Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330895-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210240397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:28:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,884,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,268,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu hai trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,062 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,848 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,357 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,357 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,926 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,13 m3
8 Bốc xếp cọc lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 1 cấu kiện
9 Bốc xếp cọc xuống xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 1 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,033 10 tấn/1km
11 Ép cọc thí nghiệm BTCT 25x25cm (2 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,293 100m
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 1 mối nối
14 Gia công cọc dẫn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 tấn
15 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 100m
17 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,121 100m3
18 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,021 1m3
19 Đào móng cột, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,931 1m3
20 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,129 1m3
21 Phá dỡ đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m3
22 Vận chuyển phế thải bê tông đầu cọc đi đổ bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
24 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,784 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,244 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,382 tấn
29 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,656 m3
30 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 tấn
33 Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 m3
34 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
36 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
37 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,282 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,597 100m3
40 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m3
41 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 100m3
42 Ninol lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,8 m2
43 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,383 m3
44 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,912 1m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
46 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,641 m3
47 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,645 m3
48 Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,242 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,38 m
50 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m3
51 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,688 m2
52 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,069 m3
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,688 m2
54 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 tấn
57 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,954 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,291 m3
63 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,489 100m2
64 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,247 m3
67 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,023 m3
69 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
72 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,658 m3
73 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
74 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,494 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,494 1m2
76 Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,942 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 m3
78 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m2
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 tấn
81 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,954 m3
82 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 100m2
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,385 tấn
86 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,655 m3
87 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,327 100m2
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,807 tấn
89 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,544 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,257 m3
91 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m2
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
94 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,919 m3
95 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
96 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,804 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,804 1m2
98 Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,389 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
100 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m2
101 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 tấn
104 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,954 m3
105 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 100m2
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 tấn
109 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,874 m3
110 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,899 100m2
111 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m2
112 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,592 tấn
113 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,071 m3
114 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,446 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,818 m3
116 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m2
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
118 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
119 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,015 m3
120 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
121 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,804 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,804 1m2
123 Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,087 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,075 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
127 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
128 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
129 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
130 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
131 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,463 m2
132 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 tấn
133 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 tấn
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,823 1m2
135 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,027 100m2
136 Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 md
137 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 1m3
138 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
139 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
140 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 m3
141 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
142 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
143 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
144 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
145 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
146 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m2
147 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 tấn
148 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,333 m3
149 Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 m3
150 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
151 Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,744 m2
152 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,92 m
153 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
154 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
155 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 1m2
157 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 md
158 Trụ cầu thang gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
159 Bậc thang thép lên mái D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 kg
160 Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
161 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
162 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,848 m3
163 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,424 m3
164 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,274 m2
165 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,69 m2
166 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,439 m2
167 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,839 m2
168 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,26 m2
169 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,994 m2
170 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,668 m2
171 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,9 m2
172 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,144 m2
173 Đắp đấu cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
174 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,6 m
175 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,55 m
176 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,591 m2
177 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.237,4 m2
178 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,824 100m2
179 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
180 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
181 Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
182 Phụ kiện cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
183 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,96 m2
184 Vách kính nhựa lõi thép kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 m2
185 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 m2
186 Hoa sắt cửa, bao gồm sơn hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.095,632 kg
187 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
188 Lắp đặt đèn led đôi 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
189 Lắp đặt đèn led vuông 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
190 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
191 Móc treo quạt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
192 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
193 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
194 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
195 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
196 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
197 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 hộp
198 Lắp đặt tủ điện KT: 450x300x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
199 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
201 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
202 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
203 Lắp đặt cáp thông tầng Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
204 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
205 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
206 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
207 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
208 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
209 Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
210 Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
211 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
212 Kéo rải dây chống sét loại d=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
213 Đào móng đặt dây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,628 1m3
214 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,628 m3
215 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
216 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
217 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
B RÃNH B300
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,778 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,926 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
6 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 m3
8 Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,388 m3
10 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,08 m2
12 Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 m3
15 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 1cấu kiện
17 Đắp cát tôn nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
18 Lớp ni long lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m2
19 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
C PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,226 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,859 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,266 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,952 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,068 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,198 100m3
10 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,709 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.826831E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.765366E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.119.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.238.374.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->