213 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PE Chương V của E-HSMT 600 m
214 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
215 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 PE Chương V của E-HSMT 16 m
216 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
217 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 1.224 m
218 Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 100x50x1,2mm Chương V của E-HSMT 101 m
219 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa HDPE 50/65mm Chương V của E-HSMT 0,5 m
220 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 126 cái
221 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 91 cái
222 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 10 cái
223 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 32 bộ
224 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 65 bộ
225 Lắp đặt Đèn Led vuông 225x225-18W Chương V của E-HSMT 8 bộ
226 Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạt Chương V của E-HSMT 20 cái
227 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 24 cái
228 Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) Chương V của E-HSMT 180 hộp
229 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 3 cái
230 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 26 cái
231 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 153 cái
232 Lắp đặt Hộp nối 100x100x50mm Chương V của E-HSMT 50 hộp
233 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
234 Lắp đặt Cáp đồng trần 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
235 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module Chương V của E-HSMT 10 1 tủ
236 Lắp đặt tủ điện Tủ điện âm tường 4 Module Chương V của E-HSMT 17 1 tủ
237 Lắp đặt tủ điện Tủ điện âm tường 6 Module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
238 Lắp đặt Tủ điện 600x500x200mm dày 1,2mm Chương V của E-HSMT 4 1 tủ
239 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 37 cái
240 Lắp đặt MCB 3P-25A Chương V của E-HSMT 20 cái
241 Lắp đặt MCB 3P-63A Chương V của E-HSMT 2 cái
242 Lắp đặt MC CB 3P-100A Chương V của E-HSMT 2 cái
243 Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
244 Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 8 cái
245 Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 400 viên
246 Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế Chương V của E-HSMT 2 bộ
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 5,38 100m
248 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 48 cái
249 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm Chương V của E-HSMT 24 cái
250 Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm Chương V của E-HSMT 120 cái
251 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,75 100m
252 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,56 100m
253 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 30 cái
254 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 20 cái
255 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 54 cái
256 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
257 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 30 cái
258 Lắp đặt tê hựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
259 Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 21 cái
260 Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 12 cái
261 Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 15 cái
262 Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 15 cái
263 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
264 Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 36 cái
265 Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 12 cái
266 Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
267 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 2 Cái
268 Lắp đặt van phao cơ Chương V của E-HSMT 1 Cái
269 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
270 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
271 Bộ điều khiển máy bom nước Chương V của E-HSMT 1 Bộ
272 Máy bom nước 1,0 HP Chương V của E-HSMT 1 Cái
273 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,39 100m
274 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,53 100m
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,33 100m
276 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,21 100m
277 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 27 cái
278 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 44 cái
279 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 30 cái
280 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 42 cái
281 Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 21 cái
282 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 10 cái
283 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 23 cái
284 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 11 cái
285 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
286 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 10 cái
287 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 18 cái
288 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 7 cái
289 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Chương V của E-HSMT 12 bộ
290 Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 12 bộ
291 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
292 Lắp đặt chậu rửa Chương V của E-HSMT 6 bộ
293 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 9 bộ
294 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 21 cái
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY; CHỐNG SÉT
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2768 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 15 100m
3 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 1,2 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,2 m3
5 Ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 0,0858 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5437 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao Chương V của E-HSMT 0,0875 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0026 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,3637 tấn
10 Cốt thép thành hồ đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2546 tấn
11 Cốt thép thành hồ đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,529 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp thăm Chương V của E-HSMT 0,0054 tấn
13 Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0837 tấn
14 Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0993 tấn
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0397 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,3532 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0112 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0785 tấn
19 Bê tông bản đáy và đà kiềng đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,1605 m3
20 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 3,42 m3
21 Bê tông sàn đan nắp đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 0,8734 m3
22 Bê tông tấm đan nắp thăm đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 0,0567 m3
