Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero, biển số 82B-0666 của Sở Y tế tỉnh Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero, biển số 82B-0666 của Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225240 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm sửa chữa tập trung ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:25:00 đến ngày 2021-03-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mài trục cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trục | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 2 | Mài trục cam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 3 | Phóng bạc cam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 4 | Xoáy xy lanh + đóng nòng xy lanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 5 | Xoa xoáy miệng xu pắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 6 | Séc măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 7 | Bạc lót thanh truyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 8 | Bạc lót trục khuỷu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 9 | Bạc chặn trục cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 10 | Dây cu roa cam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 11 | Tăng cam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 12 | Cu roa máy phát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 13 | Cu roa điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 14 | Cu roa trợ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 15 | Bi căng dây cu roa bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ổ | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 16 | Buly đỡ dây cu roa điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 17 | Bộ roăn đại tu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 18 | Pittong bên tài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 19 | Pittong bên phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 20 | Bơm nhớt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 21 | Bơm xăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 22 | Cao su treo chân máy và hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 23 | Cao su chân máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 24 | Lọc nhiên liệu tinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 25 | Lọc nhiên liệu thô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 26 | Lọc gió động cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 27 | Lọc nhớt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 28 | Bugi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 29 | Lá côn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 30 | Bi tê | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 31 | Mâm ép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 32 | Cupen côn trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 33 | Cupen côn dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 34 | Van hằng nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 35 | Xúc két nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 36 | Công đại tu máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 37 | Bạc đạn vi sai cầu trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ổ | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 38 | Bạc đạn bánh răng côn dẫn động cầu trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ổ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 39 | Bạc đạn bánh răng côn dẫn động cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ổ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 40 | Bạc đạn vi sai cầu sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ổ | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 41 | Bạc đạn trục bánh răng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ổ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 42 | Bạc đạn bánh răng côn dẫn động cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ổ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 43 | Phốt bánh răng côn dẫn động cầu sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 44 | Căn chỉnh cầu sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 45 | Phốt đuôi hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 46 | Đóng bạc đuôi hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 47 | Giảm xóc sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 48 | Giảm xóc trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 49 | Bi chữ thập trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 50 | Bi chữ thập sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 51 | Cao su trước càng chữ A trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cục | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 52 | Cao su càng chữ A trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cục | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 53 | Cao su trước càng chữ A dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cục | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 54 | Cao su sau càng chữ A dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cục | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 55 | Cao su cân bằng trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 56 | Su chêm giảm chấn ty cân bằng trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 57 | Bi may- trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ổ | 4 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 58 | Phốt may- ơ trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 59 | Bi may- ơ sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 60 | Phốt may- ơ sau trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 61 | Phốt may ơ sau ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 62 | Công tháo lắp phần truyền động và hệ thống treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 63 | Bốt lái phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 64 | Rô tuyn lái trong trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 65 | Rô tuyn lái trong phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 66 | Rô tuyn lái ngoài trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 67 | Rô tuyn lái ngoài phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 68 | Rô tuyn trụ trên trước trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 69 | Rô tuyn trụ trên trước phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 70 | Rô tuyn trụ dưới trước trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 71 | Rô tuyn trụ dưới trước phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 72 | Rô tuyn hộp lái chính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 73 | Má phanh trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 74 | Má phanh sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 75 | Cúp pen pittong và chụp bụi ty lừa thắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 76 | Cup pen và chụp bụi heo thắng sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 77 | Pittong và cupen heo thắng cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 78 | Láng đĩa thắng trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 79 | Láng tam bua thắng sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 80 | Công cân chỉnh hệ thống lái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 81 | Công thay thế hệ thống lái và hệ thống phanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 82 | Bình điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 83 | Lốc lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 84 | Dàn nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 85 | Dàn lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 86 | Thay toàn bộ siu đường ống ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 87 | Phin lọc ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 88 | Nạp ga máy lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 89 | Bảo dưỡng máy phát, thay than | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 90 | Bảo dưỡng máy đề, thay than | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 91 | Bảo dưỡng hệ thống dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 92 | Vệ sinh hệ thống điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 93 | Ron khung cửa trước bên tài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 94 | Ron khung cửa trước bên phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 95 | Ron kính cửa sau bên tài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 96 | Ron kính cửa sau bên phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 97 | Ron khung cửa sau bên tài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 98 | Ron khung cửa sau bên phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 99 | Ron cốp sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 100 | Ron khung cốp sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 101 | Khóa ngậm cửa trước bên tài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 102 | Khóa ngậm cửa trước bên phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 103 | Khóa ngậm cửa sau bên tài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 104 | Khóa ngậm cửa sau bên phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 105 | Khóa ngậm cốp sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 106 | U ngậm cốp sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 107 | Lốp xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 108 | Nhiên liệu rô đa chạy thử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 60 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 109 | Dầu bôi trơn động cơ ( 2 lần ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 12 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 110 | Dầu cầu, hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 10 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 111 | Dầu phanh, li hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lon | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 112 | Dầu trợ lực lái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lon | 2 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 113 | Dầu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 15 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 114 | Mỡ bảo dưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 4 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
| 115 | Nước giải nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 8 | Đồng bộ ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.65E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
465.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 248.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
744.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi