Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210309642-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng các công trình xã Tạ Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210309538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 08:10:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,862,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085,3062 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5492 100m3
3 Đào khuôn - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,5612 m3
4 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,19 m3
5 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,18 m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2612 100m3
7 Vận chuyển kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5737 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6856 100m3
9 Rải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8446 100m2
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5681 100m2
11 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,2 m3
12 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,6836 m3
13 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9968 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7987 100m3
15 Rải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6561 100m2
16 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
17 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,81 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Rãnh đất: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2756 m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7321 100m3
4 Rãnh BTCT chịu lực B400x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,59 m3
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6512 100m2
7 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5101 tấn
8 Bê tông rãnh bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,334 m3
9 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,6 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4802 100m3
11 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4858 100m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8836 tấn
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,828 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5242 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 1cấu kiện
16 Rãnh xây gạch B400 đan thường: 421m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
17 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,9475 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6168 100m3
19 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2925 100m3
20 Bê tông, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 m3
21 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m2
22 Lót vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 100m2
23 Xây gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4 m2
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,76 m2
26 Bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3 m3
27 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0329 100m2
28 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7627 100m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 tấn
30 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3481 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 411 1cấu kiện
33 Cửa xả: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
34 Bê tông, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
35 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 100m2
36 Hố ga thu nước: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
37 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0315 m3
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 100m3
39 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 100m3
40 Bê tông, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
41 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
42 Rải vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 100m2
43 Xây hố ga bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m3
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
45 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m2
46 Bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
47 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m2
48 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
49 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 100m2
51 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 100m3/1km
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
6 Cột bê tông chữ H8.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
7 Vận chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Kẹp hãm KH-ABC (50-95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Dây dẫn điện 4 ruột loại ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,5 m
11 Dây dẫn điện 4 ruột loại ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,5 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.58E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->