Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách phường Hiệp Bình Phước là 815 triệu đồng, phần kinh phí còn lại từ nguồn ngân sách Quận cấp bổ sung về UBND phường Hiệp Bình Phước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 09:08:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,731,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cải tạo khối nhà 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (Cạo sơn cũ) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 661,581 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (Cạo sơn cũ) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 272,4 | M2 |
| 3 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 628,58 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 272,4 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 900,92 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa sắt) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 109,522 | M2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 109,522 | M2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 3,787 | 100M2 |
| B | Hạng mục cải tạo khối nhà 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (Cạo sơn cũ) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 231,893 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (Cạo sơn cũ) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 115,77 | M2 |
| 3 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 215,173 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 115,77 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 330,943 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa sắt) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 51,48 | M2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 51,48 | M2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 0,264 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 18,624 | 100M2 |
| C | Hạng mục cải tạo, sữa chữa hội trường | |||
| 1 | Bơm keo silicon chống dột mái tôn | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 217,841 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng >4m | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 20 | M2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1 | M3 |
| 4 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1 | M3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 0,01 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 0,07 | 100M3/Km |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 300x300mm | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 20 | M2 |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao: gạch ốp, lát các loại | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100M2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 208,62 | M2 |
| 10 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1,878 | M3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 0,019 | 100M3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 0,131 | 100M3/Km |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương nổi 600x600 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 208,62 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn Ván sàn | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 44,25 | M2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1,294 | M3 |
| 16 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, chiều dầy gỗ 1,5cm | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 113,654 | M2 |
| 17 | Làm mặt sàn gỗ ván dầy 2cm | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 37,347 | M2 |
| 18 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 12,131 | M2 |
| 19 | CCLD cửa gỗ | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1,785 | M2 |
| 20 | Sửa bục phát biểu, bục tượng bác | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 2 | M2 |
| 21 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, chiều dầy gỗ 1,5cm | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 18,6 | M2 |
| 22 | GCLD giá treo đèn | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 3 | Bộ |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (Cạo sơn cũ) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 196,598 | M2 |
| 24 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 196,598 | 1M2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 196,598 | M2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1,728 | 100M2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1,734 | 100M2 |
| 28 | Bảng hiệu: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM " (Vải nhung, kết hợp chữ inox mạ đồng KT 700x50cm) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Bảng hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" (Vải nhung, kết hợp chữ inox mạ đồng KT 700x50cm) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Lá cờ búa liềm | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp dựng câu khẩu hiệu 2 bên cánh gà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1 | Hệ |
| 33 | Gia công lắp đặt tủ điện 28 đường | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt MCCB- 3P-50A-10KA | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt MCB- 2P-25A-6KA | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 36 | Lắp đặt MCB- 2P-20A-6KA | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt MCB- 1P-20A-6KA | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x8mm2 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 240 | Mét |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1.200 | Mét |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 850 | Mét |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1.400 | Mét |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x6mm2 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 60 | Mét |
| 43 | Lắp đèn led 1x36W bán nguyệt gắn nổi | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng tiêu điểm | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 9 | Bộ |
| 45 | Lắp đèn led panel vuông 50W (600x600) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 35 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường (chỉ lấy nhân công) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 9 | Cái |
| 48 | Lắp ổ cắm điện loại đôi ba chấu 15A - 220V | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 49 | Lắp ổ cắm điện loại đơn ba chấu 15A - 220V | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 50 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10A - 220V | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 3 | Cái |
| 51 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 10A - 220V | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 9 | Cái |
| 52 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc 10A - 220V | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 75 | Mét |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1.500 | Mét |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 75 | Hộp |
| 56 | Lắp đặt đế nổi gắn công tắc, ổ cắm | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 35 | Hộp |
| 57 | Phụ kiện điện | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1 | Lô |
| 58 | Kéo rải dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 200 | M |
| 59 | Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 30 | Cái |
| D | Hạng mục cải tạo tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà xe | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (Cạo sơn cũ) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 62,53 | M2 |
| 2 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 62,31 | 1M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 50,67 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa sắt) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 39,1 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 39,1 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 14,88 | M2 |
| 7 | Sản xuất cửa cổng khung sắt | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 14,88 | M2 |
| 8 | Lắp đặt mô tơ 2Hp và remost cửa cổng | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 14,88 | M2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 29,76 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (Cạo sơn cũ) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 15,88 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà (Cạo sơn cũ) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 4,41 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (Cạo sơn cũ) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 18,96 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (Cạo sơn cũ) | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 13 | M2 |
| 15 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 15,88 | 1M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 4,41 | 1M2 |
| 17 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 18,96 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 13 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 20,29 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 31,96 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 23,112 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 23,112 | M2 |
| E | Hạng mục phòng tiếp nhận và trả kết quả | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 5,28 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 4,422 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 2,345 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 13,03 | M2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 13,03 | M2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 18,9 | M |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 5,3 | M |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x400 | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 0,47 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 50,61 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 50,61 | M2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 18,42 | M2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 18,42 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 18,42 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 18,42 | M2 |
| 15 | GCLD cửa sắt, kính + phụ kiện | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 6,76 | M2 |
| 16 | GCLD cửa kính bản lề sàn + phụ kiện | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 4,8 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBV thi công được duyệt | 12,4 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123596647E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.24719329E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội), cấp công trình cấp III. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng; hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hồ sơ chứng minh cấp công trình. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.011.769 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.973.035.307 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi