Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero, biển số 82B-0666 của Sở Y tế tỉnh Kon Tum

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319779-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero, biển số 82B-0666 của Sở Y tế tỉnh Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20210225240
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn mua sắm sửa chữa tập trung ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 16:25:00 đến ngày 2021-03-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 310,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mài trục cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trục 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
2 Mài trục cam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
3 Phóng bạc cam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
4 Xoáy xy lanh + đóng nòng xy lanh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
5 Xoa xoáy miệng xu pắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
6 Séc măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
7 Bạc lót thanh truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
8 Bạc lót trục khuỷu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
9 Bạc chặn trục cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
10 Dây cu roa cam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Sợi 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
11 Tăng cam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
12 Cu roa máy phát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Sợi 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
13 Cu roa điều hòa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Sợi 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
14 Cu roa trợ lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Sợi 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
15 Bi căng dây cu roa bơm nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
16 Buly đỡ dây cu roa điều hòa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
17 Bộ roăn đại tu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
18 Pittong bên tài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
19 Pittong bên phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
20 Bơm nhớt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
21 Bơm xăng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
22 Cao su treo chân máy và hộp số Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
23 Cao su chân máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
24 Lọc nhiên liệu tinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
25 Lọc nhiên liệu thô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
26 Lọc gió động cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
27 Lọc nhớt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
28 Bugi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
29 Lá côn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
30 Bi tê Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
31 Mâm ép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
32 Cupen côn trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
33 Cupen côn dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
34 Van hằng nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
35 Xúc két nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
36 Công đại tu máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
37 Bạc đạn vi sai cầu trước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
38 Bạc đạn bánh răng côn dẫn động cầu trước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
39 Bạc đạn bánh răng côn dẫn động cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
40 Bạc đạn vi sai cầu sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
41 Bạc đạn trục bánh răng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
42 Bạc đạn bánh răng côn dẫn động cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
43 Phốt bánh răng côn dẫn động cầu sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
44 Căn chỉnh cầu sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
45 Phốt đuôi hộp số Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
46 Đóng bạc đuôi hộp số Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
47 Giảm xóc sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
48 Giảm xóc trước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
49 Bi chữ thập trước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
50 Bi chữ thập sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
51 Cao su trước càng chữ A trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cục 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
52 Cao su càng chữ A trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cục 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
53 Cao su trước càng chữ A dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cục 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
54 Cao su sau càng chữ A dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cục 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
55 Cao su cân bằng trước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
56 Su chêm giảm chấn ty cân bằng trước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
57 Bi may- trước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
58 Phốt may- ơ trước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
59 Bi may- ơ sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
60 Phốt may- ơ sau trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
61 Phốt may ơ sau ngoài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
62 Công tháo lắp phần truyền động và hệ thống treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
63 Bốt lái phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
64 Rô tuyn lái trong trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
65 Rô tuyn lái trong phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
66 Rô tuyn lái ngoài trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
67 Rô tuyn lái ngoài phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
68 Rô tuyn trụ trên trước trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
69 Rô tuyn trụ trên trước phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
70 Rô tuyn trụ dưới trước trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
71 Rô tuyn trụ dưới trước phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
72 Rô tuyn hộp lái chính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
73 Má phanh trước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
74 Má phanh sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
75 Cúp pen pittong và chụp bụi ty lừa thắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
76 Cup pen và chụp bụi heo thắng sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
77 Pittong và cupen heo thắng cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
78 Láng đĩa thắng trước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
79 Láng tam bua thắng sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
80 Công cân chỉnh hệ thống lái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
81 Công thay thế hệ thống lái và hệ thống phanh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
82 Bình điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
83 Lốc lạnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
84 Dàn nóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
85 Dàn lạnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
86 Thay toàn bộ siu đường ống ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
87 Phin lọc ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
88 Nạp ga máy lạnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
89 Bảo dưỡng máy phát, thay than Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
90 Bảo dưỡng máy đề, thay than Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
91 Bảo dưỡng hệ thống dây điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
92 Vệ sinh hệ thống điều hòa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
93 Ron khung cửa trước bên tài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
94 Ron khung cửa trước bên phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
95 Ron kính cửa sau bên tài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
96 Ron kính cửa sau bên phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
97 Ron khung cửa sau bên tài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
98 Ron khung cửa sau bên phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
99 Ron cốp sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
100 Ron khung cốp sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
101 Khóa ngậm cửa trước bên tài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
102 Khóa ngậm cửa trước bên phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
103 Khóa ngậm cửa sau bên tài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
104 Khóa ngậm cửa sau bên phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
105 Khóa ngậm cốp sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
106 U ngậm cốp sau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
107 Lốp xe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 5 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
108 Nhiên liệu rô đa chạy thử Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lít 60 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
109 Dầu bôi trơn động cơ ( 2 lần ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lít 12 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
110 Dầu cầu, hộp số Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lít 10 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
111 Dầu phanh, li hợp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lon 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
112 Dầu trợ lực lái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lon 2 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
113 Dầu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lít 15 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
114 Mỡ bảo dưỡng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Kg 4 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
115 Nước giải nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lít 8 Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 465.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 248.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 744.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->