Gói thầu: Cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa hệ thống điều khiển máy phát Diesel Nhà máy Thủy điện Sê San 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa hệ thống điều khiển máy phát Diesel Nhà máy Thủy điện Sê San 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267122 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 20:04:00 đến ngày 2021-04-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 661,613,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển MF-D tương thích thay thế cho bộ điều khiển hiện tại, đáp ứng được yêu cầu kết nối với hệ thống DCS hiện hữu của nhà máy để phục vụ việc giám sát thông số vận hành, tình trạng vận hành của hợp bộ MF-D từ xa trên hệ thống DCS thông qua cổng truyền thông Modbus TCP/IP. | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp vật tư thiết bị | |
| 2 | Bộ tự động chuyển đổi nguồn cấp (ATS) thực hiện bằng khối điều khiển lập trình PLC | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp vật tư thiết bị | |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu chống chuột 4x1,5mm2 | 500 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp vật tư thiết bị | |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu chống chuột 10x1,5mm2 | 500 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp vật tư thiết bị | |
| 5 | Cáp quang chống nhiễu chống chuột 8 lõi | 200 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp vật tư thiết bị | |
| 6 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 22 AWG/ 3 pair | 200 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp vật tư thiết bị | |
| 7 | Rơ-le trung gian 220VDC/2NO+2NC-10A; Mounting Rail | 2 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp vật tư thiết bị | |
| 8 | Khóa chuyển mạch 4 vị trí (0-1-2-3) tự giữ, 45o; 3NO+3NC; Kiểu lắp đặt: ”Multi-fixing” | 1 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp vật tư thiết bị | |
| 9 | Các loại vật tư, phụ kiện phục vụ công tác thi công sửa chữa, thay thế như: hàng kẹp đấu nối, aptomat cấp nguồn điều khiển, thanh ray lắp đặt thiết bị... | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp vật tư thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.93E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc cung cấp và lắp đặt thiết bị điện hoặc thiết bị điều khiển cho nhà máy điện;
- Tương tự về quy mô, giá trị: Giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (cung cấp và lắp đặt thiết bị điện hoặc thiết bị điều khiển cho nhà máy điện) tổi thiểu là 464.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 464.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất đối với thiết bị chính (Bộ điều khiển MF-D; Bộ tự động chuyển đổi nguồn cấp (ATS)) mà nhà thầu chào thầu cho gói thầu này. - Trong trường hợp cam kết là của Đại lý phân phối uỷ quyền thì phải kèm theo tài liệu chứng minh đó là Đại lý phân phối được ủy quyền của Nhà sản xuất đối với sản phẩm mà nhà thầu chào thầu cho gói thầu này. - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất như nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi