Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361717 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 11:37:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 625,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,300,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GenElute™ Direct mRNA Miniprep Kits sufficient | 2 | Bộ 70 phản ứng | Bộ kit hoàn chỉnh cho tách chiết mRNA từ mẫu mô động vật có vú Mẫu đầu vào: lên tới 10^7 tế bào hoặc 40mg mẫu mô RNA sau tách chiết được lưu trữ với bộ đệm: Tris-HCl 10 mM, pH 7,4 Ưu điểm: + mRNA được bắt giữ trên các hạt polystyrene oligo (dT) trong 10 phút, giúp làm giàu mẫu + Poly (A) + mRNA được phân lập từ RNA tổng số trong 40 phút hoặc 60 phút trực tiếp từ các tế bào và mô + Sử dụng công nghệ hạt polystyrene Oligo (dT) cần ít bước rửa hơn | ||
| 2 | First Strand cDNA Synthesis Kit | 1 | Bộ 100 phản ứng | Kit tổng hợp cDNA từ RNA sử dụng enzyme RevertAid Reverse Transcriptase. Cung cấp kèm RiboLock RNase Inhibitor có khả năng ức chế hoạtđộng của Rnase giúp bảo vệ RNA không bị thoái hóa trong suốt quá trình tổng hợp sợi cDNA. Khả năng tổng hợp đoạn cDNA có kích thước lên tới 13 kb. Dải nhiệt độ phản ứng: 42-50°C Thành phần kit: - RevertAid Reverse Transcriptase - RiboLock RNase Inhibitor - 5X Reaction Buffer - dNTP Mix - Oligo(dT)18 Primer - Random Hexamer Primer - Control GAPDH RNA - 10 μM Forward GAPDH Primer - 10 μM Reverse GAPDH Primer - Nuclease-free water. | ||
| 3 | Agarose | 1 | Lọ 500g | Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb. Nồng độ gel: 0.4-5% Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C Nhiệt độ nóng chảy: 88°C Không nhiễm Dnase/Rnase. | ||
| 4 | GeneRuler 1 kb plus DNA Ladder | 1 | Bộ 5 x 50 µg | Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye Thang DNA gồm 15 băng kích thước: 20000, 10000, 7000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 700, 500, 400, 300, 200, 75 Băng tham chiều: 5000, 1500 and 500 bp | ||
| 5 | UltraPure™ Ethidium Bromide | 1 | Lọ 10ml | Nồng độ: 10 mg/ml Dùng cho phát hiện nucleic acids trong agarose gel và Caesium chloride (CsCl) gradient Độ nhạy: lên tới 1 ng nucleic acids trong agarose gel Phổ kích thích 300 nm và 520 nm và cực đại phát xạ ở 600 nm | ||
| 6 | ReadyMix™ Taq PCR Reaction Mix | 2 | Bộ 100 phản ứng | Master mix 2X PCR. Thành phần: Taq DNA Polymerase, deoxynucleotide tinh khiết 99% tối ưu trong bộ đệm Khuếch đại đoạn lên tới 7kb Nồng độ: 1.5 units/phản ứng 50 ul | ||
| 7 | GenElute™ PCR Clean-Up Kit | 2 | Bộ 70 phản ứng | Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR: ds DNA, ss DNA, kích thước 100 bp - 10 kb Loại bỏ các mồi thừa, nucleotides, DNA polymerase, dầu và muối Định dạng: cột quay gắn màng silica không sử dụng hóa chất độc hại như phenol hay chloroform Tinh sạch tới100 μl /10 μg sản phẩm PCR trong 8 phút Thu hồi 95% sản phẩm trong khoảng 100 bp-10 kb Loại bỏ 99% of primers/dimer ( | ||
| 8 | Mồi (Primer) | 5.000 | Nu | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 9 | Hi-Di Formamide | 1 | Bộ 4 x 5ml | Dung dịch sử dụng hòa mẫu trước khi chạy điện di bằng ống mao quản. Không nhiễm DNA, Dnase và các thành phần phát quang. | ||
| 10 | POP 7TM polymer | 1 | Lọ 7ml | Phù hợp với ống mao quản có chiều dài 36 cm, 80 cm Phù hợp cho hệ thống: 3130/3130xl Genetic Analyzer Độ chính xác 98.5% tới 950 bases (mao quản 80 cm), 98.5% lên tới 500 bases (mao quản 36 cm) | ||
| 11 | Matrix Standard Kit for DNA Analyzer | 1 | Bộ 8 runs | Chứa oligonucleotides gắn các dye dR110, dR6G, dTAMRA™, dROX™, and LIZ® Dùng cho hiệu chỉnh sự chồng chéo quang phổ trong các mẫu được gắn dye Tương thích với: 3100, 3130/3130xl, 3500/3500xl, 3730/3730xl, SeqStudio Genetic Analyzers và SNaPshot Multiplex Kit Cung cấp đủ 8 lần chạy cho 24 capilary hoặc 2 lần chạy cho 96 capilary | ||
| 12 | FastStart Essential DNA Green Master Kit | 1 | Bộ 500 phản ứng | Master mix 2X dùng cho phản ứng PCR định lượng và định tính Hoạt tính hotstart Thành phần chứa: FastStart Taq DNA Polymerase và SYBR Green I dye đặc hiệu ds-DNA Mẫu đầu vào: genomic, cDNA Tương thích với: LightCycler® 96 và Nano Instruments với plate 96 hoặc strip 8 ống | ||
| 13 | BigDye® Terminator v3.1 | 1 | Bộ 100 phản ứng | - Bộ kit BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit cho giải trình tự các mẫu sản phẩm PCR, plasmis, fosmid, BAC với các ưu điểm + Được tối ưu hóa cho độ dài mạch ≤15Kb + Khả năng hoạt động của thuốc nhuộm tốt hơn + Cải thiện hiệu suất đọc với các vùng giàu AT và GC với tỉ lệ >65% + Đọc lâu và chất lượng cao hơn với đỉnh peak rõ nét, nâng cao năng suất phân tích mẫu - Thành phần (100 phản ứng) + 1 × 800µl tube of BigDye® Ready Reaction Mix + 1 tube M13 (-21) Primer + 1 tube pGEM Control DNA Bảo quản: -15°C đến -25°C + 2 ống BigDye® Terminator v1.1 & v3.1 5X + Sequencing Buffer; 1mL Bảo quản: 2°C đến 8°C | ||
| 14 | BigDye XTerminator™ Purification Kit | 1 | Bộ 100 phản ứng | Sử dụng tinh sạch mẫu trước khi giải trình tự. Loại bỏ hoàn toàn các dye màu, các loại muối trong mẫu. Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 40 phút. Đóng gói: 100 phản ứng/ Kit | ||
| 15 | EDTA | 1 | Lọ 500mg | Độ tinh khiết ≥99% Trạng thái: bột Điểm sôi 250 °C (dec.) (lit.) Độ hòa tan trong nước 0.4 g/L ở 20 °C Carbon 40.7 - 41.5 % Nitrogen 9.3 - 9.8 % | ||
| 16 | Ethanol, 99.8% | 1 | Lọ 500ml | Độ tinh khiết ≥ 99,8% Trạng thái: dung dịch lỏng trong suốt Tạp chất: ≤0.001% CH3CHO; 0.001% HCHO; ≤0,001% CH3COCH3; ≤0,2% CH3OH Điểm sôi: 78°C Điểm nóng chảy: −114°C Mật độ 0,789 g/mL ở 25°C Cation Al, Ca, K: ≤0.5 mg/kg Cd: ≤0.05 mg/kg Co, Cr, Mn, Ni: ≤0.02 mg/kg Li, Mg, Mo, Pb, Sr, Zn, Cu, Fe, Ba, Bi: ≤0.1 mg/kg Na: ≤1 mg/kg Không chứa: DNases, RNases, phosphatases, proteases | ||
| 17 | Môi trường LB | 1 | Lọ 2.5kg | Trạng thái: bột, chưa khử trùng pH: 6.8 - 7.2 Thành phần: 10g/L Tryptone 5 g/L Yeast Extract 5 g/L NaCl | ||
| 18 | E.coli DH5α | 1 | Bộ 20 x 50 µL | Tế bào khả biến nguồn gốc biến DH5α. DH5α-T1R mang gen tonA kháng phage T1 và T5. ưu điểm • DNA sạch hơn, loại bỏ quá trình phân cắt không đặc hiệu bằng Endonuclease I (endA1) • Giảm sự tái tổ hợp không mong muốn trong DNA nhân bản (recA1) • Biến đổi hiệu quả DNA chưa được methyl hóa từ các ứng dụng PCR (hsdR) • Sàng lọc màu xanh / trắng của các dòng vô tính tái tổ hợp mang đoạn alpha của β-galactosidase (lacZΔM15) | ||
| 19 | Champion™ pET200 Directional TOPO™ Expression Kit | 1 | Bộ 20 phản ứng | Hệ thống biểu hiện: pET Promoter: T7 và LacO Hiệu suất tổng hợp protein lên tới 50% tổng lượng protein tế bào Chủng biểu hiện BL21 Star ™ E. coli, giúp cải thiện đáng kể tính ổn định của các bản sao mRNA và tăng sự biểu hiện của protein lên gấp 10 lần. | ||
| 20 | Ampicillin | 1 | Lọ 5g | Công thức hóa học: C16H19N3O4S Khối lượng phân tử: 349.40 g/mol Độ tinh khiết: 96.0-100.5% Trạng thái: bột pKa (25 °C) 2.5 (COOH); 7.3 (NH2) Nóng chảy tại: 208 °C (dec.)(lit.) Độ hòa tan trong NH4OH 1M: 50 mg/mL Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm và gram dương. | ||
| 21 | Glycerol 99% | 1 | Lọ 500ml | - Độ tinh khiết ≥99% - Trạng thái: dung dịch trong suốt - Sôi tại: 182 °C/20 mmHg(lit.) - Nóng chảy tại: 20 °C(lit.) - Tỉ trọng: 1.25 g/mL(lit.) - Cation: Fe: ≤5 ppm; Mg: ≤5 ppm Kim loại nặng (Pb): | ||
| 22 | RNeasy Mini kit-Part 2 | 1 | Bộ 250 phản ứng | kit tinh sạch RNA từ tế bào, mô và nấm men Hiệu suất: tới100 µg RNA tổng số Mẫu đầu vào: 0.5–30 mg Quy trình an toàn, không chứa phenol/chloroform, CsCl gradients, LiCl hoặc ethanol Nguyên lý: cột gắn màng silica Thu hồi: RNA với độ tinh khiết cao,A260/280 khoảng 1.9–2.1, lưu trữ trong bộ đệm 10 mM Tris·Cl, pH 7.5 | ||
| 23 | ExpiCHO™ Expression Medium | 1 | Lọ 6 x 1L | Môi trường tăng sinh và chuyển nhiễm cho tế bào CHO Mật độ > 2 x 10 ^ 7 tế bào mỗi mL, với khả năng sống sót của tế bào> 95% Không chứa huyết thanh, không chứa protein, không có nguồn gốc động vật, Phù hợp với nuôi cấy huyền phù hiệu quả truyền nhiễm cao> 90% | ||
| 24 | ExpiFectamine™ CHO Transfection Kit | 1 | Bộ cho 10L dịch nuôi | Kit thiết kế cho truyền nhiễm với tế bào CHO nuôi cấy mật độ cao Hiệu suất: >90% Thể tích nuôi cấy rộng: 10 L | ||
| 25 | ProBond™ Nickel-Chelating Resin | 1 | Lọ 150ml | nhựa ái lực tích điện niken được sử dụng để tinh chế các protein tái tổ hợp có chứa trình tự polyhistidine (6xHis) Protein liên kết với nhựa có thể được rửa giải bằng dung dịch đệm pH thấp hoặc bằng cách cạnh tranh với imidazole hoặc histidine. Khả năng liên kết 1-5 mg protein tái tổ hợp trên 1 ml nhựa | ||
| 26 | XK 16/20 Column | 1 | Cột | cột trống dùng cho sắc ký lỏng áp suất thấp đến trung bình Tương thích với các dung dịch nước và hầu hết các dung môi hữu cơ được sử dụng trong sắc ký lỏng của các đại phân tử | ||
| 27 | Pierce™ 20X Phosphate Buffered Saline | 1 | Lọ 1L | Nồng độ: 20X amine: không chứa Thành phần ở nồng độ 1X: 10 mM sodium phosphate, 0.15M NaCl, pH 7.5 | ||
| 28 | PageRuler™ Prestained Protein Ladder | 1 | Bộ 2 x 250 µL | Hỗn hợp của 10 loại protein kích thước từ 10 đến 180 kDa được sử dụng như kích thước chuẩn trong điện di protein. Cung cấp kèm loading buffer giúp load sản phẩm trực tiếp trên gel. Dễ dàng quan sát trong quá trình điện di Chất lượng đã được thẩm định bằng SDS-PAGE và Western blotting. Thành phần bao gồm: Tris-H3PO4 62.5 mM (pH 7.5 at 25°C), EDTA 1 mM, SDS 2%, DTT 10 mM, NaN3 1 mM và glycerol 33%. | ||
| 29 | Acrylamide suitable for electrophoresis, ≥99% | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết ≥99% (HPLC) Tạp chất ≤0.005% Acrylic acid Nước: ≤0.005% Sôi chảy: 125 °C/25 mmHg(lit.) Nóng chảy tại: 82-86 °C(lit.) Độ tan: trong nước 2.5 g/10 mL, trong suốt, không màu Cation Fe: ≤1 ppm; Mg: ≤3 ppm; Pb: ≤5 ppm Acrylic acid | ||
| 30 | N,N′-Methylenebis (acrylamide) 99%, Synonym: Bis-acrylamide | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết ≥99.5% Không nhiễm Dnase, RNase chloride (Cl-): ≤50 mg/kg Ca: ≤10 ppm Cd: ≤5 ppm Co: ≤5 ppm Cr: ≤5 ppm Cu: ≤5 ppm Fe: ≤5 ppm K: ≤50 ppm Mg: ≤5 ppm Mn: ≤5 ppm Na: ≤50 ppm Ni: ≤5 ppm Pb: ≤5 ppm Zn: ≤5 ppm | ||
| 31 | Ammonium persulfate ACS reagent, ≥98.0% | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết: >=98% Chất không tan: ≤0.005% | ||
| 32 | TEMED | 1 | Lọ 100ml | Trạng thái: chất lỏng trong suốt Độ tinh khiết: ≥99% Điểm sôi: 119 đến 121 ° C TEMED là chất xúc tác thiết yếu cho quá trình trùng hợp polyacrylamide gel cho chuẩn bị gel điện di. Đóng gói: 25ml | ||
| 33 | 2-Mercaptoethanol ≥99.0% | 1 | Lọ 100ml | Độ tinh khiết: ≥99.0% Nồng độ: 14.3 M Hệ số đánh lửa: n20/D 1.500 (lit.) pH 4.5-6 (20 °C, 500 g/L) bp 157 °C (lit.) Tỷ trọng: 1.114 g/mL 25 °C (lit.) | ||
| 34 | Bromophenol blue | 1 | Lọ 25g | Ứng dụng: huyết học, mô học, chuẩn độ khoảng thời gian chuyển tiếp thị giác 3.0 - 4.6, từ vàng xanh sang xanh lam mp 273 ° C độ hòa tan metanol: 10 mg / mL | ||
| 35 | Ammonium Persulfate (APS) | 1 | Lọ 25g | Độ tinh khiết: >=98% Phù hợp cho điện di chloride (Cl-): | ||
| 36 | Coomasie brilliant blue R-250 | 1 | Lọ 50g | Hiệu năng >5000 mg/kg LD50, oral (Rat) ứng dụng: huyết học, mô học, nhuộm protein pH 6.2 (25 °C, 10 g/L in H2O) mp 174-180 °C Độ hòa tan: 20 g/L Tỷ trọng: 250 kg/m3 εmax ≥300 ở 554-563 nm, 0.025 g/L (pH 7.0) | ||
| 37 | Pierce™ Coomassie (Bradford) Protein Assay Kit | 1 | Lọ 950 ml | Đo nồng độ protein tổng số Thành phần: Thuốc thử thử nghiệm Pierce Coomassie, 950 mL Albumin Standard Ampules, 2 mg / mL, 10 x 1 mL | ||
| 38 | Pierce™ Bovine Serum Albumin Standard Ampules, 2 mg/mL | 1 | Bộ 10 x 1 mL | Mẫu chuẩn chất lượng cao cho xây đường chuẩn và kiểm soát hiệu chuẩn trong các xét nghiệm tổng số protein Lưu trữ: 0.9% saline, 0.05% sodium azide Chính xác và nhất quán ở 2,00 +/- 0,03 mg / mL | ||
| 39 | Tris base | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết ≥ 99% Nhiệt độ sôi: 219-220 °C/10 mmHg(lit.) Nhiệt nóng chảy: 167-172 °C(lit.) pH: 7-9 Độ hấp thụ: A100mg/mL/300 nm ≤0.015 | ||
| 40 | HCl, 37% | 1 | Lọ 500ml | Nồng độ: 37.0 - 38.0 % Bromide (Br) ≤ 50 ppm Free chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.5 ppm Sulfite (SO₃) ≤ 0.5 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm Fe (Iron) ≤ 0.100 ppm | ||
| 41 | Glycine | 1 | Lọ 500g | Trạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắng Độ tinh khiết ≥99% pKa (25 °C) 2.35 Nóng chảy tại: 240 °C (dec.)(lit.) pH (5% nước) 5,5 ~ 7,0 Hòa tan trong nước 200mg/ml, tạo dung dịch trong suốt không màu hoặc màu vàng nhạt | ||
| 42 | SDS | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥98.5% (GC) CMC 7-10 mM (20-25°C) mp 204-207 °C (lit.) chloride (Cl-): ≤500 ppm phosphate (PO43-): ≤10 ppm heavy metals (Pb): ≤10 ppm Hấp thụ ≤0.1 ở 260 at 3% ≤0.1 at 280 at 3% phù hợp cho điện di Không chứa: DNase, Rnase | ||
| 43 | Methanol, 99.8% | 1 | Lọ 500ml | Độ tinh khiết: ≥99.8% (GC) Sôi tại: 64.7 °C(lit.) Nóng chảy tại: −98 °C(lit.) Tỉ trọng: 0.791 g/mL ở 25 °C(lit.) Thành phần khác: ≤0.00005% free alkali (NH3) ≤0.0001% formaldehyde ≤0.00025% KMnO4 ≤0.001% acetaldehyde, acetone ≤0.05% water ≤0.1% ethanol Anion: (Cl-) ≤0.5 mg/kg; (SO42-) ≤1 mg/kg Catrion: Al, Ca: ≤0.5 mg/kg; Cu, Mn: ≤0.01 mg/kg; Fe, Mg, Zn: ≤0.1 mg/kg; Pb: ≤0.02 mg/kg | ||
| 44 | Acetic acid glacial, 99% | 1 | Lọ 500ml | Độ tinh khiết: ≥99% pH 2.5 (20 °C, 50 g/L) bp 117-118 °C (lit.) mp 16.2 °C (lit.) Độ hòa tan: alcohol: tan nhẹ carbon disulfide: không tan glycerol: tan nhẹ water: tan nhẹ Tỷ trọng: 1.049 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 45 | Skim milk | 1 | Lọ 500g | nitrogen tổng số: 4.7-6.0% Ứng dụng: vi sinh tạp chất ≤1.5% lipid ≥50.0% đường khử (dưới dạng monohydrat lactose) dư lượng: ≤10% Hao hụt: ≤5% | ||
| 46 | Tris Buffered Saline, with Tween® 20, pH 8.0, powder | 1 | Lọ 25ml | Đóng gói: 10 túi 1 túi tan trongmột lít nước cất hoặc nước đã khử ion, sẽ tạo ra dung dịch muối đệm Tris 0,05 M (NaCl - 0,138 M; KCl - 0,0027 M); TWEEN® 20 - 0,05%, pH 8,0, ở 25 ° C. | ||
| 47 | Western Blotting Filter Paper, 0.83 mm thick, 7 x 8.4 cm | 1 | Hộp 100 tờ | màng dùng cho chuyển thẩm Bề dày 0.83 mm Kích thước 7 x 8.4 cm Vật liệu: Cotton | ||
| 48 | PVDF Transfer Membrane, 0.2 µm | 1 | Cuộn 26.5cm x 3,75m | màng dùng cho chuyển thẩm lỗ màng: 0.2 µm vật liệu: polyvinyliden Kích thước: 26.5 cm x 3.75 m | ||
| 49 | Tween-20 | 1 | Lọ 500ml | Đột tinh khiết: ≥40.0% (GC) Lauric acid, ≥40% Tách RNA, DNA, nuôi cấy tế bào, tinh sạch protein Chiết xuất: n20/D 1.468 (lit.) CMC 0.06 mM (20-25°C) Chỉ số acid: ≤2.2 mg/g hydroxyl: 96‑108 mg/g Tỷ trọng: 1.095 g/mL at 25 °C (lit.) HLB 16.7 | ||
| 50 | Bovine Serum Albumin lyophilized powder, ≥96% (agarose gel electrophoresis) | 1 | Lọ 10g | Dạng đông khô. Mức độ chất lượng: PREMIUM Độ tinh khiết: ≥ 99% Trọng lượng: ~66 kDa Nguồn gốc: USA Tinh sạch bằng ethanol lạnh và gây sốc nhiệt phân đoạn. Hàm lượng axit béo tự do ≤ 0.01% pH: 7 Nito ≤ 8% Bảo quản: 2 - 8°C | ||
| 51 | Goat anti-Mouse IgG (H+L) Secondary Antibody, HRP | 1 | Lọ 2ml | Nồng độ: 1mg/ml Nguồn gốc: dê Kháng thể thứ cấp, đa dòng Loài hoạt động: chuột isotype IgG Cộng hợp: perosidase | ||
| 52 | 1-Step™ Ultra TMB-Blotting Solution | 1 | Lọ 250ml | Phương pháp phát hiện: Colorimetric Loại cơ chất: HRP (Horseradish Peroxidase) Dùng cho Western blotting. | ||
| 53 | Ống chống đông EDTA | 1 | Hộp 100 ống | Ống nghiệm chân không K3 EDTA Dung tích ống: 2 - 9ml Nắp màu tím, đã tiệt trùng từng cái | ||
| 54 | Bông | 1 | Túi 1kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã loại bỏ tạp chất. Sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam. Kết cấu mịn màng và mềm mại, không thấm nước Sử dụng trong phòng thí nghiệm, công nghiệp dược phẩm, bệnh viện | ||
| 55 | Cồn y tế 70 độ | 40 | Lít | Thành phần: Ethanol 70%. Dùng để sát trùng ngoài da, sát trùng bề mặt | ||
| 56 | Panh | 1 | Bộ | Chất liệu thép không gỉ Khử trùng được Kích thước 20, 30 cm Sử dụng trong y khoa, gia đình... | ||
| 57 | Bơm tiêm 5cc | 500 | Chiếc | Kim dùng lấy máu, hoặc lắp vào bơm tiêm, đã qua tiệt trùng bằng khí EO. Vạch chia nhỏ nhất 0.2ml. Thể tích: 5ml | ||
| 58 | Kim tiêm 20G | 500 | Chiếc | Kích cỡ: 20G x 1 1/2'' Thân kim bằng thép không rỉ, đốc kim làm bằng vật liệu y tế Không chưa pyrogen | ||
| 59 | Găng tay cao su không bột | 20 | Hộp 100 chiếc | Găng tay không bột Chất liệu: Mủ latex ly tâm Đầy đủ các kích thước Đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05) Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA | ||
| 60 | Hộp bảo quản mẫu | 3 | Chiếc | Hộp nhựa có nắp đậy, 81 vị trí. Có đánh số thứ tự theo chiều ngang và chiều dọc. Phù hợp với ống 1.5 ml và 2 ml. Dải chịu nhiệt rộng từ (-196°C) - 121°C | ||
| 61 | Ống Eppendorf 0.2 ml | 10 | Túi 1000 ống | Ống PCR đã tiệt trùng. Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác. Không nhiễm Rnase, Dnase. Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. | ||
| 62 | Ống Eppendorf 1.5 ml | 10 | Túi 500 ống | Ống nhựa 1.5ml, đã khử trùng Vật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thể tích tối đa: 1.7 ml Thang chia cho từng 100ul Tốc độ ly tâm tối đa: 20000G Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa | ||
| 63 | Đầu tip 0.1 ml | 15 | Túi 1000 tip | Chất liệu: nhựa polypropylene Trong suốt, có các vạch định mức 2, 10 ul Giới hạn thể tích: 10µl Đã khử trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Phù hợp với phổ rộng pipetor | ||
| 64 | Đầu tip 0.2 ml | 15 | Túi 1000 tip | Chất liệu: nhựa polypropylene Trong suốt, có các vạch định mức 10, 50, 100 Giới hạn thể tích: 200 ul Đã khử trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Chiều dài thân tip: 50.8mm, đường kính 7.44mm Phù hợp với phổ rộng pipetor | ||
| 65 | Đầu tip 1 ml | 9 | Túi 500 tip | Chất liệu: nhựa polypropylene Trong suốt, có các vạch định mức 100, 500, 1000µl Giới hạn thể tích: 1000 ul Đã khử trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Phù hợp với phổ rộng pipetor | ||
| 66 | Ống Falcon 15 ml | 15 | Túi 50 ống | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 15 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 67 | Ống Falcon 50 ml | 15 | Túi 50 ống | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 68 | Parafilm | 1 | Cuộn 12 x 3810cm | Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) Khoảng chịu nhiệt: -45-+50 °C Oxygen: 150 cc/m² d ở 23°C và 50% RH Carbon Dioxide: 1200 cc/m² d, 23°C và 0% RH Dạng phẳng/nhàu: 1 g/m² d ở 38°C, 90% RH | ||
| 69 | Đĩa petri thủy tinh | 1 | Bộ 100 đĩa | Bề mặt đế và nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Làm bằng thủy tinh soda-lime,thủy tinh loại III chống thấm nước Cho phép phân bố agar đồng nhất và đảm bảo quan sát rõ. Dùng cho ứng dụng sinh học, cấy vi sinh, quan sát kính hiển vi Kích thước đa dạng: nhỏ nhất 40x12mm; lớn nhất 200x50mm | ||
| 70 | Chai nuôi cấy tế bào T25 | 1 | Bộ 100 chiếc | Chất liệu polystyrene. Thân chai hình chữ nhật, cổ chai nghiêng thuận tiện cho việc thao tác, nắp có lỗ thông khí Đã tiệt trùng bằng tia gamma. Bề mặt được xử lý TC phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Có khấc chia xác định thể tích. Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic Dung tích tối đa: 60 mL Diện tích bề mặt: 25 cm2 Thể tích làm việc: 5-7.5 mL | ||
| 71 | Chai nuôi cấy tế bào T75 | 1 | Bộ 100 chiếc | Chất liệu polystyrene. Thân chai hình chữ nhật, cổ chai nghiêng thuận tiện cho việc thao tác, nắp có lỗ thông khí Đã tiệt trùng bằng tia gamma. Bề mặt được xử lý TC phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Có khấc chia xác định thể tích. Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic Dung tích tối đa: 90 mL Diện tích bề mặt: 75 cm2 Thể tích làm việc: 15-22.5 mL | ||
| 72 | Chai thủy tinh nắp nhựa 250 ml | 10 | Chai | Chai thủy tinh chịu nhiệt 250ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Khuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C | ||
| 73 | Chai thủy tinh nắp nhựa 500 ml | 10 | Chai | Chai thủy tinh chịu nhiệt 500ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Khuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C | ||
| 74 | Chai thủy tinh nắp nhựa 1000 ml | 10 | Chai | Chai thủy tinh chịu nhiệt 1000ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Khuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C | ||
| 75 | Nước cất | 100 | Lít | Nước cất dùng cho phòng thí nghiệm, y tế Đạt chuẩn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000đ hoặc số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000đ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi