Gói thầu: Gói 1 - Thi công sửa chữa đường dây hạ thế, TBA và các NR trung thế tuyến 475TH, 479CM, 480CM, 482CM huyện Chợ Mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 1 - Thi công sửa chữa đường dây hạ thế, TBA và các NR trung thế tuyến 475TH, 479CM, 480CM, 482CM huyện Chợ Mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 199 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 10:26:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,674,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,700,000 VNĐ ((Mười tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng bê tông đại trà 1x12 - Mác 250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 2 | Móng neo xuống (Ty neo Φ22 dài 3,0 mét (1 cây) + Đế neo BTCT 1500x400 (1 cái)) | (A cấp đế neo, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62 | móng |
| 3 | Móng neo hẹp (Ty neo Φ22 dài 3,0 mét(1 cây) + Đế neo BTCT 1500x400 (1 cái)) | (A cấp đế neo, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | móng |
| 4 | Chỉnh trụ nghiêng (móng M12-2a) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại cáp thép (ngoài trụ) (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (0,5 kg) + Dây thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 35 (9 mét) + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (1 bộ) + đầu cosse (2 cái) + Coss ép đồng nhôm 50mm2 (2 cái) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50 (2 cái) + Dây đai inox 20x0,4 (3 mét)+ Khóa đai inox 20x0,4 (3 cái) + Boulon 12x25 (2 cái)+ Long đền Φ14 (4 cái)) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² + Dây thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 35 + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp lại cáp thép (ngoài trụ) (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (0,5 kg) + Dây thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 35 (9 mét) + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (1 bộ) + đầu cosse (2 cái) + Coss ép đồng nhôm 50mm2 (2 cái) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50 (2 cái) + Dây đai inox 20x0,4 (3 mét)+ Khóa đai inox 20x0,4 (3 cái) + Boulon 12x25 (2 cái)+ Long đền Φ14 (4 cái)) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² + Dây thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 35 + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm), B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Trụ BTLT 12m-PC720 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị, TBA, dây néo, …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | trụ |
| 8 | Xà đa năng Composite 2,4m đơn (Bộ xà đa năng 2,4 mét (Composite) (1 bộ) + bulon 16x150 (2 cây) + bulon VRS 16x400 (2 cây) +Long đền Φ18(8 cái)) | (A cấp bulon 16x150 , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Xà composite 0,81m đơn (Bộ xà 0,81 mét (Composite) (1 bộ) +bulon 16x300 (1 cây) + bulon 16x150 (1 cây) + bulon VRS 16x350 (1 cây) + Long đền Φ18 (6 cái)) | (A cấp bulon 16x150 , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 10 | Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (1 bộ) + Boulon 12x40 (12 cây) + Long đền Φ14 (24 cái) + Boulon 16x350 (3 cây) + Boulon VRS 16x350 (2 cây) + Long đền Φ18 (14 cây) (bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) | (A cấp Long đền Φ14 + Long đền Φ18 , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83 | bộ |
| 11 | Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (1 bộ) + Boulon 12x40 (12 cây) + Long đền Φ14 (24 cái) + Boulon 16x350 (3 cây) + Boulon VRS 16x350 (2 cây) + Long đền Φ18 (14 cây) (bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) | (A cấp Long đền Φ18 , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | bộ |
| 12 | Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (1 bộ) + Boulon 12x40 (12 cây) + Long đền Φ14 (24 cái) + Boulon 16x350 (3 cây) + Boulon VRS 16x350 (2 cây) + Long đền Φ18 (14 cây) (bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 13 | Xà dừng XIN 2,0m (trụ đơn) (Xà dừng XIN 2,0m (1 bộ) + Boulon VRS 16x350 (4 cây) + Boulon 16x40 (4 cây) +Long đền Φ18 (20 cái) | (A cấp bulon 16x40, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 14 | Xà lệch đỡ thẳng XIT2 - 2,0m (Xà lệch đỡ thẳng XIT2 - 2,0m (1 bộ) + Boulon VRS 16x350 (2 cây) + Boulon 16x40 (1 cây) +Long đền Φ18 (6 cái)) | (A cấp bulon 16x40, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 15 | Xà lệch đỡ góc XIG2 - 2,0m (Xà lệch đỡ góc XIG2 - 2,0m (1 bộ) + Boulon VRS 16x350 (4 cây) + Boulon 16x40 (2 cây) +Long đền Φ18 (16 cái)) | (A cấp bulon 16x40, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 16 | Bộ dây neo chằng xuống (trụ 12m + tháp) (Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 (9,3 kg) + Sứ chằng (1 cái) + Yếm cáp 2,5mm (2 cái) + Máng che dây chằng (1 cái) + Kẹp neo 3 boulon (8 cái) | (A cấp Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50+ sứ chằng + Yếm cáp 2,5mm +Kẹp neo 3 boulon, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71 | bộ |
| 17 | Bộ dây neo chằng xuống (trụ 12m + tháp) (Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 (9,3 kg) + Sứ chằng (1 cái) + Yếm cáp 2,5mm (2 cái) + Máng che dây chằng (1 cái) + Kẹp neo 3 boulon (8 cái) | (A cấp Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50+ sứ chằng +Kẹp neo 3 boulon, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Bộ dây neo chằng xuống (trụ 12m + tháp) (Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 (9,3 kg) + Sứ chằng (1 cái) + Yếm cáp 2,5mm (2 cái) + Máng che dây chằng (1 cái) + Kẹp neo 3 boulon (8 cái) | (A cấp Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50+ sứ chằng, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Bộ dây neo chằng hẹp (trụ 12m + tháp) (Ống chống chằng hẹp Փ60 dài 1,5m (1 ống) + Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 (7,3 kg) + Sứ chằng (1 cái) + Yếm cáp 2,5mm (2 cái) + Máng che dây chằng (1 cái) + bulon VRS 16x300 (1 cây) + Long đền Φ18 (2 cây) + Kẹp neo 3 boulon (8 cái) | (A cấp Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 + sứ chằng, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | bộ |
| 20 | Bộ dây neo chằng cách khoảng (Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 (9,1 kg) + Sứ chằng (1 cái) + Yếm cáp 2,5mm (2 cái) + Kẹp neo 3 boulon (8 cái)) | (A cấp Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 + sứ chằng, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Bộ bulong mắt 16x350 (Boulon mắt 16x350 (1 cây) + Long đền Φ18 (1 cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 98 | bộ |
| 22 | Bộ thanh nới lắp dây chằng (Bộ thanh nới lắp dây chằng (1 bộ) + Boulon 16x350 (1 cây) + Boulon 16x80 (1 cây) + Long đền Φ18 (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 83 | bộ |
| 23 | Bộ thanh nới lắp dây chằng (Bộ thanh nới lắp dây chằng (1 bộ) + Boulon 16x350 (1 cây) + Boulon 16x80 (1 cây) + Long đền Φ18 (4 cái)) | (A cấp bulon 16x80, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126 | mét |
| 25 | Cáp đồng bọc 24kV - 50mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | mét |
| 26 | Sứ đứng + ty sứ đứng | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 439 | cái |
| 27 | Sứ đứng + Chân sứ đỉnh thẳng (Sứ đứng 24kV (1 cái) + chân sứ đỉnh thẳng (1 cái) + Boulon 16x350 (2 cây) + Long đền Φ18 (4 cái)) | (A cấp Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh thẳng, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | bộ |
| 28 | Sứ đứng + Chân sứ đỉnh cong (bộ kép) (Sứ đứng 24kV (2 cái) + Chân sứ đỉnh cong (2 cái) + Boulon 16x350 (2 cái) + Long đền Φ18)) | (A cấp Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh cong, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 29 | Bộ sứ treo polyme + KN50-70 (Cách điện treo polymer - 24kV - 70kN (1 chuỗi) + Khóa néo dây AC 50-70 loại 3U-4mm (1 cái) + Móc treo U (Ma-ní) (2 cái)) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 70kN, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 186 | bộ |
| 30 | Bộ sứ treo polyme + KĐ 35-70 (Cách điện treo polymer - 24kV - 70kN (1 chuỗi) + Khóa néo dây AC 35-70 loại 3U-4mm (1 cái) + Móc treo U (Ma-ní) (2 cái)) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 70kN + Khóa đỡ dây AC 35-70, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 31 | Khung 1 sứ loại lớn + sứ ống chỉ (Uclevis (1 cái) + Sứ ống chỉ (1 cái) + Boulon 16x300 (1 cây) + Long đền Φ18 (2 cái)) | (A cấp sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 213 | bộ |
| 32 | Bộ ngừng dây trung hòa 50-70 (Khóa néo dây AC 50-70 (1 cái) + Móc treo U (2 cái) + Boulon mắt 16x300 (1 cây) + Long đền Φ18 (1 cái) | (A cấp bulon mắt 16x300, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 33 | Ống nối dây chịu lực căng AC-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 59 | cái |
| 34 | Ống nối lèo dây AC-50mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 8 | cái |
| 35 | Kẹp quai 2/0 (loại ty) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 36 | Kẹp hotline C25-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 37 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A35-50 to 35-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 118 | cái |
| 38 | Dây A-95 (buộc sứ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 58 | kg |
| 39 | Tháo thu hồi Tr BTLT 12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | trụ |
| 40 | Tháo thu hồi Bộ xà U120 - 2,5m (đơn) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 2 | bộ |
| 41 | Tháo thu hồi Bộ xà đa năng sắt dài 2,4 mét (đơn) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 6 | bộ |
| 42 | Tháo thu hồi Giá sắt lắp FCO- LA 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 11 | bộ |
| 43 | Tháo thu hồi Bộ xà XIN 2,0m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 14 | bộ |
| 44 | Tháo thu hồi Bộ xà XIT2 2,0m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 45 | Tháo thu hồi Bộ xà XIT 2,0m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 46 | Tháo thu hồi Bộ xà XIT1 2,0m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 16 | bộ |
| 47 | Tháo thu hồi Bộ xà XIG1 2,0m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 17 | bộ |
| 48 | Tháo thu hồi Sứ treo thủy tinh/NGK | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 181 | bộ |
| 49 | Tháo thu hồi Sứ treo polyme | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 16 | bộ |
| 50 | Tháo thu hồi Sứ đứng 24kV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 624 | cái |
| 51 | Tháo thu hồi Kẹp quai 4/0 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 9 | cái |
| 52 | Tháo thu hồi Kẹp hotline 2/0 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 9 | cái |
| 53 | Tháo thu hồi Khung 1 sứ + sứ ống chỉ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 213 | bộ |
| 54 | Tháo thu hồi Bộ dây chằng xuống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 54 | bộ |
| 55 | Tháo thu hồi Bộ dây chằng hẹp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 19 | bộ |
| 56 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CX(CR) 24kV - 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 69 | mét |
| 57 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CX(CR) 24kV - 50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 19 | mét |
| 58 | Tháo thu hồi Ty sứ đứng 24kV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 438 | cái |
| 59 | Tháo thu hồi Chân sứ đỉnh thẳng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 166 | bộ |
| 60 | Tháo thu hồi Chân sứ đỉnh cong (bộ kép) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 10 | bộ |
| 61 | Tháo thu hồi Kẹp ngừng dây 3U | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 207 | cái |
| 62 | Tháo thu hồi Kẹp đỡ dây 3U | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 11 | cái |
| 63 | Tháo thu hồi Bulong mắt 16x300 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 107 | bộ |
| 64 | Tháo thu hồi Kẹp 2 rãnh nhôm AC50-95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 230 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế dây ABC (ngoài trụ, cáp thép) (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (0,5 kg) + Dây thép trần (7 mét)+ Cọc + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (1 bộ) + Coss ép đồng nhôm 50mm2 (2 cái) + Đầu cosse Cu 25mm² (2 cái) + Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 (1 cái) + Dây đai inox 20x0,4 (3,8 mét) + Khóa đai inox 20x0,4 (3 cái) + Boulon 12x25 (2 cây) + Long đền Φ14 (4 cái)) |
(A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² + Dây thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 35, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn LV -ABC 4x50 - 0.6/1kV | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.269 | mét |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC 50-95mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 42 | bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC 50mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 35 | bộ |
| 5 | Hộp phân phối 9 cực loại 32A (Hộp phân phối 9 cực (loại B) lắp 9MCB - 32A (1 hộp) + Boulon 16x200 (2 cây) + Long đền Φ18 (4 cái)) | (A cấp Hộp phân phối 9 cực (loại B) lắp 9MCB - 32A, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 6 | Dây đồng bọc hạ thế CV 25 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 228 | mét |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 228 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-95 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 85 | cái |
| 9 | Băng keo hạ thế (loại 5 mét) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 29 | cuộn |
| 10 | Tháo thu hồi Dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 4x50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1.244,6 | mét |
| 11 | Tháo thu hồi Kẹp đỡ treo cáp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 35 | cái |
| 12 | Tháo thu hồi Kẹp ngừng cáp ABC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 42 | cái |
| 13 | Tháo thu hồi Hộp phân phối 9 cực (kèm bulong) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 57 | cái |
| 14 | Tháo thu hồi Kẹp nối IPC 1 boulon | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 313 | cái |
| 15 | Tháo thu hồi Dây đồng bọc 25mm² | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 182 | mét |
| C | PHẦN TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Tủ (CB + ĐNK) 575x600x900 và phụ kiện | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Tủ điện kế 3 pha 2 ngăn 900x660x600 và phụ kiện | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa TBA (bổ sung) (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (5,5 kg)+ Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (1 bộ) + Kẹp đồng chẻ M25mm² (4 cái) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50(1 cái) + Đầu cosse Cu 25mm² (2 cái) + Ống PVC Φ21 ( 3 cái) + Dây đai inox 20x0,4 (2,5 mét) + Khóa đai inox 20x0,4 (2 cái)) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm)+ Kẹp đồng chẻ M25mm² + Ống PVC Φ21 , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa TBA (bổ sung) (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (5,5 kg)+ Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (1 bộ) + Kẹp đồng chẻ M25mm² (4 cái) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50(1 cái) + Đầu cosse Cu 25mm² (2 cái) + Ống PVC Φ21 ( 3 cái) + Dây đai inox 20x0,4 (2,5 mét) + Khóa đai inox 20x0,4 (2 cái)) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) + Kẹp đồng chẻ M25mm² , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa TBA (bổ sung) (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (5,5 kg)+ Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (1 bộ) + Kẹp đồng chẻ M25mm² (4 cái) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50(1 cái) + Đầu cosse Cu 25mm² (2 cái) + Ống PVC Φ21 ( 3 cái) + Dây đai inox 20x0,4 (2,5 mét) + Khóa đai inox 20x0,4 (2 cái)) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm², B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi Tủ điện kế 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 7 | cái |
| 7 | Tháo thu hồi Tủ điện kế 3 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | cái |
| 8 | Tháo thu hồi Tủ điện kế 3 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 872.672.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.672.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.745.344.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi