Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp thủy lợi bản Khá, bản Sái Ngoài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571295-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp thủy lợi bản Khá, bản Sái Ngoài
Số hiệu KHLCNT 20210524802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (Sự nghiệp thủy lợi)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:22:00 đến ngày 2021-06-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,209,094,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI - BẢN KHÁ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,7974 100m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 1,9934 100m3
3 Đào cuội sỏi Theo HSTK 1,196 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 1,7767 100m3
5 Đá xếp chống xói Theo HSTK 6,42 m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 5,9115 m3
7 Bê tông cốt thép bọc đập + sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 19,72 m3
8 Bê tông hầm thu nước, M200 Theo HSTK 0,18 m3
9 Bê tông tường, đá 2x4, M200 Theo HSTK 43,086 m3
10 Bê tông bản lề, đá 2x4, M200 Theo HSTK 13,166 m3
11 Bê tông độn đá hộc M150 Theo HSTK 49,98 m3
12 Đá hộc độn bê tông Theo HSTK 21,42 m3
13 Ván khuôn đập + tường Theo HSTK 5,2262 100m2
14 Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2557 tấn
15 Cốt thép mặt đập, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0941 tấn
16 Cốt thép mặt đập, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2151 tấn
17 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,8194 tấn
18 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,7045 tấn
19 Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1537 tấn
20 Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,3061 tấn
21 Cốt thép chống, néo, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0362 tấn
22 Ống thoát nước UPVC d=32mm Theo HSTK 0,102 100m
23 Ca máy mở đường Theo HSTK 2 ca
B DẪN DÒNG - BẢN KHÁ
1 Đào cuội sỏi Theo HSTK 0,0433 100m3
2 Đào kênh dẫn dòng Theo HSTK 0,0945 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,2472 100m3
4 Phá dỡ đê quây Theo HSTK 0,2472 100m3
C TRÀN XẢ THỪA - BẢN KHÁ
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 31,788 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 11,997 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 1,8014 m3
4 Bê tông bản đáy + thành tràn, đá 1x2, M200 Theo HSTK 7,1284 m3
5 Bê tông cửa tràn, đá 2x4, M150 Theo HSTK 1,175 m3
6 Bê tông giằng, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,0916 m3
7 Khe phai 0.6*0.6*0.1 m Theo HSTK 1 cái
8 Ván khuôn tràn xả thừa Theo HSTK 0,6932 100m2
9 Cốt thép tràn xả thừa, đường kính Theo HSTK 0,2277 tấn
10 Cốt thép tràn xả thừa, đường kính Theo HSTK 0,1265 tấn
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 1,28 m2
D ĐÀO ĐẮP TUYẾN KÊNH - BẢN KHÁ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 95,7034 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 23,9259 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 310,7411 m3
E TUYẾN KÊNH 40*40 CM BTCT M200 - BẢN KHÁ
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 6,07 m3
2 Bê tông kênh, đá 1x2, M200 Theo HSTK 28,8276 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 3,7087 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 4,16 m2
5 Cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 1,0011 tấn
F TUYẾN KÊNH 40*40 CM BTCT M150 - BẢN KHÁ
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 12,85 m3
2 Bê tông kênh, đá 1x2, M150 Theo HSTK 50,569 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 8,1835 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 7,5392 m2
5 Cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 2,2097 tấn
6 Lắp đặt ống tưới HDPE d=50mm Theo HSTK 0,03 100m
G CỬA THU - BẢN KHÁ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,768 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,192 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,507 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,1695 m3
5 Bê tông cửa thu, đá 1x2, M200 Theo HSTK 1,2117 m3
6 Ván khuôn cửa thu Theo HSTK 0,1074 100m2
H CỬA CHIA - BẢN KHÁ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,0896 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,0224 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,048 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,026 m3
5 Bê tông cửa chia nước, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,148 m3
6 Ván khuôn cửa chia nước Theo HSTK 0,0144 100m2
7 Phai gỗ (0,4x0,25x0,1)m Theo HSTK 1 cái
I ỐNG TƯỚI QUA KHE + BỂ XẢ CỌC 44 - BẢN KHÁ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,996 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,249 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,488 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,0765 m3
5 Bê tông bể, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,782 m3
6 Ván khuôn bể Theo HSTK 0,0434 100m2
7 Lắp đặt ống tưới HDPE d= 90mm Theo HSTK 0,1 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm Theo HSTK 0,06 100m
J BỂ TIÊU NĂNG (5 BỂ) - BẢN KHÁ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 19,2 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 4,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 11,28 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,6 m3
5 Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, M200 Theo HSTK 6,56 m3
6 Cốt thép bể tiêu năng, đường kính Theo HSTK 0,4533 tấn
7 Ván khuôn bể tiêu năng Theo HSTK 0,4 100m2
K CỬA XẢ - BẢN KHÁ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,2304 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,0576 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,112 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,026 m3
5 Bê tông cửa xả, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,148 m3
6 Ván khuôn cửa xả Theo HSTK 0,0144 100m2
7 phai gỗ (0,4x0,25x0,1)m Theo HSTK 1 cái
L BẬC NƯỚC 0.4M ( 3 BẬC) - BẢN KHÁ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 4,152 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 1,038 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 9,312 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,534 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,61 m3
6 Bê tông chân phai, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,06 m3
7 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,387 100m2
8 Cốt thép bậc nước, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1773 tấn
9 Phai gỗ kích thước 50*40*10 cm Theo HSTK 3 cái
M BẬC NƯỚC 0,5M (07 BẬC) - BẢN KHÁ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 9,324 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 2,331 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 20,314 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 1,261 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 8,46 m3
6 Bê tông chân phai, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,14 m3
7 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,9072 100m2
8 Cốt thép bậc nước, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,4137 tấn
9 Phai gỗ kích thước 50*40*10 cm Theo HSTK 7 cái
N BẬC NƯỚC 1M (02 BẬC) - BẢN KHÁ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 11,536 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 2,884 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 5 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,41 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,59 m3
6 Bê tông chân phai, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,04 m3
7 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,2704 100m2
8 Cốt thép bậc nước, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1282 tấn
9 Phai gỗ kích thước 50*40*10 cm Theo HSTK 2 cái
O BẬC NƯỚC 2M (02 BẬC) - BẢN KHÁ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 17,8968 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 4,4742 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 7,649 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,613 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,699 m3
6 Bê tông chân phai, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,04 m3
7 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,408 100m2
8 Cốt thép bậc nước, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2098 tấn
9 Phai gỗ kích thước 50*40*10 cm Theo HSTK 2 cái
P DỐC NƯỚC 20M - BẢN KHÁ
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,7 m3
2 Bê tông dốc nước, đá 1x2, M200 Theo HSTK 4,689 m3
3 Ván khuôn dốc nước Theo HSTK 0,38 100m2
4 Cốt thép dốc nước, đường kính Theo HSTK 0,1778 tấn
Q BỂ TIÊU NĂNG SAU DỐC NƯỚC - BẢN KHÁ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 4,3312 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 1,0828 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,824 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,263 m3
5 Bê tông bê tiêu năng, đá 1x2, M200 Theo HSTK 2,27 m3
6 Ván khuôn bể tiêu năng Theo HSTK 0,195 100m2
7 Cốt thép bể tiêu năng, đường kính Theo HSTK 0,0753 tấn
8 Cốt thép bể tiêu năng, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,0231 tấn
R ĐẦU MỐI - BẢN SÁI NGOÀI
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 1,7925 100m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 2,2406 100m3
3 Đào cuội sỏi Theo HSTK 0,4481 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 2,1177 100m3
5 Đá xếp chống xói Theo HSTK 12,98 m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 10,49 m3
7 Bê tông cốt thép bọc đập + sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 44,03 m3
8 Bê tông hầm thu nước, M200 Theo HSTK 0,36 m3
9 Bê tông tường, đá 2x4, M200 Theo HSTK 43,52 m3
10 Bê tông bản lề, đá 2x4, M200 Theo HSTK 15,47 m3
11 Bê tông độn đá hộc M150 Theo HSTK 110,334 m3
12 Đá hộc độn bê tông Theo HSTK 47,286 m3
13 Ván khuôn đập + tường Theo HSTK 4,6066 100m2
14 Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,5178 tấn
15 Cốt thép mặt đập, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,197 tấn
16 Cốt thép mặt đập, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,406 tấn
17 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,8911 tấn
18 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,87 tấn
19 Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,3205 tấn
20 Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,7151 tấn
21 Cốt thép chống, néo, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1086 tấn
22 Ống thoát nước UPVC d=32mm Theo HSTK 0,2975 100m
23 Ca máy mở đường Theo HSTK 2 ca
S DẪN DÒNG THI CÔNG - BẢN SÁI NGOÀI
1 Đào cuội sỏi Theo HSTK 0,0416 100m3
2 Đào kênh dẫn dòng Theo HSTK 0,0826 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,1802 100m3
4 Phá dỡ đê quây Theo HSTK 0,1802 100m3
T TRÀN XẢ THỪA - BẢN SÁI NGOÀI
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSTK 4,128 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 1,032 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,04 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,6 m3
5 Bê tông bản đáy + thành tràn, đá 1x2, M200 Theo HSTK 3,25 m3
6 Bê tông cửa tràn, đá 2x4, M150 Theo HSTK 0,54 m3
7 Khe phai 0.7*0.5*0.1 m Theo HSTK 1 cái
8 Ván khuôn tràn xả thừa Theo HSTK 0,321 100m2
9 Cốt thép tràn xả thừa, đường kính Theo HSTK 0,1492 tấn
U ĐÀO ĐẮP TUYẾN KÊNH - BẢN SÁI NGOÀI
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 47,2981 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 11,8245 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 99,802 m3
V KÊNH 40*40CM BTCT M150 - BẢN SÁI NGOÀI
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 6,8 m3
2 Bê tông kênh, đá 1x2, M150 Theo HSTK 26,7649 m3
3 Ván khuôn kênh Theo HSTK 4,3317 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 3,8912 m2
5 Cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 1,1695 tấn
6 Lắp đặt ống tưới HDPE d=50mm Theo HSTK 0,05 100m
W BẬC NƯỚC 0.5M - BẢN SÁI NGOÀI
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,2304 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,0576 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 5,049 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,1802 m3
5 Bê tông bậc nước, đá 1x2, M200 Theo HSTK 1,2 m3
6 Bê tông chân phai M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,02 m3
7 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,1296 100m2
8 Cốt thép bậc nước, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0591 tấn
9 Phai gỗ kÍch thước 50*40*10 cm Theo HSTK 1 cái
X KÊNH TRỤ ĐỠ - BẢN SÁI NGOÀI
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 105,01 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 26,25 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 50,54 m3
4 Bê tông lót móng trụ đỡ loại 1, đá 1x2, M100 Theo HSTK 2,51 m3
5 Bê tông trụ trụ đỡ loại 1, đá 2x4, M150 Theo HSTK 33,05 m3
6 Ván khuôn trụ đỡ loại 1 Theo HSTK 1,6244 100m2
7 Bê tông lót móng trụ đỡ loại 2, đá 1x2, M100 Theo HSTK 0,65 m3
8 Bê tông trụ trụ đỡ loại 2, đá 2x4, M150 Theo HSTK 11,41 m3
9 Ván khuôn trụ trụ đỡ loại 2 Theo HSTK 0,5824 100m2
10 Bê tông kênh, đá 1x2, M200 Theo HSTK 40,75 m3
11 Cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 4,4907 tấn
12 Ván khuôn kênh Theo HSTK 5,8368 100m2
13 Cao su chống thấm Theo HSTK 8,736 m2
14 Thép nẹp dày 5mm Theo HSTK 171,44 kg
15 Bu lông Theo HSTK 1.014 bộ
16 Cốt thép kênh, đường kính > 10mm Theo HSTK 1,5725 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31364235E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6272847E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.104.547.450 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->