Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374021-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm Non Kim Liên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210333457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 13:08:00 đến ngày 2021-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,421,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chống thấm mái, khe lún, các phòng
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK được phê duyệt, chương V 6,82 100m2
2 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, lỗ khoan đường kính D40mm Theo HSTK được phê duyệt, chương V 20 lỗ khoan
3 Lắp đặt ống xả tràn Theo HSTK được phê duyệt, chương V 20 bộ
4 Thay rọ cầu chống rác, đầu thu nước bao gồm các phụ kiện cho sau khi chống thấm seno Theo HSTK được phê duyệt, chương V 40 bộ
5 Vệ sinh, chà nhám sàn mái, khe lún tầng mái, Theo HSTK được phê duyệt, chương V 10 công
6 Quét flinkote chống thấm mái, khe lún 1 phần nhà 4 tầng Theo HSTK được phê duyệt, chương V 563,55 m2
7 Láng nền sàn, sê nô.. để bảo vệ lớp chống thấm, Vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 563,55 m2
8 Xử lý khe lún giữa hai khối nhà, máng inox chữ U Theo HSTK được phê duyệt, chương V 5 md
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt, chương V 5,066 100m2
10 Quét nước ximăng 2 nước chống thấm tường ngoài phòng chức năng, lớp học tầng 4 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 88,745 m2
11 Quét flinkote chống thấm vào tường Theo HSTK được phê duyệt, chương V 88,745 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà do ngấm mốc Theo HSTK được phê duyệt, chương V 88,745 m2
13 Trát tường trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 88,745 m2
14 Lắp đặt ống thoát từ mái xuống tầng 1 D160 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,16 md
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,205 100m2
B Lát sàn nhựa, sửa WC, chống mối
1 Khoan chống mối, D Theo HSTK được phê duyệt, chương V 560 lỗ khoan
2 Phun dung dịch dạng EC xuống lỗ khoan 2 lít/lỗ khoan (định mức phòng mối số 32/THW) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 1.120 lớt
3 Phá dỡ gạch do khoan chống mối Theo HSTK được phê duyệt, chương V 50 m2
4 Lát gạch Ceramic 40x40cm trả mặt bằng Theo HSTK được phê duyệt, chương V 50 m2
5 Tháo dỡ sàn gỗ Theo HSTK được phê duyệt, chương V 111,197 m2
6 Chống mối nhà sáng tạo Theo HSTK được phê duyệt, chương V 111,197 m2
7 Láng vữa tạo độ phẳng Theo HSTK được phê duyệt, chương V 111,197 m2
8 Lát sàn nhựa Vinyl giả gỗ nhà sáng tạo ( bao gồm nhân công và VL phụ) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 111,197 m2
9 Phào chân tường Theo HSTK được phê duyệt, chương V 73,8 md
10 Hộp đựng giấy Theo HSTK được phê duyệt, chương V 10 cái
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt, chương V 10 cỏi
12 Lắp đặt vòi chậu rửa thay thế bị hỏng Theo HSTK được phê duyệt, chương V 10 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa bị vỡ Theo HSTK được phê duyệt, chương V 10 bộ
14 Xi phong ấn xả bồn cầu thay thế bị hỏng Theo HSTK được phê duyệt, chương V 10 bộ
15 Xi phong tiểu nam thay thế bị hỏng Theo HSTK được phê duyệt, chương V 10 bộ
16 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng PP hàn D25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được phê duyệt, chương V 40 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng PP hàn D 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được phê duyệt, chương V 20 cái
C Sơn tường nhà, hàng rào, sửa mái kính
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh trên tường ngoài nhà và tường rào Theo HSTK được phê duyệt, chương V 3.101,807 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh trên tường, cổng hàng rào Theo HSTK được phê duyệt, chương V 493,44 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh trên hàng rào sắt , lan can trường học Theo HSTK được phê duyệt, chương V 438,452 m2
4 Trát vá vữa xi măng vào tường ngoài nhà , tường rào (30% diện tích sơn) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 1.329,35 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt, chương V 4.431,153 m2
6 Sơn tường trong nhà bị thấm không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn cả phòng đồng màu Theo HSTK được phê duyệt, chương V 413,336 m2
7 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt, chương V 60,567 100m2
8 Sơn tường, cột hàng rào, cổng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt, chương V 704,914 m2
9 Sơn hàng rào, cổng sắt 1 nước lót, 2 nước phủ = DT cạo sơn cũ Theo HSTK được phê duyệt, chương V 876,904 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5tấn Theo HSTK được phê duyệt, chương V 89,9 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng Ô tô 5tấn (9km) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 89,9 m3
12 Nghiền chất thải rắn Theo HSTK được phê duyệt, chương V 89,9 m3
13 Tháo dỡ kính mái sảnh Theo HSTK được phê duyệt, chương V 69,96 m2
14 Vệ sinh kính đã tháo (nhân công 3/7) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 3 công
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo HSTK được phê duyệt, chương V 45 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được phê duyệt, chương V 45 m2
17 Lắp lại kính (thay mới gioăng, keo) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 69,96 m
18 Thay chân nhện bắt kính cũ bị hỏng các loại (số lượng tạm tính) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.263255E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->