Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349029-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng số 1 Thành Đông
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210340550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện, và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 10:59:00 đến ngày 2021-03-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 383,65 m3
2 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên 682,99 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Như trên 7,48 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Như trên 4.557,46 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Như trên 127,97 m2
6 Ván khuôn móng dài Như trên 5,9105 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng kênh Như trên 1,2164 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Như trên 0,8629 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 3,0488 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 16,9509 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp II Như trên 0,4497 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 12,0551 100m3
13 Mua đất đắp nền kênh đoạn qua thùng đắp K95 Như trên 2,537 100m3
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 2,2451 100m3
15 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Như trên 94,34 m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,8186 100m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng kênh tuyến 1, trọng lượng > 50kg Như trên 267 cấu kiện
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng kênh tuyến 2, trọng lượng Như trên 86 cái
19 Phá dỡ kết cấu gạch kênh cũ Như trên 29,91 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép đáy kênh cũ Như trên 20,88 m3
21 Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Như trên 27 đoạn ống
22 Bơm nước máy diezel 40CV cạn thùng để thi công kênh Như trên 1 Ca
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên 22,87 m3
24 Đổ bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 Như trên 7,28 m3
25 Bê tông sản xuất, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 Như trên 11,7 m3
26 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên 40,91 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Như trên 169,51 m2
28 Ván khuôn móng cống Như trên 0,3754 100m2
29 Ván khuôn gối đỡ Như trên 1,06 100m2
30 Ván khuôn trần cống Như trên 0,527 100m2
31 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 5,13 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 1,6665 100m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,4096 100m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Như trên 0,4104 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm. Như trên 1,1153 tấn
36 Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên 3 m3
37 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên 8,1 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Như trên 49,24 m2
39 Đổ bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 Như trên 0,18 m3
40 Ván khuôn móng Như trên 0,0761 100m2
41 Ván khuôn tấm đan Như trên 0,0137 100m2
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,133 100m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,049 100m3
44 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Như trên 0,62 m3
45 Đổ bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,19 m3
46 Gia công hệ khung dàn, cánh cống Như trên 0,4989 tấn
47 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống Như trên 0,4989 tấn
48 Bu lông các loại Như trên 77 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên 7 m2
50 Máy đóng mở V1, ty van 1.50m Như trên 7 bộ
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảo vệ tấm phai Như trên 0,009 tấn
52 Gia công thép cánh cống Như trên 0,0847 tấn
53 Lắp dựng kết cấu thép cánh cống Như trên 0,0847 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên 2,9 m2
55 Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên 4,05 m3
56 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên 2,59 m3
57 Đổ bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 Như trên 0,21 m3
58 Ván khuôn móng cống Như trên 0,1586 100m2
59 Ván khuôn tấm bảo vệ tấm phai Như trên 0,0159 100m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Như trên 11,09 m2
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,2316 100m3
62 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,1848 100m3
63 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Như trên 17 đoạn ống
64 Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,0x10,5x22cm), đường kính 300mm Như trên 14 mối nối
65 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Như trên 0,61 m3
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Như trên 0,0109 tấn
67 Gia công thép cánh cống Như trên 0,0736 tấn
68 Lắp dựng kết cấu thép cánh cống Như trên 0,0736 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên 1,66 m2
70 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá1x2, mác 200 Như trên 0,64 m3
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, Như trên 0,0248 100m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Như trên 0,053 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Như trên 6 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.178.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->