Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334345-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210334140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:40:00 đến ngày 2021-03-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,128,206,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 30,7664 100m3
2 Mua đất đắp tại xã Xuân Sơn, huyện Thọ Xuân Mục II Chương V 3.384,304 m3
3 Vận chuyển đất 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mục II Chương V 338,4304 10m³/1km
4 Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mục II Chương V 338,4304 10m³/1km
5 Vận chuyển đất 18km bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mục II Chương V 338,4304 10m³/1km
B Nhà khám chữa bệnh
1 Đào móng cột, trụ, Cấp đất II Mục II Chương V 10,0608 m3
2 Đào móng băng, Cấp đất II Mục II Chương V 5,4153 m3
3 Đào móng, Cấp đất II Mục II Chương V 1,3929 100m3
4 Đắp đất = 1/3 kl đào Mục II Chương V 51,5887 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mục II Chương V 15,0049 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 43,3508 m3
7 Ván khuôn móng cột Mục II Chương V 1,1527 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,1122 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 1,0363 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục II Chương V 1,4574 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 Mục II Chương V 78,3353 m3
12 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 Mục II Chương V 98,6435 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 - bao giằng Mục II Chương V 14,9846 m3
14 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V 14,86 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,5462 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 1,64 tấn
17 Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 1,727 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,4934 100m3
19 Bê tông nền, M150, đá 4x6 Mục II Chương V 14,309 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 - tam cấp Mục II Chương V 4,1681 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 - tam cấp Mục II Chương V 22,719 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - chân móng Mục II Chương V 28,197 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 28,197 m2
24 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 11,6899 m3
25 Ván khuôn cột Mục II Chương V 1,9181 100m2
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,2125 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 2,1207 tấn
28 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V 3,5073 m3
29 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mục II Chương V 0,5107 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,1722 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,0904 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V 9,1292 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V 1,1837 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,2786 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 1,6854 tấn
36 Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V 7,9585 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V 1,0198 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,2499 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 1,1585 tấn
40 Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V 0,7128 m3
41 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,1296 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,1069 tấn
43 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V 44,6559 m3
44 Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V 3,6666 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 5,6591 tấn
46 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V 2,1398 m3
47 Ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V 0,2036 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,2242 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,0644 tấn
50 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 Mục II Chương V 95,4134 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 - ốp cột Mục II Chương V 7,4547 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 Mục II Chương V 12,7441 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục II Chương V 455,3952 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mục II Chương V 1.036,38 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 68,607 m2
56 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 77,726 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mục II Chương V 233,31 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Mục II Chương V 366,66 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 116,265 m2
60 Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 Mục II Chương V 0,7623 m3
61 Trát bậc thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 15,246 m2
62 Gờ cắt nước, vữa XM M75 Mục II Chương V 95,26 m
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm Mục II Chương V 388,564 m2
64 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trượt 300x300mm Mục II Chương V 27,3504 m2
65 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm Mục II Chương V 331,3221 m2
66 Lát đá bậc tam cấp Mục II Chương V 23,3989 m2
67 Lát đá bậc cầu thang Mục II Chương V 20,9584 m2
68 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 - lan can Mục II Chương V 0,6138 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - lan can Mục II Chương V 11,2716 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 535,2738 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 1.414,057 m2
72 Lan can thép tráng kẽm sơn tĩnh điện Mục II Chương V 19,242 m2
73 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Mục II Chương V 36,18 m2
74 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Mục II Chương V 23,965 m2
75 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Mục II Chương V 62,13 m2
76 Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất Mục II Chương V 3,24 m2
77 Vách kính cố định nhựa lõi thép Mục II Chương V 13,68 m2
78 Hoa sắt thép đặc 14x14 Mục II Chương V 65,37 m2
79 Lan can cầu thang bằng Inox Mục II Chương V 6,65 m2
80 Trụ cầu thang Inox D150 Mục II Chương V 2 trụ
81 Lan can bảo vệ vách kính bằng thép đặc 14x14 sơn tĩnh điện Mục II Chương V 2,34 m2
82 Vách composite khung nhôm Đông á Window Mục II Chương V 1,44 m2
83 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mục II Chương V 27,72 m2
84 Gia công xà gồ thép U80x40x3 Mục II Chương V 1,0061 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 1,0061 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 85,44 m2
87 Lợp mái che bằng tôn múi Mục II Chương V 2,4766 100m2
88 Tôn úp nóc D600 Mục II Chương V 26,7 m
89 Ke chống bão Mục II Chương V 1.070 cái
90 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 - bờ chảy Mục II Chương V 0,8096 m3
91 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục II Chương V 11,408 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục II Chương V 44,088 m2
93 Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 44,088 m2
