Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368578-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210355244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 18:13:00 đến ngày 2021-04-08 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,630,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁCH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2846 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8931 m3
4 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1553 m2
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9707 m3
7 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6681 m2
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1152 m3
9 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8116 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8293 m2
12 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,658 m2
13 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6197 m2
14 Tu bổ, phục hồi xà dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5582 m3
15 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0072 m3
16 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3527 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4471 m3
18 Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5589 m2
20 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8318 m2
21 Tu bổ, phục hồi ván gió - vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6768 m2
23 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7616 m2
24 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3595 m3
25 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4379 m3
26 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự- vạt liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2788 m2
27 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,434 m2
28 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6995 m2
29 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2662 m3
30 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5712 m2
31 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.258,3376 m2
32 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,292 m3
33 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3921 m3
34 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4544 m3
35 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3527 m3
36 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hệ khung
37 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
38 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,946 m
39 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5568 m2
40 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,946 m
41 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
42 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,3035 m2
43 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,5905 m2
44 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,161 m3
45 Tu bổ, phục hồi thành bậc đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2911 m3
46 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
47 Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 520x520x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 460x460x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B NHÀ KHÁCH - PHẦN XDCB
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7121 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1304 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,674 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6715 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5934 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5934 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5934 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2936 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8597 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7326 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2751 100m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4885 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7981 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,017 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9675 tấn
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6678 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,347 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6652 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5716 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4216 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3535 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,1843 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,8798 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,0641 m2
30 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
31 Cremon cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9339 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4419 100m2
C NHÀ KHÁCH - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7 m2
D CỔNG PHỤ 01, 02 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi lá lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 con
2 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 con
3 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0544 m2
4 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9742 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,072 m
E CỔNG PHỤ 01, 02 - PHẦN XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9325 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6442 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 tấn
12 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3083 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9203 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5368 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4189 m3
16 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 tấn
17 Tôn lá dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6864 m2
18 Bánh xe trợ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,328 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
F SÂN VƯỜN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 963 m2
2 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4141 m3
3 ốp, tu bổ, phục hồi tường bằng đá 200x100x10 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,707 m2
4 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,444 m2
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1567 m2
G SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO - PHẦN XDCB
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,067 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1635 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,417 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,417 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8265 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,02 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0802 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,284 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2011 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0794 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9478 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3791 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3859 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4784 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,621 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9345 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,555 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6155 m3
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9684 100m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3974 m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8126 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,35 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 100m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2239 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7148 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1716 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2002 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 tấn
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7611 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2115 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3459 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9557 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,3771 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2232 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1567 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,072 m
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,1563 m2
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
57 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
59 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
H NHÀ BƠM PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1337 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5447 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0008 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5242 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2507 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2446 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6045 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6554 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5183 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7339 m3
24 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7864 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,16 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3128 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5536 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,867 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,16 m2
36 Lắp đặt cửa đi nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
37 Lắp đặt cửa sổ nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
42 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cầu thu rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I BỂ NGẦM PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0999 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6666 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8733 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8733 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8733 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,198 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6016 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7894 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,742 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,634 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9189 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 m3
21 Băng cản nước mạch ngừng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4 m
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,41 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,45 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,008 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,45 m2
27 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
J LẮP ĐẶT ĐIỆN, CẤP NƯỚC
K ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3x16+ 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Lắp đặt cáp 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 m
10 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
11 Lắp đặt đèn led chiếu sáng sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
L ĐIỆN NHÀ KHÁCH
1 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
14 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
M ĐIỆN NHÀ BƠM
1 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
N CẤP NƯỚC VÀO BỂ NGẦM
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
4 Lắp bích thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bích
5 Lắp đặt bích thép bịt D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bích
6 Lắp đặt côn thép D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn thép D100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt tê thép đen D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê thép đen D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
14 Thử áp lực đường ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
15 Đai treo, giữ ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Đai treo ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Trụ đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt van ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van một chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Van phao, van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt Y lọc rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng 300l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
29 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
30 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
31 Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
32 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 ( 2 búa, 1 kìm, 2 chăn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
35 Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m; 16Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt Lăng phun D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
45 Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
48 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy + chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Băng tan cuốn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cuộn
51 Đay cuốn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
52 Bulong+đai ốc M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Bộ
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
54 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Kg
P Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Ắc quy dự phòng 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
4 Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q Lắp đặt tổ hợp báo cháy
1 Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt Hộp chia ngả PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
11 Lắp đặt Tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
12 Lắp đặt Cút PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
13 Lắp đặt Măng xông PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
14 Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
R Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
4 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
5 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
6 Lắp đặt Hộp chia ngả PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt Tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đặt Cút PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
9 Lắp đặt Măng xông PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
10 Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 45m3/h. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 45m3/h. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8946111E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.789222E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.841.518.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.524.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->