Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350541-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại, vốn khấu hao và vốn huy động khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 17:43:00 đến ngày 2021-04-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,208,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,121,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu một trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Bể nước 4000m3 | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 876,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.403,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 106,007 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể, bê tông thương phầm đá 1x2 M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 437,153 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể, hố bơm, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 310,265 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2 M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,797 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, bê tông nắp bể đá 1x2 M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 193,77 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,417 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,856 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,445 | tấn |
| 12 | Cốt thép thành bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,164 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,911 | tấn |
| 15 | Cốt thép nắp bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 16 | Cốt thép nắp bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,318 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 305,4 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.224,7 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90,6 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 993,5 | m2 |
| 21 | Quét bitum 2 lớp thành bể phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 938,856 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài bể phần nổi, vữa XMM75#, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 436,92 | m2 |
| 23 | Sơn thành bể phần nổi, sơn chống thấm 2 nước, sơn hoàn thiện 1 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 436,92 | m2 |
| 24 | Trát trong bể, vữa xi măng M75, dày 2cm, có đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.308,796 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể bằng vữa xi măng mác 75# dày 2cm, có đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 900 | m2 |
| 26 | Đầm đất chân móng bể K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 154,6 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.257,5 | m3 |
| 28 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 241,646 | kg |
| 29 | Bốc xếp sỏi cuội bảo ôn lên nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 551,754 | m3 |
| 30 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bậc thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,512 | m2 |
| 32 | Làm mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 525,825 | m |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.000 | m3 |
| 34 | Dàn giáo ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 397,2 | m2 |
| 35 | Dàn giáo trong bể chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 800 | m2 |
| 36 | Dàn giáo trong cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.600 | m2 |
| 37 | Sản xuất đan thép hình mạ kẽm bảo vệ hố bơm, hố ga chờ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 38 | Lắp đặt đan thép bảo vệ hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 39 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 41 | Bê tông móng đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 43 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 44 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 46 | Sản xuất và lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt sàn, lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 310,825 | m2 |
| 51 | Dàn giáo ngoài nhà phục vụ lắp thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63,1 | m2 |
| B | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 339,9 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 186,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 153,5 | m3 |
| C | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 492,3 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 117,3 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,3 | m3 |
| 5 | Đá dăm cấp phối dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,2 | m3 |
| 6 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 361 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,192 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 93,58 | m |
| 9 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80,212 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,369 | m |
| 11 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 259,8 | m3 |
| 12 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 866 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86,6 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng sản xuất rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,201 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa bê tông 26x23x100cm vữa XMM100 dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| D | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 131,5 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4 M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,501 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương, bê tông thương phầm đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,044 | m3 |
| 5 | Bê tông thành mương, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,633 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương, hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương, hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,843 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160,8 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng mương đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 13 | Cốt thép giằng mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,068 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63,86 | cái |
| 19 | Đầm đất móng K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65,1 | m3 |
| 21 | Xây cống đá hộc vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 22 | Trát thành cống đá hộc vữa XMM75# dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,075 | m2 |
| E | Hạng mục: Tuyến kè | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 391,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,404 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc vữa XMM75# rộng >60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 178,574 | m3 |
| 4 | Xây kè đá hộc vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 240,986 | m3 |
| 5 | Đắp đất kè đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 375,8 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng kè đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 8 | Cốt thép kè D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 9 | Cốt thép kè D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 10 | Xếp đá 4x6 tại các vị trí đặt ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Ống thoát nước D76 a1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 109,9 | m |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,5 | m3 |
| F | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,959 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 75,153 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 134,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 134,2 | m3 |
| G | Phần Công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống thép D400 dày 10,31mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,2 | m |
| 2 | Lắp đặt Cút thép UU D400 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van Bướm BB D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Arapter gang D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 6 | Gia công và lắp đặt lá chắn thép D400/700 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 7 | Lá chắn thép D400/700 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 263,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt Ống thép D600 dày 10,31mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m |
| 9 | Lắp đặt Cút thép UU D600 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thép UU D800x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt lá chắn thép D600/900 dày 10mm và bộ lắp đậy ống xả tràn D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 12 | Lá chắn thép D600/900 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,4 | kg |
| 13 | Bộ lắp đậy ống xả tràn D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 147,89 | kg |
| 14 | Lắp đặt Ống thép D300 dày 10,31mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 15 | Lắp đặt Cút thép UU D300 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Gia công và lắp đặt lá chắn thép D300/500 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 17 | Lá chắn thép D300/500 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,1 | kg |
| 18 | Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,768 | m2 |