94 Thép thang lên mái D18 Mục II Chương V 18 kg
95 Nắp thang bằng tôn dày 0,8mm Mục II Chương V 0,5476 m2
96 Lắp đặt đèn ống máng âm trần có chóa nhôm phản quang 2b*1,2m Mục II Chương V 12 bộ
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục II Chương V 14 bộ
98 Lắp đặt quạt trần Mục II Chương V 12 cái
99 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục II Chương V 1 cái
100 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II Chương V 13 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đơn Mục II Chương V 29 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II Chương V 8 cái
103 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mục II Chương V 2 cái
104 Lắp đặt đèn lốp Mục II Chương V 27 bộ
105 Lắp đặt hộp điện 300x250x200 Mục II Chương V 12 hộp
106 Lắp đặt hộp âm tường Mục II Chương V 53 hộp
107 Lắp đặt hộp nối dây Mục II Chương V 24 hộp
108 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm Mục II Chương V 240 m
109 Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x10mm Mục II Chương V 100 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mục II Chương V 125 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Mục II Chương V 510 m
112 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mục II Chương V 5 cái
113 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mục II Chương V 61 m
114 Gia công, đóng cọc chống sét Mục II Chương V 6 cọc
115 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mục II Chương V 25 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mục II Chương V 750 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mục II Chương V 125 m
118 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mục II Chương V 1 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mục II Chương V 2 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mục II Chương V 12 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mục II Chương V 12 cái
122 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm Mục II Chương V 0,76 100m
123 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mục II Chương V 12 cái
124 Colie D90 Mục II Chương V 30 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 89mm Mục II Chương V 12 cái
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V 7 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V 4 bộ
128 Lắp đặt xí bệt Mục II Chương V 4 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mục II Chương V 2 bộ
130 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mục II Chương V 4 cái
131 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mục II Chương V 1 bể
132 Máy bơm nước Q=2m3/h; H=20m Mục II Chương V 2 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mục II Chương V 0,85 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mục II Chương V 0,16 100m
135 Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm Mục II Chương V 27 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm Mục II Chương V 3 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - Đường kính 20mm Mục II Chương V 13 cái
138 Lắp đặt tê PPR ren trong, ĐK 20mm Mục II Chương V 4 cái
139 Tê PPR D20 Mục II Chương V 9 cái
140 Tê PPR D32 Mục II Chương V 2 cái
141 Tê PPR D32x20 Mục II Chương V 3 cái
142 Lắp đặt côn nhựa PPR- Đường kính 32mm Mục II Chương V 3 cái
143 Lắp đặt van khóa D20 Mục II Chương V 2 cái
144 Lắp đặt van khóa D32 Mục II Chương V 3 cái
145 Lắp đặt van xả cặn D32mm Mục II Chương V 1 cái
146 Lắp đặt van phao cơ D20mm Mục II Chương V 1 cái
147 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mục II Chương V 17 cái
148 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm Mục II Chương V 0,26 100m
149 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm Mục II Chương V 0,14 100m
150 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm Mục II Chương V 0,1 100m
151 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm Mục II Chương V 0,09 100m
152 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 100mm Mục II Chương V 0,18 100m
153 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm Mục II Chương V 10 cái
154 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm Mục II Chương V 8 cái
155 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 65mm Mục II Chương V 4 cái
156 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 89mm Mục II Chương V 1 cái
157 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Mục II Chương V 5 cái
158 Lắp đặt cút nhựa xiên - Đường kính 100mm Mục II Chương V 4 cái
159 Tê xiên D48 Mục II Chương V 2 cái
160 Tê D90 Mục II Chương V 1 cái
161 Tê xiên D110 Mục II Chương V 4 cái
162 Tê xiên D75 Mục II Chương V 4 cái
163 Lắp đặt côn nhựa - D76x34 Mục II Chương V 4 cái
164 Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 32mm Mục II Chương V 7 cái
165 Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 89mm Mục II Chương V 2 cái
166 Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 110mm Mục II Chương V 4 cái
167 Đào móng - Cấp đất II Mục II Chương V 0,095 100m3
168 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mục II Chương V 0,374 m3
169 Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 0,1654 m3
170 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V 0,2693 m3
171 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,014 100m2
172 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0401 tấn
173 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75 Mục II Chương V 0,8017 m3
174 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 8,6324 m2
175 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 1,4977 m2
176 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 0,3 m3
177 Thép tấm đan D Mục II Chương V 0,0156 tấn
178 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 0,016 100m2
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mục II Chương V 4 cấu kiện
180 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II Chương V 5,3764 m3
181 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Mục II Chương V 3 cái
182 Tê PVC D110 Mục II Chương V 1 cái
C Cổng, tường rào
1 Đào móng cột, trụ - Cấp đất II Mục II Chương V 4,2336 m3
2 Đắp đất =1/3 kl đào Mục II Chương V 1,4112 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mục II Chương V 0,392 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 1,0576 m3
5 Ván khuôn móng cột Mục II Chương V 0,0592 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0038 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,0646 tấn
8 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 0,2904 m3
9 Ván khuôn cột Mục II Chương V 0,0563 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0055 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,0398 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 Mục II Chương V 6,3375 m3
13 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 20,5248 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 20,5248 m2
15 SX, LD cửa sắt hộp thép tráng kẽm sơn tĩnh điện Mục II Chương V 10,8 m2
16 Bản lề cửa Mục II Chương V 6 bộ
17 Gia công, LD biển hiệu bằng Alumi khung xương thép hộp chữ nổi "TRẠM Y TẾ XÃ YÊN PHONG" (2 mặt) Mục II Chương V 6,84 m2
18 Đào móng - Cấp đất II Mục II Chương V 0,2469 100m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,0823 100m3
20 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mục II Chương V 25,716 m3
21 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50 Mục II Chương V 154,296 m3
22 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50 Mục II Chương V 180,012 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 - bao giằng Mục II Chương V 4,7146 m3
24 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V 4,7146 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0775 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,1079 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 Mục II Chương V 44,5867 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục II Chương V 748,6136 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 99,7472 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mục II Chương V 848,3608 m2
D Nhà xe
1 Đào móng - Cấp đất II Mục II Chương V 0,0216 100m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 2,16 m3
3 Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 6,111 m3
4 Gia công cột bằng thép ống D76x3 Mục II Chương V 0,1709 tấn
5 Lắp cột thép các loại Mục II Chương V 0,1709 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình Mục II Chương V 0,3469 tấn
7 Lắp vì kèo thép Mục II Chương V 0,3469 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 36,78 m2
9 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V 0,184 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 0,184 tấn
11 Lợp mái che bằng tôn múi Mục II Chương V 0,8266 100m2
12 Tôn úp nóc D400 Mục II Chương V 12,6 m
13 Ke chống bão Mục II Chương V 120 cái
E Sân vườn + cống qua đường + rãnh thoát nước
1 Đào móng - Cấp đất II Mục II Chương V 6,1357 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mục II Chương V 5,355 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 Mục II Chương V 12,6225 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục II Chương V 91,8 m2
5 Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 59,925 m2
6 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 718 m2
7 Bê tông sân M200, đá 1x2 Mục II Chương V 71,8 m3
8 Đào móng - Cấp đất II Mục II Chương V 0,0461 100m3
9 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 2,5512 m3
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mục II Chương V 8 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mục II Chương V 7 mối nối
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mục II Chương V 0,472 10 tấn/km
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mục II Chương V 0,472 10 tấn/km
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 27km Mục II Chương V 0,472 10 tấn/km
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 Mục II Chương V 0,8932 m3
16 Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục II Chương V 9,24 m2
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V 0,0756 100m3
18 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V 0,74 m3
19 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 0,0348 100m2
20 Cốt thép tấm đan D Mục II Chương V 0,0766 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mục II Chương V 10 cấu kiện
22 Đào móng - Cấp đất II Mục II Chương V 0,5184 100m3
23 Đào móng hố ga - Cấp đất II Mục II Chương V 0,04 100m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V 0,1861 100m3
25 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 7,6162 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 Mục II Chương V 9,4442 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục II Chương V 91,52 m2
28 Láng đáy không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 31,44 m2
29 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V 5,469 m3
30 Cốt thép tấm đan D Mục II Chương V 0,3772 tấn
31 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 0,3171 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mục II Chương V 104 cấu kiện
F Giếng khoan, bể nước
1 Đào móng-đất cấp III Mục II Chương V 0,21 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,0007 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mục II Chương V 0,06 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 0,1377 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục II Chương V 0,63 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 0,21 m2
7 Gia công hệ khung dàn L25x25x2,5 Mục II Chương V 0,005 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mục II Chương V 0,005 tấn
9 Lợp mái che bằng tôn múi Mục II Chương V 0,0145 100m2
10 Tôn ốp D300 Mục II Chương V 2,12 m
11 Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50 - 100m, ĐK Mục II Chương V 60 m khoan
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm Mục II Chương V 0,015 100m
13 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 50mm Mục II Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Mục II Chương V 0,385 100m
15 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 67mm Mục II Chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 65x48mm Mục II Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mục II Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm Mục II Chương V 0,4 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 25mm Mục II Chương V 1 cái
20 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 25mm Mục II Chương V 1 cái
21 Máy bơm giếng khoan Pentax 1,5HP Q=1,2m3/h; H=39,3-29,5m Mục II Chương V 1 cái
22 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mục II Chương V 0,5856 m3
23 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 0,7393 m3
24 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 0,264 m3
25 Ván khuôn móng cột Mục II Chương V 0,0373 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,0562 tấn
27 Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2 Mục II Chương V 0,4928 m3
28 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 0,0406 100m2
29 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0303 tấn
30 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 3,8988 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục II Chương V 23,8568 m2
32 Đánh màu, vữa XM M75 Mục II Chương V 19,936 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mục II Chương V 4,9284 m2
34 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mục II Chương V 0,0021 100m3
35 Thi công tầng lọc cát Mục II Chương V 0,0021 100m3
36 Than hoạt tính Mục II Chương V 0,1602 m3
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng Mục II Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mục II Chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm Mục II Chương V 0,04 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 25mm Mục II Chương V 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm Mục II Chương V 0,005 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mục II Chương V 0,015 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.238E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->