23 Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 0,696 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3856 m3
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 45,65 m3
26 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 18,8 m2
27 Quét Flinkote chống thấm Chương V của E-HSMT 30,2 m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
29 Lắp đặt lưới chắn rác Inox ( 304) Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Cung cấp Máy bơm điện Q = 125 m3/h, H = 53m/ 2900rpm / 3 phase, 53,9 KW Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Cung cấp Máy bơm động cơ diesel hiệu Hyundai Q = 125m3/h, H = 53m, bao gồm bồn dầu & ắc quy Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Máy bơm điện bù áp Q = 4m3/H, H = 50m/ 2900rpm / 3 phase, 1,5KW Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V của E-HSMT 3 1 máy
34 Cung cấp Bình tích áp 300 lít Chương V của E-HSMT 1 bộ
35 Tủ điện điều khiển cụm bơm Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
36 Lắp đặt Công tắc mực nước Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Cung cấp bê bê tông đặt bơm chung Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt Bệ bê tông đặt 3 bơm chung Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN50 Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt Khớp nối mềm DN50 Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt Van một chiều DN100 Chương V của E-HSMT 3 cái
44 Lắp đặt Van một chiều DN50 Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt Van cổng DN100 Chương V của E-HSMT 7 cái
46 Lắp đặt Van cổng DN50 Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt Van khóa DN32 Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt Công tắc áp suất Chương V của E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt Đồng hồ áp suất Chương V của E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt Van an toàn DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,54 100m
53 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
54 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
55 Lắp đặt Mặt bích DN100 Chương V của E-HSMT 42 cái
56 Lắp đặt Lắp đặt Mặt bích DN50 Chương V của E-HSMT 14 cái
57 Lắp đặt Mặt bích mù DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
58 Lắp đặt Lúp pê DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt Lúp pê DN50 Chương V của E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt Co hàn DN100 Dy Bend Chương V của E-HSMT 20 cái
61 Lắp đặt Co hàn DN50 Dy Bend Chương V của E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt Tê DN100 Dy Bend Chương V của E-HSMT 11 cái
63 Cung cấp, lắp đặt Bồn nước inox 200 lít Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
66 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,84 100m
67 Lắp đặt Mặt bích DN100 Chương V của E-HSMT 6 cái
68 Lắp đặt Co DN100 Dy Bend Chương V của E-HSMT 11 cái
69 Lắp đặt Co DN50 Dy Bend Chương V của E-HSMT 6 cái
70 Lắp đặt Te DN100 Dy Bend Chương V của E-HSMT 4 cái
71 Lắp đặt Te DN100/50 Dy Bend Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt Van khóa DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt Van 1 chiều DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 X 2DN65 Chương V của E-HSMT 1 cái 
76 Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 500x700x220mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
77 Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi A Chương V của E-HSMT 2 cái
78 Lăng phun chữa cháy ngoài nhà A Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
80 Lắp đặt Van chữa cháy B Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi B Chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lăng phun chữa cháy ngoài nhà B Chương V của E-HSMT 2 cái
83 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg để trong tủ chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 bình
84 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 2 bình
85 Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 cái  
86 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,16 100m
87 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,48 100m
88 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
89 Lắp đặt Co DN50 Dy Bend Chương V của E-HSMT 6 cái
90 Lắp đặt Co DN65 Dy Bend Chương V của E-HSMT 6 cái
91 Lắp đặt Te DN100/65 Dy Bend Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt Te DN65/50 Dy Bend Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
94 Lắp đặt Van chữa cháy B Chương V của E-HSMT 2 cái
95 Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi B Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lăng phun chữa cháy ngoài nhà B Chương V của E-HSMT 2 cái
97 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg để trong tủ chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 bình
98 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 2 bình
99 Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 cái  
100 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,16 100m
101 Lắp đặt Đầu dò khói quang điện loại địa chỉ Chương V của E-HSMT 2,5 10 đầu
102 Lắp đặt Đầu báo khói quang điện loại thường Chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu
103 Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp Chương V của E-HSMT 1,2 5 nút
104 Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thường Chương V của E-HSMT 1 5 chuông
105 Mô đun giám sát đầu báo thường Chương V của E-HSMT 5 bộ
106 Mô đun điều khiển có địa chỉ Chương V của E-HSMT 3 bộ
107 Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyến Chương V của E-HSMT 5 cái
108 Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop Chương V của E-HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop Chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
110 Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2 Chương V của E-HSMT 926 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 310 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (loại mềm) Chương V của E-HSMT 125 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 142 m
114 Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2 x3w + pin dự trứ 2h Chương V của E-HSMT 3 5 đèn
115 Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h Chương V của E-HSMT 1,4 5 đèn
116 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 426 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 215 m
118 Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=51m Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt dây đơn 70mm2 Chương V của E-HSMT 46 m
120 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 36 m
121 Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
122 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 hộp
123 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 3 mối
124 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
125 Dây neo cáp trần D8mm Chương V của E-HSMT 24 m
126 Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét Chương V của E-HSMT 5 cái
127 Cột đở kim thu sét + đế cột Chương V của E-HSMT 1 bộ
128 Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét Chương V của E-HSMT 5 bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY NHÀ HIỆN TRẠNG THÀNH HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 79,13 m2
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3521 100m3
3 Rải Cao su lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,8147 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,147 m3
5 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4381 tấn
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 83,21 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 11,76 m2
8 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm, ô kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 6,48 m2
9 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 6,48 m2
10 Cung cấp khung bảo vệ các ô cửa đi Chương V của E-HSMT 2,7567 m2
11 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Chương V của E-HSMT 2,7567 m2
12 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 20,48 m2
13 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 20,48 m2
14 Cung cấp khung bảo vệ các ô cửa sổ Chương V của E-HSMT 20,48 m2
15 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Chương V của E-HSMT 20,48 m2
16 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 75,9 m2
17 Gia công hệ khung thép trần Chương V của E-HSMT 0,1531 tấn
18 Lắp dựng hệ khung thép trần Chương V của E-HSMT 0,1531 tấn
19 Thi công Trần phẳng bằng tấm Ceamboard Chương V của E-HSMT 16,832 m2
20 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi Chương V của E-HSMT 66,4 m2
21 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 95 m2
22 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,1907 tấn
23 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V của E-HSMT 0,115 tấn
24 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0475 tấn
25 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,0475 tấn
26 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Chương V của E-HSMT 0,209 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,209 tấn
28 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,4621 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,4621 tấn
30 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 1,339 100m2
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,9856 m3
32 Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 40,745 m2
33 Tháo dỡ vách ngăn khung sắt hiện hữu Chương V của E-HSMT 28,1 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V của E-HSMT 29,355 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V của E-HSMT 37,924 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,1054 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,484 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,42 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2612 tấn
40 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Chương V của E-HSMT 9,12 m2
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 20,06 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,36 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 68,784 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 123,54 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 123,54 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 60,4375 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 89,7925 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 89,7925 m2
49 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 480 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V của E-HSMT 36 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 160 m
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm Chương V của E-HSMT 0,36 100 m
54 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 10 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
57 Lắp đặt Đèn Led vuông 225x225-18W Chương V của E-HSMT 2 bộ
58 Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạt Chương V của E-HSMT 6 cái
59 Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) Chương V của E-HSMT 6 hộp
60 Lắp đặt Hộp âm đôi (đế âm tường) Chương V của E-HSMT 2 hộp
61 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 1 cái
62 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 5 cái
63 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 10 cái
64 Mặt đơn 4 Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Mặt đơn 6 Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt Hộp nối 100x100x50mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
67 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
68 Lắp đặt Cáp đồng trần 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
69 Lắp đặt Tủ điện âm tường 13 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
70 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt MCB 3P-32A Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 36 m
73 Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 8 cái
74 Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 360 viên
75 Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế Chương V của E-HSMT 2 bộ
76 Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HP Chương V của E-HSMT 3 máy
77 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 3 máy
78 Ống đồng D6-12mm Chương V của E-HSMT 24 m
79 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 218 m
80 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
82 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 18 cái
E HẠNG MỤC: SÂN - ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,1548 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0486 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,3499 m3
4 Xây tường bằng gạch Gạch đặc bê tông 4x8x18cm, Mác 75-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,5137 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 191,0176 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 238,772 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài + gờ chỉ + mặt trên) Chương V của E-HSMT 71,6316 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,2452 tấn
9 Rải cao su lớp cách ly Chương V của E-HSMT 4,115 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1995 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 41,15 m3
12 Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.662,8 m2
13 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm Chương V của E-HSMT 1.662,8 m2
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,1835 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4734 100m3
16 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,3176 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,406 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,792 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,429 tấn
20 Xây tường bằng gạch Gạch đặc bê tông 4x8x18cm, Mác 75-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,1988 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 304,9722 m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3825 tấn
23 Ván khuôn giằng thành mương Chương V của E-HSMT 0,6188 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,896 m3
25 Rải cao su lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,9926 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,4667 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5006 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 7,5952 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 189 1cấu kiện
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,482 100m
F HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 21,3513 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 2,155 100m2
3 Rải cao su lớp cách ly để đổ cọc Chương V của E-HSMT 1,104 100m2
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,52 100m
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 1,56 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,212 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0848 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công ( không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 1,736 m3
9 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,5136 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,004 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,068 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 43,3009 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 17,3204 m3
14 Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m) Chương V của E-HSMT 1,1646 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6885 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 48,1672 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,716 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3432 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,9752 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1189 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,8369 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 2,5833 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7772 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,9893 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4632 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1884 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3489 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,4195 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0723 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2339 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,3213 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5208 tấn
33 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0134 100m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,076 m3
35 Xây tường bằng gạch bê tông nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,4074 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,7089 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,5894 m3
38 Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,0071 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,08 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 293,0744 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,88 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 340,7935 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 32,08 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 650,7479 m2
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch đất nung 50x200mm Chương V của E-HSMT 38,298 m2
46 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 3,7008 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 12,6 m2
48 Quét dung dịch chống thấm sê nô (3 lớp) Chương V của E-HSMT 4,2 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,8 m
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 9,565 m2
52 Cung cấp cửa sắt cổng chính Chương V của E-HSMT 10,35 m2
53 Lắp dựng cửa sắt (cửa cổng chính) Chương V của E-HSMT 10,35 m2
54 Cung cấp cửa sắt cổng phụ Chương V của E-HSMT 3,45 m2
55 Lắp dựng cửa sắt (cửa cổng phụ) Chương V của E-HSMT 3,45 m2
56 Cung Cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 1,6 m2
57 Lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,6 m2
58 Cung cấp Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 3,6 m2
59 Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ gắn liền cửa) Chương V của E-HSMT 3,6 m2
60 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox hộp 10x10x1,0mm Chương V của E-HSMT 0,736 m2
61 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Chương V của E-HSMT 0,736 m2
62 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 1,4x1,4x1,0mm Chương V của E-HSMT 3,6 m2
63 Lắp dựng khung bảo vệ tại ô cửa số Chương V của E-HSMT 3,6 m2
64 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
66 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1413 100m2
67 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Chương V của E-HSMT 9 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 9 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 9 m2
70 Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệu Chương V của E-HSMT 1 bộ
71 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V của E-HSMT 253,215 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 253,215 1m2
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
74 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
75 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
76 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
77 Lắp đặt Hộp nối điện đơn, âm tường Chương V của E-HSMT 2 hộp
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt Ổ cắm đôi, 3 chấu + mặt che Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt MCB-2P/40A/6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 50 m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
84 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox 304, Ø90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
86 Cung cấp, lắp đặt đai nẹp ống nhựa vào tường Chương V của E-HSMT 4 cái
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0283 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0113 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,5212 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
6 Gia công cột cờ bằng inox Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
7 Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3475 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,169 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 9,169 m2
13 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 10,6866 m2
14 Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc và lá cờ Đảng + dây kéo Chương V của E-HSMT 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7168658E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4337316E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4).theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5). với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6). trong vòng 03 năm (2018,2019,2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.012.040.689 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 24.036.122.067 VND. Trong đó X=N x V * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình này). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.012.040.689 VND) Kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc dự án, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.012.040.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.036.121.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->