Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350541-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210335946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại, vốn khấu hao và vốn huy động khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:43:00 đến ngày 2021-04-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,208,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,121,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu một trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Bể nước 4000m3
1 Đào đất móng bể, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 876,4 m3
2 Đào đất móng bể, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3.403,3 m3
3 Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,7 m2
4 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 106,007 m3
5 Bê tông móng bể, bê tông thương phầm đá 1x2 M300# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 437,153 m3
6 Bê tông thành bể, hố bơm, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 310,265 m3
7 Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2 M300# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,797 m3
8 Bê tông thương phẩm, bê tông nắp bể đá 1x2 M300# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 193,77 m3
9 Cốt thép đáy bể D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,417 tấn
10 Cốt thép đáy bể D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,856 tấn
11 Cốt thép thành bể D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,445 tấn
12 Cốt thép thành bể D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41,164 tấn
13 Cốt thép cột D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,243 tấn
14 Cốt thép cột D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,911 tấn
15 Cốt thép nắp bể D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,596 tấn
16 Cốt thép nắp bể D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,318 tấn
17 Ván khuôn thép móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 305,4 m2
18 Ván khuôn thép thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.224,7 m2
19 Ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90,6 m2
20 Ván khuôn thép sàn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 993,5 m2
21 Quét bitum 2 lớp thành bể phần ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 938,856 m2
22 Trát tường ngoài bể phần nổi, vữa XMM75#, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 436,92 m2
23 Sơn thành bể phần nổi, sơn chống thấm 2 nước, sơn hoàn thiện 1 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 436,92 m2
24 Trát trong bể, vữa xi măng M75, dày 2cm, có đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3.308,796 m2
25 Láng đáy bể bằng vữa xi măng mác 75# dày 2cm, có đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 900 m2
26 Đầm đất chân móng bể K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 154,6 m3
27 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3.257,5 m3
28 Gia công lắp đặt nắp bể bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 241,646 kg
29 Bốc xếp sỏi cuội bảo ôn lên nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 551,754 m3
30 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
31 Lắp đặt bậc thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,512 m2
32 Làm mạch ngừng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 525,825 m
33 Ngâm nước xi măng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4.000 m3
34 Dàn giáo ngoài bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 397,2 m2
35 Dàn giáo trong bể chiều cao 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 800 m2
36 Dàn giáo trong cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.600 m2
37 Sản xuất đan thép hình mạ kẽm bảo vệ hố bơm, hố ga chờ đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,662 tấn
38 Lắp đặt đan thép bảo vệ hố bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,662 tấn
39 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,9 m3
40 Bê tông lót móng đá 4x6 M100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,412 m3
41 Bê tông móng đá 1x2 M250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,586 m3
42 Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,1 m2
43 Cốt thép móng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,163 tấn
44 Cốt thép móng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,147 tấn
45 Sản xuất và lắp đặt cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,77 tấn
46 Sản xuất và lắp đặt khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,813 tấn
47 Sản xuất và lắp đặt thang thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,405 tấn
48 Sản xuất và lắp đặt xà gồ sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
49 Sản xuất và lắp đặt sàn, lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,565 tấn
50 Sơn sắt thép 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 310,825 m2
51 Dàn giáo ngoài nhà phục vụ lắp thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 63,1 m2
B Hạng mục: San nền
1 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 339,9 m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 186,5 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 153,5 m3
C Hạng mục: Giao thông
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 492,3 m3
2 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,5 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 117,3 m3
4 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 108,3 m3
5 Đá dăm cấp phối dày 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72,2 m3
6 Lót nilon 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 361 m2
7 Bê tông nền, M250, đá 2x4 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72,192 m3
8 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 93,58 m
9 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80,212 m
10 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,369 m
11 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 259,8 m3
12 Lót nilon 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 866 m2
13 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 86,6 m3
14 Bê tông lót móng sản xuất rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,201 m3
15 Lắp đặt bó vỉa bê tông 26x23x100cm vữa XMM100 dày 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 71 m
D Hạng mục: Thoát nước mưa
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 131,5 m3
2 Lót giấy dầu đáy móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 55 m2
3 Bê tông lót đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,501 m3
4 Bê tông móng mương, bê tông thương phầm đá 1x2 M250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,044 m3
5 Bê tông thành mương, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,633 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương, hố ga D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,043 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương, hố ga D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,059 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,843 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,2 m2
10 Ván khuôn thép thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 160,8 m2
11 Bê tông giằng mương đá 1x2 M250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,416 m3
12 Ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36,2 m2
13 Cốt thép giằng mương D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,501 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,068 m3
15 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 m2
16 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,216 tấn
17 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,584 tấn
18 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 63,86 cái
19 Đầm đất móng K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 66,4 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 65,1 m3
21 Xây cống đá hộc vữa XMM75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,738 m3
22 Trát thành cống đá hộc vữa XMM75# dày 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,075 m2
E Hạng mục: Tuyến kè
1 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 391,3 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,404 m3
3 Xây móng đá hộc vữa XMM75# rộng >60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 178,574 m3
4 Xây kè đá hộc vữa XMM75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 240,986 m3
5 Đắp đất kè đầm chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 375,8 m3
6 Bê tông giằng kè đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,416 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,1 m2
8 Cốt thép kè D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
9 Cốt thép kè D Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,402 tấn
10 Xếp đá 4x6 tại các vị trí đặt ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6 m3
11 Ống thoát nước D76 a1,5x1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 109,9 m
12 Lót vải địa kỹ thuật không dệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 62 m2
13 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,5 m3
F Hạng mục: Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 48,959 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 75,153 m3
4 Đào xúc đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 134,2 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 134,2 m3
G Phần Công nghệ
1 Lắp đặt Ống thép D400 dày 10,31mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49,2 m
2 Lắp đặt Cút thép UU D400 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt Van Bướm BB D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt Arapter gang D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt Bích thép rỗng D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cặp bích
6 Gia công và lắp đặt lá chắn thép D400/700 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2638 tấn
7 Lá chắn thép D400/700 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 263,8 kg
8 Lắp đặt Ống thép D600 dày 10,31mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,8 m
9 Lắp đặt Cút thép UU D600 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt Côn thép UU D800x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Gia công và lắp đặt lá chắn thép D600/900 dày 10mm và bộ lắp đậy ống xả tràn D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1903 tấn
12 Lá chắn thép D600/900 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42,4 kg
13 Bộ lắp đậy ống xả tràn D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 147,89 kg
14 Lắp đặt Ống thép D300 dày 10,31mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,4 m
15 Lắp đặt Cút thép UU D300 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
16 Gia công và lắp đặt lá chắn thép D300/500 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0471 tấn
17 Lá chắn thép D300/500 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 47,1 kg
18 Lưới chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,768 m2
19 Lắp đặt Ống thép D1200 dày 12,11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,6 m
20 Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 m
21 Lắp đặt Ống thép D800 dày 10,11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 m
22 Lắp đặt Cút thép UU D1200 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt Côn thép UU D1400x1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt Van bướm BB D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt Van bướm BB D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt Arapter gang D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt Arapter gang D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt Bích thép đặc D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
29 Lắp đặt Bích thép đặc D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
30 Lắp đặt Bích thép rỗng D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
31 Lắp đặt Bích thép rỗng D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
32 Lắp đặt Ống thép D200 dày 10,11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 m
33 Lắp đặt Van cổng BB D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt Bích thép rỗng D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
35 Gia công và lắp đặt lá chắn thép D1200/1500 dày 10mm và D400/200 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4365 tấn
36 Lá chắn thép D1200/1500 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 423,9 kg
37 Lá chắn thép D400/200 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,6 kg
38 Khởi thủy mở lỗ ống D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 mối
39 Khởi thủy mở lỗ ống D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 mối
40 Cắt ống thép D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 mối
41 Khởi thủy mở lỗ ống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 mối
42 Di chuyển đường ống D300, đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,2 m
43 Lắp đặt Cút thép UU D300- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 m
45 Lắp đặt Bích thép rỗng D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
46 Lắp đặt Bích thép đặc D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
47 Sản xuất và lắp đặt lá chắn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1696 tấn
48 Lá chắn thép D1200/900 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 169,6 kg
49 Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,6 m
50 Lắp đặt Bích thép rỗng D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
51 Lắp đặt Arapter gang D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt Van bướm BB D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Gia công và lắp đặt lá chắn thép D1200/900 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1696 tấn
54 Lá chắn thép D1200/900 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 169,6 kg
55 Lắp đặt Ống PVC D110 class 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,04 m
56 Lắp đặt Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 cái
57 Lắp đặt Ống thép D400 dày 10,31mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49,2 m
58 Lắp đặt Cút thép UU D400 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
59 Lắp đặt Van Bướm BB D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
60 Lắp đặt Arapter gang D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt Bích thép rỗng D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cặp bích
62 Gia công lá chắn thép D400/700 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2638 tấn
63 Lắp đặt lá chắn thép D400/700 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2638 tấn
64 Lá chắn thép D400/700 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 263,8 kg
65 Lắp đặt Ống thép D600 dày 10,31mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,8 m
66 Lắp đặt Cút thép UU D600 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
67 Lắp đặt Côn thép UU D800x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Gia công lá chắn thép D600/900 dày 10mm và bộ lắp đậy ống xả tràn D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1903 tấn
69 Lắp đặt lá chắn thép D600/900 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1903 tấn
70 Lá chắn thép D600/900 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42,4 kg
71 Bộ lắp đậy ống xả tràn D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 147,89 kg
72 Lắp đặt Ống thép D300 dày 10,31mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,4 m
73 Lắp đặt Cút thép UU D300 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
74 Gia công lá chắn thép D300/500 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0471 tấn
75 Lắp đặt lá chắn thép D300/500 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0471 tấn
76 Lá chắn thép D300/500 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 47,1 kg
77 Lưới chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,768 m2
78 Lắp đặt Ống thép D1200 dày 12,11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,6 m
79 Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 m
80 Lắp đặt Ống thép D800 dày 10,11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 m
81 Lắp đặt Cút thép UU D1200 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt Côn thép UU D1400x1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt Van bướm BB D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt Van bướm BB D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt Arapter gang D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt Arapter gang D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt Bích thép đặc D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
88 Lắp đặt Bích thép đặc D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
89 Lắp đặt Bích thép rỗng D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
90 Lắp đặt Bích thép rỗng D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
91 Lắp đặt Ống thép D200 dày 10,11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 m
92 Lắp đặt Van cổng BB D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt Bích thép rỗng D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
94 Gia công lá chắn thép D1200/1500 dày 10mm và D400/200 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4365 tấn
95 Lắp đặt lá chắn thép D1200/1500 dày 10mm và D400/200 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4365 tấn
96 Lá chắn thép D1200/1500 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 423,9 kg
97 Lá chắn thép D400/200 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,6 kg
98 Khởi thủy mở lỗ ống D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1 10mối
99 Khởi thủy mở lỗ ống D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2 10mối
100 Cắt ống thép D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,7 10mối
101 Khởi thủy mở lỗ ống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4 10 mối
102 Di chuyển đường ống D300, đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,2 m
103 Lắp đặt Cút thép UU D300- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 m
105 Lắp đặt Bích thép rỗng D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
106 Lắp đặt Bích thép đặc D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
107 Sản xuất thép làm lá chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1696 tấn
108 Lắp đặt lá chắn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1696 tấn
109 Lá chắn thép D1200/900 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 169,6 kg
110 Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,6 m
111 Lắp đặt Bích thép rỗng D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
112 Lắp đặt Arapter gang D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt Van bướm BB D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
114 Gia công lá chắn thép D1200/900 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1696 tấn
115 Lắp đặt lá chắn thép D1200/900 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1696 tấn
116 Lá chắn thép D1200/900 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 169,6 kg
117 Lắp đặt Ống PVC D110 class 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,04 m
118 Lắp đặt Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 cái
H Phá dỡ, hoàn trả hiện trạng bể
1 Phá bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2543 m3
2 Phá bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,44 m3
3 Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2543 m3
4 Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,44 m3
5 Ốp gạch men 300x300 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,86 m2
6 Sản xuất và lắp đặt sàn thao tác cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,362 tấn
7 Thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 116,71 kg
8 Thép tấm dày 3x750x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 190,76 kg
9 Thép hộp đặc 10x10mm dài 1,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54,04 kg
10 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 81 m3
11 Phá bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1908 m3
12 Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1908 m3
13 Phá bê tông bằng máy khoan bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2543 m3
14 Phá bê tông bằng máy khoan bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,44 m3
15 Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2543 m3
16 Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,44 m3
17 Ốp gạch men 300x300 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,86 m2
18 Sản xuất thép làm sàn thao tác cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,362 tấn
19 Lắp đặt sàn thao tác cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,362 tấn
20 Thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 116,71 kg
21 Thép tấm dày 3x750x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 190,76 kg
22 Thép hộp đặc 10x10mm dài 1,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54,04 kg
23 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 81 m3
24 Phá bê tông bằng máy khoan bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1908 m3
25 Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1908 m3
I Thiết bị
1 Phai kiểu vô lăng chắn vách tràn 1600x700 mm kèm khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8312132E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.66E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục xây dựng bể chứa nước sạch dung tích ≥4000 m3). - Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 8.545.661.600 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.545.661.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->