Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326799-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh NInh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210323022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn đầu tư hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 08:40:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,986,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1+2+3
1 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 5.0cm Theo yêu cầu của HSTK 14.487,8669 m2
2 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày TB 6.24cm Theo yêu cầu của HSTK 1.467,8185 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 14.487,8669 m2
4 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 3.37cm Theo yêu cầu của HSTK 6.698,5297 m2
5 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 3.36cm Theo yêu cầu của HSTK 7.789,3372 m2
6 Vuốt lề bằng BTN C12.5 dày trung bình 4.61cm Theo yêu cầu của HSTK 266,7753 m2
7 Vuốt lề bằng BTN C12.5 dày trung bình 4.78cm Theo yêu cầu của HSTK 348,7632 m2
8 Vuốt lề bằng BTN C12.5 dày trung bình 2.92cm Theo yêu cầu của HSTK 65,0447 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 16.636,2686 m2
B MẶT ĐƯỜNG VUỐT ĐƯỜNG GIAO, NÚT GIAO
1 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 3.0cm Theo yêu cầu của HSTK 72,6 m2
2 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 4.0cm Theo yêu cầu của HSTK 874,01 m2
3 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 5.0cm Theo yêu cầu của HSTK 262,62 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 1.209,23 m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo yêu cầu của HSTK 3.356,8172 tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu của HSTK 1.011,51 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo yêu cầu của HSTK 135,54 m2
3 Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3) Theo yêu cầu của HSTK 55 cái
4 Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
5 Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 Theo yêu cầu của HSTK 6,1763 m3
6 Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M150# Theo yêu cầu của HSTK 6,023 m3
D ĐẢM BẢO ATGT
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 0,69 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 9,18 m2
3 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 0,39 m3
4 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu của HSTK 68,85 m
5 Sơn cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 17,3 m2
6 Dây nhựa phản quang Theo yêu cầu của HSTK 300 m
7 Đèn chiếu sáng Theo yêu cầu của HSTK 11 cái
8 Sản xuất barie Theo yêu cầu của HSTK 108,84 kg
9 Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
10 Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
11 Đèn Xoay Cảnh Báo Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
12 Nhân công: 2 người làm 1 ca/1 ngày (tạm tính 30 ngày) (2 công/ ngày) Theo yêu cầu của HSTK 60 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.496578E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->