Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343220-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210343117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách phường Hiệp Bình Phước là 815 triệu đồng, phần kinh phí còn lại từ nguồn ngân sách Quận cấp bổ sung về UBND phường Hiệp Bình Phước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 09:08:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,731,098 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cải tạo khối nhà 1
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (Cạo sơn cũ)  Theo HSTKBV thi công được duyệt 661,581 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (Cạo sơn cũ)  Theo HSTKBV thi công được duyệt 272,4 M2
3 Bả matit vào tường ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 628,58 M2
4 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 272,4 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 900,92 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa sắt) Theo HSTKBV thi công được duyệt 109,522 M2
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HSTKBV thi công được duyệt 109,522 M2
8 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao Theo HSTKBV thi công được duyệt 3,787 100M2
B Hạng mục cải tạo khối nhà 2
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (Cạo sơn cũ)  Theo HSTKBV thi công được duyệt 231,893 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (Cạo sơn cũ)  Theo HSTKBV thi công được duyệt 115,77  M2
3 Bả matit vào tường ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 215,173  M2
4 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 115,77  M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 330,943  M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa sắt) Theo HSTKBV thi công được duyệt 51,48  M2
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HSTKBV thi công được duyệt 51,48  M2
8 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,264 100M2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao Theo HSTKBV thi công được duyệt 18,624 100M2
C Hạng mục cải tạo, sữa chữa hội trường
1 Bơm keo silicon chống dột mái tôn  Theo HSTKBV thi công được duyệt 217,841 M2
2 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng >4m  Theo HSTKBV thi công được duyệt 20 M2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 M3
4 Bốc xếp các loại phế thải Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 M3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,01 100M3
6 Vận chuyển tiếp cự ly Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,07 100M3/Km
7 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 300x300mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 20 M2
8 Bốc xếp và vận chuyển lên cao: gạch ốp, lát các loại Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,2 100M2
9 Tháo dỡ trần Theo HSTKBV thi công được duyệt 208,62 M2
10 Bốc xếp các loại phế thải Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,878 M3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,019 100M3
12 Vận chuyển tiếp cự ly Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,131 100M3/Km
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương nổi 600x600 Theo HSTKBV thi công được duyệt 208,62 M2
14 Tháo dỡ vách ngăn Ván sàn Theo HSTKBV thi công được duyệt 44,25 M2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,294 M3
16 Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, chiều dầy gỗ 1,5cm Theo HSTKBV thi công được duyệt 113,654 M2
17 Làm mặt sàn gỗ ván dầy 2cm Theo HSTKBV thi công được duyệt 37,347 M2
18 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo HSTKBV thi công được duyệt 12,131 M2
19 CCLD cửa gỗ Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,785 M2
20 Sửa bục phát biểu, bục tượng bác Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 M2
21 Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, chiều dầy gỗ 1,5cm Theo HSTKBV thi công được duyệt 18,6 M2
22 GCLD giá treo đèn Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 Bộ
23 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (Cạo sơn cũ) Theo HSTKBV thi công được duyệt 196,598 M2
24 Bả matit vào tường trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 196,598 1M2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 196,598 M2
26 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,728 100M2
27 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,734 100M2
28 Bảng hiệu: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM " (Vải nhung, kết hợp chữ inox mạ đồng KT 700x50cm) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Bộ
29 Bảng hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" (Vải nhung, kết hợp chữ inox mạ đồng KT 700x50cm) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Bộ
30 Lá cờ búa liềm Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Bộ
31 Lắp dựng câu khẩu hiệu 2 bên cánh gà Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Bộ
32 Tháo dỡ hệ thống điện Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Hệ
33 Gia công lắp đặt tủ điện 28 đường Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Hộp
34 Lắp đặt MCCB- 3P-50A-10KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Cái
35 Lắp đặt MCB- 2P-25A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 8 Cái
36 Lắp đặt MCB- 2P-20A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 Cái
37 Lắp đặt MCB- 1P-20A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 Cái
38 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x8mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 240 Mét
39 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1.200 Mét
40 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 850 Mét
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x4mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1.400 Mét
42 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x6mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 60 Mét
43 Lắp đèn led 1x36W bán nguyệt gắn nổi Theo HSTKBV thi công được duyệt 6 Bộ
44 Lắp đặt đèn led chiếu sáng tiêu điểm Theo HSTKBV thi công được duyệt 9 Bộ
45 Lắp đèn led panel vuông 50W (600x600) Theo HSTKBV thi công được duyệt 35 Bộ
46 Lắp đặt quạt trần Theo HSTKBV thi công được duyệt 6 Cái
47 Lắp đặt quạt treo tường (chỉ lấy nhân công) Theo HSTKBV thi công được duyệt 9 Cái
48 Lắp ổ cắm điện loại đôi ba chấu 15A - 220V Theo HSTKBV thi công được duyệt 12 Cái
49 Lắp ổ cắm điện loại đơn ba chấu 15A - 220V Theo HSTKBV thi công được duyệt 8 Cái
50 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10A - 220V Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 Cái
51 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 10A - 220V Theo HSTKBV thi công được duyệt 9 Cái
52 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc 10A - 220V Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 Cái
53 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 Theo HSTKBV thi công được duyệt 75 Mét
54 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1.500 Mét
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo HSTKBV thi công được duyệt 75 Hộp
56 Lắp đặt đế nổi gắn công tắc, ổ cắm Theo HSTKBV thi công được duyệt 35 Hộp
57 Phụ kiện điện Theo HSTKBV thi công được duyệt 1
58 Kéo rải dây đơn 1x25mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 200 M
59 Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt Theo HSTKBV thi công được duyệt 30 Cái
D Hạng mục cải tạo tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà xe
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (Cạo sơn cũ) Theo HSTKBV thi công được duyệt 62,53 M2
2 Bả matit vào tường ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 62,31 1M2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 50,67 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa sắt) Theo HSTKBV thi công được duyệt 39,1 M2
5 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HSTKBV thi công được duyệt 39,1 M2
6 Tháo dỡ cửa Theo HSTKBV thi công được duyệt 14,88 M2
7 Sản xuất cửa cổng khung sắt Theo HSTKBV thi công được duyệt 14,88 M2
8 Lắp đặt mô tơ 2Hp và remost cửa cổng Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Bộ
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTKBV thi công được duyệt 14,88 M2
10 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HSTKBV thi công được duyệt 29,76 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (Cạo sơn cũ) Theo HSTKBV thi công được duyệt 15,88 M2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà (Cạo sơn cũ) Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,41 M2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (Cạo sơn cũ) Theo HSTKBV thi công được duyệt 18,96 M2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (Cạo sơn cũ) Theo HSTKBV thi công được duyệt 13 M2
15 Bả matit vào tường trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 15,88 1M2
16 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,41 1M2
17 Bả matit vào tường ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 18,96 M2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 13 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 20,29 M2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 31,96 M2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo HSTKBV thi công được duyệt 23,112 M2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HSTKBV thi công được duyệt 23,112 M2
E Hạng mục phòng tiếp nhận và trả kết quả
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTKBV thi công được duyệt 5,28 M2
2 Phá dỡ tường xây gạch Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,422 M3
3 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,345 M3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 13,03 M2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 13,03 M2
6 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 18,9 M
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 5,3 M
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x400 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,47 M2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 50,61 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 50,61 M2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 18,42 M2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 18,42 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 18,42 M2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 18,42 M2
15 GCLD cửa sắt, kính + phụ kiện Theo HSTKBV thi công được duyệt 6,76 M2
16 GCLD cửa kính bản lề sàn + phụ kiện Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,8 M2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTKBV thi công được duyệt 12,4 M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123596647E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.24719329E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội), cấp công trình cấp III. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng; hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hồ sơ chứng minh cấp công trình. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.011.769 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.973.035.307 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->