Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường TH Vĩnh Lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240741-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường TH Vĩnh Lợi
Số hiệu KHLCNT 20210240728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:56:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,496,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,400,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN: XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,375 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 100m3
5 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,711 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,356 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,978 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,838 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,077 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,461 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,039 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,776 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,604 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,488 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,624 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,722 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,962 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,542 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,233 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,431 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,331 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,647 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,026 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,506 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,697 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,572 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,512 100m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,731 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,791 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,998 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,923 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 tấn
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,13 tấn
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
88 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,301 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,301 tấn
90 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
91 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
92 Nắp bằng tole không gỉ dày 1ly, có chốt đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
94 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
95 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,365 m2
96 Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Phụ kiện lan can sắt (Cầu sắt fi 114, mũ chụp,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,42 m2
99 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
100 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,08 m2
101 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
102 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
103 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,24 m2
104 Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu dày 5 ly, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
105 Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5 dem có dán PU cách nhiệt, cách âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,948 100m2
106 Tole phẳng dày 4,5 dem úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,732 m2
107 Làm trần tole sóng nhuyễn màu kem, dày 3,2 dem, khung STK hộp 20x40x1,2 (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
108 Nẹp nhôm 2L20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,195 m2
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108,511 m2
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,844 m2
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,704 m2
113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,816 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,73 m2
115 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,949 m2
116 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,12 m2
117 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,872 m2
118 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,562 m2
119 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,155 m2
120 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,84 m
121 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,68 m
122 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
123 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,248 m2
124 Công tác ốp đá chẻ xanh nhân tạo 100x200, vữa xi măng mac 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,847 m2
125 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m2
126 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,936 m2
127 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,115 m2
128 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,682 m2
129 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 m2
130 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,602 m2
131 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,622 m2
132 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,68 m2
133 Lát nền, sàn, bằng đá chẻ xanh 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m2
134 Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
135 Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,98 m2
136 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,729 m2
137 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053,56 m2
138 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,284 m2
139 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.235,551 m2
140 Sơn gấm tường ngoài nhà (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.359,213 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.289,111 m2
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,975 m2
144 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,562 100m2
145 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
146 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
147 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
148 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
152 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 m3
153 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
154 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 100m2
155 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
156 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
159 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
161 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,297 m2
162 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,21 m2
163 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
164 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
167 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
169 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
170 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
174 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
175 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
176 Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
183 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
184 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
186 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
188 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
189 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
190 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
192 Lắp đặt vòi đơn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
193 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B PHẦN: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn đôi LED TUBO T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ, ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ, ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ, ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ, ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất), ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
9 Lắp đặt MCCB 3P-160A, dòng cắt 18kA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
14 Lắp đặt tủ điện kt 380x250x150mm (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường), ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt tủ điện 36 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường), ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.850 m
17 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.230 m
18 Lắp đặt dây CXV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
19 Lắp đặt dây CXV-35mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20, ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25, ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32, ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
23 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
24 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
25 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
26 Lắp đặt nối trơn các loại, ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
27 Lắp đặt nối ren các loại, ///SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
28 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
29 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
31 Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 m
32 Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
33 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5, TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8, TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.244E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.648E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương tự gói thầu đang đánh giá (dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2016 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.541.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->