| 19 | Lắp đặt Ống thép D1200 dày 12,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống thép D800 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 22 | Lắp đặt Cút thép UU D1200 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thép UU D1400x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van bướm BB D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van bướm BB D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Arapter gang D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Arapter gang D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bích thép đặc D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Bích thép đặc D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Bích thép rỗng D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Bích thép rỗng D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt Ống thép D200 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 33 | Lắp đặt Van cổng BB D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Gia công và lắp đặt lá chắn thép D1200/1500 dày 10mm và D400/200 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4365 | tấn |
| 36 | Lá chắn thép D1200/1500 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 423,9 | kg |
| 37 | Lá chắn thép D400/200 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,6 | kg |
| 38 | Khởi thủy mở lỗ ống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 39 | Khởi thủy mở lỗ ống D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | mối |
| 40 | Cắt ống thép D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | mối |
| 41 | Khởi thủy mở lỗ ống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | mối |
| 42 | Di chuyển đường ống D300, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,2 | m |
| 43 | Lắp đặt Cút thép UU D300- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 45 | Lắp đặt Bích thép rỗng D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt Bích thép đặc D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt lá chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 48 | Lá chắn thép D1200/900 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 169,6 | kg |
| 49 | Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| 50 | Lắp đặt Bích thép rỗng D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt Arapter gang D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van bướm BB D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Gia công và lắp đặt lá chắn thép D1200/900 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 54 | Lá chắn thép D1200/900 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 169,6 | kg |
| 55 | Lắp đặt Ống PVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,04 | m |
| 56 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt Ống thép D400 dày 10,31mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,2 | m |
| 58 | Lắp đặt Cút thép UU D400 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van Bướm BB D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Arapter gang D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 62 | Gia công lá chắn thép D400/700 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 63 | Lắp đặt lá chắn thép D400/700 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 64 | Lá chắn thép D400/700 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 263,8 | kg |
| 65 | Lắp đặt Ống thép D600 dày 10,31mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m |
| 66 | Lắp đặt Cút thép UU D600 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn thép UU D800x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Gia công lá chắn thép D600/900 dày 10mm và bộ lắp đậy ống xả tràn D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 69 | Lắp đặt lá chắn thép D600/900 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 70 | Lá chắn thép D600/900 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,4 | kg |
| 71 | Bộ lắp đậy ống xả tràn D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 147,89 | kg |
| 72 | Lắp đặt Ống thép D300 dày 10,31mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 73 | Lắp đặt Cút thép UU D300 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Gia công lá chắn thép D300/500 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lá chắn thép D300/500 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 76 | Lá chắn thép D300/500 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,1 | kg |
| 77 | Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,768 | m2 |
| 78 | Lắp đặt Ống thép D1200 dày 12,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 79 | Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 80 | Lắp đặt Ống thép D800 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 81 | Lắp đặt Cút thép UU D1200 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn thép UU D1400x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van bướm BB D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van bướm BB D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Arapter gang D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Arapter gang D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Bích thép đặc D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt Bích thép đặc D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 89 | Lắp đặt Bích thép rỗng D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 90 | Lắp đặt Bích thép rỗng D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt Ống thép D200 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 92 | Lắp đặt Van cổng BB D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 94 | Gia công lá chắn thép D1200/1500 dày 10mm và D400/200 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4365 | tấn |
| 95 | Lắp đặt lá chắn thép D1200/1500 dày 10mm và D400/200 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4365 | tấn |
| 96 | Lá chắn thép D1200/1500 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 423,9 | kg |
| 97 | Lá chắn thép D400/200 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,6 | kg |
| 98 | Khởi thủy mở lỗ ống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10mối |
| 99 | Khởi thủy mở lỗ ống D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10mối |
| 100 | Cắt ống thép D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | 10mối |
| 101 | Khởi thủy mở lỗ ống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 mối |
| 102 | Di chuyển đường ống D300, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,2 | m |
| 103 | Lắp đặt Cút thép UU D300- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 105 | Lắp đặt Bích thép rỗng D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 106 | Lắp đặt Bích thép đặc D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 107 | Sản xuất thép làm lá chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 108 | Lắp đặt lá chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 109 | Lá chắn thép D1200/900 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 169,6 | kg |
| 110 | Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| 111 | Lắp đặt Bích thép rỗng D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 112 | Lắp đặt Arapter gang D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Van bướm BB D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Gia công lá chắn thép D1200/900 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 115 | Lắp đặt lá chắn thép D1200/900 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 116 | Lá chắn thép D1200/900 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 169,6 | kg |
| 117 | Lắp đặt Ống PVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,04 | m |
| 118 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| H | Phá dỡ, hoàn trả hiện trạng bể | |||
| 1 | Phá bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2543 | m3 |
| 2 | Phá bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2543 | m3 |
| 4 | Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 5 | Ốp gạch men 300x300 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt sàn thao tác cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 7 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 116,71 | kg |
| 8 | Thép tấm dày 3x750x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 190,76 | kg |
| 9 | Thép hộp đặc 10x10mm dài 1,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,04 | kg |
| 10 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81 | m3 |
| 11 | Phá bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1908 | m3 |
| 12 | Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1908 | m3 |
| 13 | Phá bê tông bằng máy khoan bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2543 | m3 |
| 14 | Phá bê tông bằng máy khoan bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 15 | Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2543 | m3 |
| 16 | Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 17 | Ốp gạch men 300x300 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 18 | Sản xuất thép làm sàn thao tác cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 19 | Lắp đặt sàn thao tác cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 20 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 116,71 | kg |
| 21 | Thép tấm dày 3x750x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 190,76 | kg |
| 22 | Thép hộp đặc 10x10mm dài 1,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,04 | kg |
| 23 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81 | m3 |
| 24 | Phá bê tông bằng máy khoan bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1908 | m3 |
| 25 | Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1908 | m3 |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Phai kiểu vô lăng chắn vách tràn 1600x700 mm kèm khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8312132E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục xây dựng bể chứa nước sạch dung tích ≥4000 m3). - Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 8.545.661.600 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.545.661.600 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi