Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:28:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,884,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,268,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu hai trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,062 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,848 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,926 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,13 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cọc lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cọc xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,033 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ép cọc thí nghiệm BTCT 25x25cm (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,293 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1 mối nối |
| 14 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 15 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,021 | 1m3 |
| 19 | Đào móng cột, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,931 | 1m3 |
| 20 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,129 | 1m3 |
| 21 | Phá dỡ đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bê tông đầu cọc đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,784 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,656 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | tấn |
| 33 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,282 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | 100m3 |
| 42 | Ninol lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,8 | m2 |
| 43 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,383 | m3 |
| 44 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | m3 |
| 47 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,645 | m3 |
| 48 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,242 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,38 | m |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 51 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,688 | m2 |
| 52 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,069 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,688 | m2 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | tấn |
| 57 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,291 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,247 | m3 |
| 67 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,023 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | m3 |
| 73 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,494 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,494 | 1m2 |
| 76 | Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,942 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | tấn |
| 81 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,655 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,807 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,544 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,257 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,919 | m3 |
| 95 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,804 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,804 | 1m2 |
| 98 | Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,389 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | tấn |
| 104 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,874 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,592 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,071 | m3 |
| 114 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,446 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,818 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 119 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,015 | m3 |
| 120 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,804 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,804 | 1m2 |
| 123 | Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,087 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,075 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,463 | m2 |
| 132 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,823 | 1m2 |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,027 | 100m2 |
| 136 | Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | md |
| 137 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 1m3 |
| 138 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 140 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 148 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | m3 |
| 149 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 150 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 151 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,744 | m2 |
| 152 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,92 | m |
| 153 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 154 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 155 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 1m2 |
| 157 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 158 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Bậc thang thép lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | kg |
| 160 | Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 162 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,848 | m3 |
| 163 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | m3 |
| 164 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,274 | m2 |
| 165 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,69 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,439 | m2 |
| 167 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,839 | m2 |
| 168 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,26 | m2 |
| 169 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,994 | m2 |
| 170 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,668 | m2 |
| 171 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,9 | m2 |
| 172 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,144 | m2 |
| 173 | Đắp đấu cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 174 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6 | m |
| 175 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,55 | m |
| 176 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,591 | m2 |
| 177 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.237,4 | m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,824 | 100m2 |
| 179 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 180 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 181 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 182 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 183 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,96 | m2 |
| 184 | Vách kính nhựa lõi thép kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m2 |
| 185 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m2 |
| 186 | Hoa sắt cửa, bao gồm sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.095,632 | kg |
| 187 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 188 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn led vuông 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 191 | Móc treo quạt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 198 | Lắp đặt tủ điện KT: 450x300x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 199 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 203 | Lắp đặt cáp thông tầng Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 204 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 209 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 211 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 212 | Kéo rải dây chống sét loại d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 213 | Đào móng đặt dây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,628 | 1m3 |
| 214 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,628 | m3 |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| B | RÃNH B300 | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,778 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,926 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m2 |
| 12 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp cát tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 18 | Lớp ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,226 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,859 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,266 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,952 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,068 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,709 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.826831E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.765366E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.119.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.238.374.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi