Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:40:00 đến ngày 2021-03-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,128,206,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 30,7664 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp tại xã Xuân Sơn, huyện Thọ Xuân | Mục II Chương V | 3.384,304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mục II Chương V | 338,4304 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mục II Chương V | 338,4304 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 18km bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mục II Chương V | 338,4304 | 10m³/1km |
| B | Nhà khám chữa bệnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất II | Mục II Chương V | 10,0608 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,4153 | m3 |
| 3 | Đào móng, Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,3929 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất = 1/3 kl đào | Mục II Chương V | 51,5887 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 15,0049 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 43,3508 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 1,1527 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1122 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,0363 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,4574 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Mục II Chương V | 78,3353 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Mục II Chương V | 98,6435 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 - bao giằng | Mục II Chương V | 14,9846 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 14,86 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,5462 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,64 | tấn |
| 17 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 1,727 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,4934 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V | 14,309 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 - tam cấp | Mục II Chương V | 4,1681 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 - tam cấp | Mục II Chương V | 22,719 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - chân móng | Mục II Chương V | 28,197 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 28,197 | m2 |
| 24 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 11,6899 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 1,9181 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2125 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 2,1207 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 3,5073 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mục II Chương V | 0,5107 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1722 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0904 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 9,1292 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,1837 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2786 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,6854 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,9585 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,0198 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2499 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,1585 | tấn |
| 40 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,7128 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1069 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 44,6559 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 3,6666 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 5,6591 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,1398 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2242 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0644 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | Mục II Chương V | 95,4134 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 - ốp cột | Mục II Chương V | 7,4547 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 | Mục II Chương V | 12,7441 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 455,3952 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mục II Chương V | 1.036,38 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 68,607 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 77,726 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 233,31 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 366,66 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 116,265 | m2 |
| 60 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 | Mục II Chương V | 0,7623 | m3 |
| 61 | Trát bậc thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 15,246 | m2 |
| 62 | Gờ cắt nước, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 95,26 | m |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Mục II Chương V | 388,564 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trượt 300x300mm | Mục II Chương V | 27,3504 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Mục II Chương V | 331,3221 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II Chương V | 23,3989 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II Chương V | 20,9584 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 - lan can | Mục II Chương V | 0,6138 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - lan can | Mục II Chương V | 11,2716 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 535,2738 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.414,057 | m2 |
| 72 | Lan can thép tráng kẽm sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 19,242 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mục II Chương V | 36,18 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mục II Chương V | 23,965 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mục II Chương V | 62,13 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất | Mục II Chương V | 3,24 | m2 |
| 77 | Vách kính cố định nhựa lõi thép | Mục II Chương V | 13,68 | m2 |
| 78 | Hoa sắt thép đặc 14x14 | Mục II Chương V | 65,37 | m2 |
| 79 | Lan can cầu thang bằng Inox | Mục II Chương V | 6,65 | m2 |
| 80 | Trụ cầu thang Inox D150 | Mục II Chương V | 2 | trụ |
| 81 | Lan can bảo vệ vách kính bằng thép đặc 14x14 sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 2,34 | m2 |
| 82 | Vách composite khung nhôm Đông á Window | Mục II Chương V | 1,44 | m2 |
| 83 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mục II Chương V | 27,72 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mục II Chương V | 1,0061 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,0061 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 85,44 | m2 |
| 87 | Lợp mái che bằng tôn múi | Mục II Chương V | 2,4766 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc D600 | Mục II Chương V | 26,7 | m |
| 89 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 1.070 | cái |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 - bờ chảy | Mục II Chương V | 0,8096 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 11,408 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 44,088 | m2 |
| 93 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 44,088 | m2 |
| 94 | Thép thang lên mái D18 | Mục II Chương V | 18 | kg |
| 95 | Nắp thang bằng tôn dày 0,8mm | Mục II Chương V | 0,5476 | m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn ống máng âm trần có chóa nhôm phản quang 2b*1,2m | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II Chương V | 29 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn lốp | Mục II Chương V | 27 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp điện 300x250x200 | Mục II Chương V | 12 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp âm tường | Mục II Chương V | 53 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục II Chương V | 24 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mục II Chương V | 240 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x10mm | Mục II Chương V | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục II Chương V | 125 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Mục II Chương V | 510 | m |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 61 | m |
| 114 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục II Chương V | 25 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 750 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mục II Chương V | 125 | m |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 0,76 | 100m |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 124 | Colie D90 | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 7 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 132 | Máy bơm nước Q=2m3/h; H=20m | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mục II Chương V | 0,85 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 27 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PPR ren trong, ĐK 20mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 139 | Tê PPR D20 | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 140 | Tê PPR D32 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 141 | Tê PPR D32x20 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR- Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa D20 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa D32 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt van xả cặn D32mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao cơ D20mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 17 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 0,26 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm | Mục II Chương V | 0,14 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 0,09 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 65mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa xiên - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 159 | Tê xiên D48 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 160 | Tê D90 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 161 | Tê xiên D110 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 162 | Tê xiên D75 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa - D76x34 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 167 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,374 | m3 |
| 169 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,1654 | m3 |
| 170 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,2693 | m3 |
| 171 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0401 | tấn |
| 173 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75 | Mục II Chương V | 0,8017 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 8,6324 | m2 |
| 175 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 1,4977 | m2 |
| 176 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 177 | Thép tấm đan D | Mục II Chương V | 0,0156 | tấn |
| 178 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 4 | cấu kiện |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V | 5,3764 | m3 |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 182 | Tê PVC D110 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| C | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mục II Chương V | 4,2336 | m3 |
| 2 | Đắp đất =1/3 kl đào | Mục II Chương V | 1,4112 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,0576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0038 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0646 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,2904 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0055 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0398 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | Mục II Chương V | 6,3375 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 20,5248 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 20,5248 | m2 |
| 15 | SX, LD cửa sắt hộp thép tráng kẽm sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 10,8 | m2 |
| 16 | Bản lề cửa | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Gia công, LD biển hiệu bằng Alumi khung xương thép hộp chữ nổi "TRẠM Y TẾ XÃ YÊN PHONG" (2 mặt) | Mục II Chương V | 6,84 | m2 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,2469 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 25,716 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50 | Mục II Chương V | 154,296 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50 | Mục II Chương V | 180,012 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 - bao giằng | Mục II Chương V | 4,7146 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,7146 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0775 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1079 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 | Mục II Chương V | 44,5867 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 748,6136 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 99,7472 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục II Chương V | 848,3608 | m2 |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 6,111 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống D76x3 | Mục II Chương V | 0,1709 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V | 0,1709 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình | Mục II Chương V | 0,3469 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V | 0,3469 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 36,78 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,184 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,184 | tấn |
| 11 | Lợp mái che bằng tôn múi | Mục II Chương V | 0,8266 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc D400 | Mục II Chương V | 12,6 | m |
| 13 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 120 | cái |
| E | Sân vườn + cống qua đường + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 6,1357 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 5,355 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | Mục II Chương V | 12,6225 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 91,8 | m2 |
| 5 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 59,925 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 718 | m2 |
| 7 | Bê tông sân M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 71,8 | m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,5512 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mục II Chương V | 8 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mục II Chương V | 7 | mối nối |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 0,472 | 10 tấn/km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mục II Chương V | 0,472 | 10 tấn/km |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 27km | Mục II Chương V | 0,472 | 10 tấn/km |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 | Mục II Chương V | 0,8932 | m3 |
| 16 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 9,24 | m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,74 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Mục II Chương V | 0,0766 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 10 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,5184 | 100m3 |
| 23 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,6162 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 | Mục II Chương V | 9,4442 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 91,52 | m2 |
| 28 | Láng đáy không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 31,44 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 5,469 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan D | Mục II Chương V | 0,3772 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,3171 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 104 | cấu kiện |
| F | Giếng khoan, bể nước | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | Mục II Chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 0,1377 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 0,63 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 0,21 | m2 |
| 7 | Gia công hệ khung dàn L25x25x2,5 | Mục II Chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mục II Chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn múi | Mục II Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 10 | Tôn ốp D300 | Mục II Chương V | 2,12 | m |
| 11 | Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50 - 100m, ĐK | Mục II Chương V | 60 | m khoan |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 50mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mục II Chương V | 0,385 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 67mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 65x48mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm | Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 25mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm giếng khoan Pentax 1,5HP Q=1,2m3/h; H=39,3-29,5m | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,5856 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,7393 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,264 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0562 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,4928 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0303 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 3,8988 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 23,8568 | m2 |
| 32 | Đánh màu, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 19,936 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 4,9284 | m2 |
| 34 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục II Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc cát | Mục II Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 36 | Than hoạt tính | Mục II Chương V | 0,1602 | m3 |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm | Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Mục II Chương V | 0,005 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.238E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.890.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi