Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và KHCB của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 11:56:00 đến ngày 2021-03-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,841,026,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm 12m đôi: MTĐ-2-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm 14m đôi: MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Móng |
| 5 | Tiếp địa đường dây LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | ht |
| 6 | Tiếp địa đường dây LR-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | ht |
| B | Phần cột xây dựng mới - Đường dây trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5.4 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 53 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-6.5 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-11 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | Cột |
| C | Phần xà cơ khí xây dựng mới - Đường dây trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Chụp đầu cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ góc cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng chụp đầu cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 23 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Xà néo tam giác cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo vuông cột sắt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 19 | Xà cầu chì cột BTLT đôi ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế thao tác cột BTLT đôi dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác cột BTLT đôi ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Giá lắp cần đèn cột H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 31 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| 26 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| D | Phần dây xây dựng mới - Đường dây trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 8.994,375 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2.509,2 | Mét |
| E | Phần sứ và phụ kiện xây dựng mới - Đường dây trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 21 | Cái |
| 2 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Cái |
| 3 | Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 239 | Sứ |
| 4 | Chuỗi néo polime 22kV loại 70kN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 177 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo polime 22kV loại 120kN | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Chuỗi |
| 6 | Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 240 | Sợi |
| 7 | Dây nhôm bọc buộc cổ sứ 3,5mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Sợi |
| 8 | Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cái |
| 9 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70/11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Bộ |
| 10 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 150 | Bộ |
| 11 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-50/8-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Bộ |
| 12 | Kẹp răng trung thế KRTT-70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp trung thế KC-70 loại 2 bu long | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cốt nhôm loại 2 lỗ: ĐC-A70.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm loại 2 lỗ: ĐC-A50.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM70.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Cái |
| 17 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Bộ |
| 18 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 27 | Bộ |
| 19 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 24 | Bộ |
| 20 | Khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 22 | Giá móc cáp cột BTLT: GM-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 23 | Bulong móc: BLM-350 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 24 | Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Bộ |
| 25 | Ống nối cho dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 26 | Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Bộ |
| 27 | Bảng tên FCO | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bảng |
| F | Phần cột thu hồi - Đường dây trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cột H 10 mét thu hồi (không cắt gốc) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| 2 | Cột sắt 7 mét thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| G | Phần xà cơ khí thu hồi và tháo/lắp lại - Đường dây trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Xà đỡ góc cột BTLT đơn thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc cột BTLT đơn thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc cột sắt thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| H | Phần dây dẫn thu hồi và căng lại - Đường dây trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV-50 thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 612 | Mét |
| 2 | Kéo rãi căng lại dây AC-70/11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 120 | Mét |
| I | Phần sứ và phụ kiện thu hồi - Đường dây trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Sứ |
| 2 | Chuỗi néo 22kV thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Chuỗi |
| J | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm 20m: MT-5-20 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm 12m đôi: MTĐ-2-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 4 | Móng sắt cột sắt 10,7m: MS-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 5 | Móng néo: MN20-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Móng |
| 6 | Tiếp địa đường dây LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | ht |
| K | Phần cột xây dựng mới - Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5.4 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực: NPC.I-20-190-13 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| 4 | Cột sắt 10.7m (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| L | Phần xà cơ khí xây dựng mới - Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Bộ |
| 2 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc cột sắt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột Pi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Thanh giằng cột Pi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Cổ dề néo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| M | Phần dây dẫn xây dựng mới - Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-240/32 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 5.313,6 | Mét |
| N | Phần sứ và phụ kiện xây dựng mới - Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 88 | Sứ |
| 2 | Chuỗi néo polime 22kV loại 70kN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo polime 22kV loại 120kN | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Chuỗi |
| 4 | Dây nhôm bọc buộc cổ sứ 3,5mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 88 | Sợi |
| 5 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 240/32 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt nhôm loại 2 lỗ: ĐC-A240.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 7 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-240/32 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Bộ |
| 8 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Bộ |
| 9 | Dây néo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 10 | Ống nối cho dây nhôm lõi thép AC-240/32 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Bộ |
| O | Phần cột thu hồi - Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12 mét thu hồi (không cắt gốc) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 20 mét thu hồi (không cắt gốc) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| P | Phần xà cơ khí và dây néo thu hồi - Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt cột BTLT đơn thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 3 | Xà néo góc cột BTLT đơn thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo chữ Z cột BTLT đơn thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Dây néo thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| Q | Phần dây dẫn thu hồi - Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95 thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5.271 | Mét |
| R | Phần sứ và phụ kiện thu hồi - Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 56 | Sứ |
| 2 | Chuỗi néo 22kV thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | Chuỗi |
| S | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm 8,5m: MT-1-8.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 47 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ly tâm 10m: MT-1-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông ly tâm đôi 8,5m: MTĐ-1-8.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông ly tâm đôi 10m: MTĐ-1-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa đường dây LR-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 38 | ht |
| T | Phần cột xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-3.0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-4.3 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 70 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5.0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cột |
| U | Phần xà cơ khí xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà néo hạ thế cột BTLT đơn: XNHT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đơn: ĐTN-ABC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đơn: NN-ABC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 63 | Bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 41 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế: CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| V | Phần dây dẫn xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp văn xoắn : ABC(4x120) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 5.562,675 | Mét |
| 2 | Cáp văn xoắn : ABC(4x95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1.276,125 | Mét |
| W | Phần sứ và phụ kiện xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Bu lông móc: BLM-300 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Bu lông móc: BLM-250 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 61 | Bộ |
| 3 | Giá móc cáp cột BTLT: GM-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 230 | Bộ |
| 4 | Giá móc cáp cột sắt: GM-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 5 | Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 686 | Cái |
| 6 | Khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x120) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 88 | Cái |
| 7 | Khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cái |
| 8 | Khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 148 | Cái |
| 11 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 37 | Cái |
| 12 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 468 | Cái |
| 15 | Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 288 | Cái |
| 16 | Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 72 | Cái |
| 17 | Kẹp cáp nhôm hạ thế 2 bu lông: KC-2BL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 18 | Bịt đầu cáp: BĐC-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 19 | Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 20 | Óng nhựa xoắn: HDPE Ø105/80 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 380 | Mét |
| 21 | Ống nối dây: OND-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 44 | Cái |
| 22 | Ống nối dây: OND-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 23 | Sứ buly hạ thế 0,4kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Sứ |
| 24 | Dây buộc cổ sứ buly A-2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Sợi |
| X | Phần cột thu hồi - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT 8,4 mét thu hồi (không cắt gốc) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 23 | Cột |
| 2 | Cột sắt 7 mét thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| Y | Phần xà cơ khí thu hồi - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ hạ thế thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Bộ |
| 2 | Xà néo hạ thế thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Bộ |
| Z | Phần dây dẫn thu hồi - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(3x120+1x70) thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 51 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC(4x95) thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 31 | Mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC(4x50) thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 559 | Mét |
| 4 | Dây bọc hạ thế AV-50 thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7.184 | Mét |
| AA | Phần sứ và phụ kiện thu hồi - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Sứ đỡ hạ thế thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 264 | Cái |
| AB | Phần thiết bị mua mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 13 | Máy |
| 3 | Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 81 | Cái |
| AC | Phần thiết bị tháo/lắp đặt lại - Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA (tháo/lắp lại) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ (tháo/lắp lại) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| AD | Phần thiết bị thu hồi - Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Máy |
| AE | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Móng |
| 2 | Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT (Có bulong lắp thanh chống xà MBA) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm: LR-24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | ht |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm: RG-8-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | ht |
| AF | Phần xà cơ khí xây dựng mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà sứ đỡ + CSV TBA cột BTLT đôi: XSĐ-CSV-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ + CSV TBA cột BTLT đơn: XSĐ-CSV-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Xà sứ đỡ + CSV TBA cột II-2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi: XCC-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Xà cầu chì TBA cột BTLT đơn: XCC-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Xà sứ đỡ trạm biến áp cột đôi: XSĐ-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ trạm biến áp cột BTLT đơn: XSĐ-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Giá giữ MBA cột BTLT đôi: GGMBA-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Giá giữ MBA cột BTLT đơn: GGMBA-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ MBA cột BTLT đôi: XMBA-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Xà đỡ MBA cột BTLT đơn: XMBA-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Thanh chống xà MBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn: GĐTĐ-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi: GĐTĐ-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác cột đôi: GTT-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 19 | Cùm móc dây an toàn cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Cùm móc dây an toàn cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 21 | Bách lắp chống sét van: BLCSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 22 | Tiếp địa chân cột CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | ht |
| 23 | Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | ht |
| AG | Phần sứ và phụ kiến phía trung thế xây dựng mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 36 | Cái |
| 2 | Dây chảy 15K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 3 | Dây chảy 10K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 39 | Cái |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía trung áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 51 | Cái |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía hạ áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 68 | Cái |
| 6 | Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 81 | Cái |
| 7 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 72 | Cái |
| 8 | Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 192 | Mét |
| 9 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 78 | Quả |
| 10 | Kẹp cáp đầu sứ dây bọc ACX-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | cái |
| 11 | Kẹp cáp đầu sứ dây bọc MV-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 51 | cái |
| 12 | Sứ buly 0,4kV + Ty | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 144 | Quả |
| 13 | Dây buộc cổ sứ buly A-2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 144 | Sợi |
| 14 | Đầu cốt cho cáp CXV35 (loại dài 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 207 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (loại dài 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | Cái |
| 16 | Kẹp răng trung thế KRTT-70 (Đấu nối thu lôi van) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 33 | Cái |
| 17 | Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Cái |
| 18 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 19 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp Hotline đồng 2/0 cho cáp đồng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| AH | Phần dây dẫn phía hạ thế xây dựng mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 402 | Mét |
| 2 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 78 | Mét |
| 3 | Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 900 | Mét |
| AI | Phần sứ và phụ kiện phía hạ thế xây dựng mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-400kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 4 | Bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 13 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M240.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 134 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M120.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M35.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 324 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 60 | Mét |
| 7 | Ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 72 | Mét |
| 8 | Đai thép (1,5 m)+ khoá đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 72 | Cái |
| 9 | Bảng tên trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 10 | Vách ngăn aptomat | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 272 | Cái |
| 11 | Bảng cấm trèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 12 | Biển tên trạm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| AJ | Phần sứ và phụ kiện phía hạ thế tháo/lắp lại - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-160kVA (tháo/lắp lại) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV (tháo/lắp lại) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Cách điện đứng 22kV (tháo/lắp lại) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Quả |
| AK | Phần dây dẫn phía hạ thế tháo/lắp lại - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150 (tháo/lắp lại) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Mét |
| 2 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M70 (tháo/lắp lại) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Mét |
| AL | Phần dây dẫn phía trung thế thu hồi - Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Mét |
| AM | Phần sứ và phụ kiện phía hạ thế thu hồi - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| AN | Phần dây dẫn phía hạ thế thu hồi - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150 (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 90 | Mét |
| 2 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M70 (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Mét |
| AO | Phần xà cơ khí phía hạ thế thu hồi - Trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột Pi (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ cột Pi (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Xà cầu chì cột Pi (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Xà MBA cột II (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện cột II (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.261539475E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.452307895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.388.718.421 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.777.436.843 đồng. Trong đó X = N x V * Cụ thể hợp đồng tương tự: - Quy mô: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây ≥7,03km trong đó có ≥3,23km đường dây trung thế. - Giá trị: ≥ V=3.388.718.421 VNĐ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.388.718.421 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.777.436.842 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi