Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 11:23:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,463,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường (Km203+500 - Km203+800) | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường BTXM M200 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót BTXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 3 | Đào khuôn phần mặt đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7031 | 100m3 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9009 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám bằng nhựa nhũ tương axit CRS1 TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9009 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TCN 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9009 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9009 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7252 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 10 | Xáo xới mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5643 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8915 | 100m3 |
| 12 | Đào đất nền đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0991 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất + vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5455 | 100m3 |
| B | Gia cố mái tường chắn | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,884 | Tấn |
| 2 | Đổ bê tông lót tại chỗ M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mái taluy M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông chân khay M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,54 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thân kè taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4253 | 100m2 |
| 7 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,8 | kg |
| C | Di dời hộ lan, tiêu phản quang | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 2 | Hộ lan cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 3 | Lắp dựng hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 4 | Tháo dỡ và lắp dựng Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột biển báo M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,94 | m3 |
| D | Hoàn trả vạch sơn, đinh phản quang | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,8 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129 | m2 |
| 3 | Tẩy vạch sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,8 | m2 |
| 4 | Gắn viên phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | viên |
| 5 | Khoan tạo lỗ D28 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | lỗ |
| E | Biển báo | |||
| 1 | Lắp dựng biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | biển |
| 2 | Đổ bê tông cột biển báo M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| F | Nối dài cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0877 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | Tấn |
| 3 | Đổ bê tông ống cống M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0996 | 100m2 |
| 5 | Đá hộc sân, chân khay cống M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán vải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mối nối cống M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán vải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,53 | m2 |
| 12 | Lắp dựng đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| G | Mặt đường (Km234+800-Km235+100) | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhựa nhũ tương axit CRS1 TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4373 | 100m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4373 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TCN 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4373 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4373 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8593 | 100m3 |
| 6 | Đào đất nền đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,384 | 100m3 |
| 7 | Đào đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,1493 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2433 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,29 | 100m3 |
| H | Hoàn trả vạch sơn, biển báo ATGT đường bộ | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 332,31 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,2 | m2 |
| 3 | Tẩy vạch sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,56 | m2 |
| 4 | Gắn viên phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | viên |
| 5 | Khoan tạo lỗ D28 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | lỗ |
| 6 | Di dời cọc H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cọc |
| I | Đèn chớp vàng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn cao 6m, tay vươn 3m, 2 đèn chớp vàng (kể cả pin mặt trời 50Wp+bộ charge 12V+tủ accu khô 12V/24Ah) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0136 | tấn |
| J | Rãnh hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,45 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đúc sẵn M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6659 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 931 | Cấu kiện |
| K | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1953565E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0390713E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây: (*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.424.499.700 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.463.571.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.424.499.700 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi