Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354541-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210331015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Chủ tịch UBND huyện Thuận Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 16:52:00 đến ngày 2021-04-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,292,233,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 02 PHÒNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 11,97 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt 0,892 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,75 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 2,348 100m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 22,976 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 4,454 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 16,678 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 5,192 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 23,09 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,759 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,117 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 1,107 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,039 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,452 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,641 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 2,484 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 1,307 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 3,141 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 8,426 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,775 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 1,217 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,152 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,65 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,25 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,415 tấn
26 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 16,101 m3
27 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 3,845 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 3,36 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,79 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 10,645 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 43,023 m3
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,69 100m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,895 tấn
34 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,895 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt 0,828 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt 0,828 tấn
37 Cung cấp, lắp đặt Bulong neo M16 - G8.8 Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
38 Cung cấp Đóng tole lạnh trần Theo HSTK được phê duyệt 1,702 100m2
39 Lắp dựng hệ dầm trần tole lạnh Theo HSTK được phê duyệt 0,592 tấn
40 Gia công hệ dầm trần tole lạnh Theo HSTK được phê duyệt 0,592 tấn
41 Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhôm viền trần tôn lạnh Theo HSTK được phê duyệt 124,8 m
42 Cung cấp, lắp đặt Thép D6 treo trần Theo HSTK được phê duyệt 127,806 kg
43 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 02 cánh mở quay có hảm, có phano khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 18,36 m2
44 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 01 cánh mở quay không hảm, có phano khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 1,54 m2
45 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 01 cánh mở quay có hảm, có phano khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 25,92 m2
46 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 04 cánh mở lùa có hảm, khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 17,28 m2
47 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 02 cánh mở lùa có hảm, khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 4,32 m2
48 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ mở quay không hảm, khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 3,24 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 24,84 m2
50 Cung cấp Hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 24,84 m2
51 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 25,83 m2
52 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 207,1 m2
53 Lát bậc tam cấp (lên khối lớp học) Theo HSTK được phê duyệt 15,936 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 155,13 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 3,816 m2
56 Công tác ốp đá chẻ KT 100x200 Theo HSTK được phê duyệt 1,051 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 384,647 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 186,99 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 62,181 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được phê duyệt 62,181 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 59,6 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 96,714 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 62,81 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 118,338 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 27,92 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 27,92 m2
67 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo HSTK được phê duyệt 4,188 m3
68 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 571,637 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 320,775 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 486,298 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 406,114 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 188,48 m
73 Kẻ roon âm trụ Theo HSTK được phê duyệt 9,6 m
74 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo HSTK được phê duyệt 0,28 100m
75 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được phê duyệt 0,64 100m
76 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,28 100m
77 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
78 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo HSTK được phê duyệt 0,46 100m
79 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m
80 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo HSTK được phê duyệt 0,16 100m
81 Cung cấp, lắp đặt Co uPVC D114 Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
82 Cung cấp, lắp đặt Chữ Y PVC D114 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
83 Cung cấp, lắp đặt Khâu nối uPVC D114 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
84 Cung cấp, lắp đặt Lợi uPVC D114 Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
85 Cung cấp, lắp đặt Co uPVC D90 Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
86 Cung cấp, lắp đặt Khâu nối uPVC D90 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
87 Cung cấp, lắp đặt Co uPVC D60 Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
88 Cung cấp, lắp đặt Chữ Y PVC D60 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
89 Cung cấp, lắp đặt Khâu nối uPVC D60 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
90 Cung cấp, lắp đặt Lợi uPVC D60 Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
91 Cung cấp, lắp đặt Co uPVC D34 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
92 Cung cấp, lắp đặt Co uPVC D27 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
93 Cung cấp, lắp đặt Khâu nối uPVC D27 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
94 Cung cấp, lắp đặt Khâu nối uPVC D21 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
95 Cung cấp, lắp đặt Lợi uPVC D27 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
96 Cung cấp, lắp đặt Côn giảm D60*34 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
97 Cung cấp, lắp đặt Côn giảm D27*21 Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
98 Cung cấp, lắp đặt con thỏ D60 Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
99 Cung cấp, lắp đặt con thỏ D90 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
100 Cung cấp, lắp đặt Co một đầu răng trong D21 Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
101 Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều D27 đồng Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
102 Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều D34 đồng Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
103 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D34 đồng Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
104 Cung cấp, lắp đặt van ren góc D21 Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
105 Cung cấp, lắp đặt van phao cơ D27 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
106 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa D21 Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
107 Cung cấp, lắp đặt vòi nước D27 Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
108 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
109 Cung cấp, lắp đặt cầu chăn rác D90 Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
110 Cung cấp, lắp đặt lavabo + vòi Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
111 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 13 bộ
112 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
113 Cung cấp, lắp đặt phễu thu Inox Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
114 Cung cấp, lắp đặt gương soi Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
115 Cung cấp, lắp đặt kệ kính Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt 0,529 100m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 18,26 m3
118 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,888 m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,144 m3
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,76 m3
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,186 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,084 tấn
123 Xây tường thẳng bằng thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 7,306 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,501 m3
125 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 6,72 m2
126 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 36,36 m2
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,12 m3
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,045 100m2
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,148 tấn
130 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
131 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
132 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
133 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 7 bộ
134 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
135 Cung cấp, lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
136 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
137 Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
138 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn (ổ cắm dạng phích chờ quạt) Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
139 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
140 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
141 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
142 Cung cấp, lắp đặt đế âm + mặt viền Theo HSTK được phê duyệt 15 hộp
143 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
144 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
145 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
146 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
147 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 50 m
148 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 30 m
149 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 120 m
150 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 360 m
151 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 200 m
152 Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8Module Theo HSTK được phê duyệt 2 hộp
153 Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa ABS 300x400x150 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
154 Cung cấp, lắp đặt công tơ điện 1 pha Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
155 Cung cấp, lắp đặt Cầu đấu 50A 4 vị trí Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 8,107 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 3,093 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,421 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 8,842 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,724 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,328 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 8,496 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,499 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,928 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,465 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,149 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,31 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,933 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,296 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,945 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,062 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,064 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,217 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,105 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,12 tấn
21 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,96 m3
22 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 2,752 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,662 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 1,711 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 24,643 m3
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,953 100m2
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,313 tấn
28 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,313 tấn
29 Cung cấp Lợp tole lạnh trần Theo HSTK được phê duyệt 0,777 100m2
30 Lắp dựng hệ dầm trần tole lạnh Theo HSTK được phê duyệt 0,273 tấn
31 Gia công hệ dầm trần tole lạnh Theo HSTK được phê duyệt 0,273 tấn
32 Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhôm viền trần tôn lạnh Theo HSTK được phê duyệt 57,4 m
33 Cung cấp, lắp đặt Thép D6 treo trần Theo HSTK được phê duyệt 31,302 kg
34 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 04 cánh mở quay có hảm, có phano khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 6,48 m2
35 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 02 cánh mở quay có hảm, có phano khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 3,51 m2
36 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 01 cánh mở quay có hảm, có phano khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 2,43 m2
37 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ mở trược 02 cánh có hảm, khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 4,32 m2
38 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ mở quay không hảm, khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 5,76 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 10,08 m2
40 Cung cấp Hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 10,08 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 10,08 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK được phê duyệt 13,64 m2
43 Cung cấp, lắp đặt Khung Inox đở tấm đá Theo HSTK được phê duyệt 1 trọn gói
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 12,62 m2
45 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 85,83 m2
46 Lát bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 7,665 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 82,79 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 0,648 m2
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 134,102 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 18,025 m2
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 122,732 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 24,72 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 38,554 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 6,24 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 21,662 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 240,007 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 91,176 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 173,789 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 157,394 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 27,6 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 16,1 m
62 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
63 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,16 100m
64 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m
65 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
66 Cung cấp, lắp đặt co PVC D90 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
67 Cung cấp, lắp đặt con thỏ D90 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
68 Cung cấp, lắp đặt co PVC D60 Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
69 Cung cấp, lắp đặt con thỏ D60 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
70 Cung cấp, lắp đặt lợi PVC D60 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
71 Cung cấp, lắp đặt co PVC D27 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
72 Cung cấp, lắp đặt côn giảm PVC D27*21 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
73 Cung cấp, lắp đặt co một đầu răng trong D21 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
74 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa đơn + vòi rửa Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
75 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa đôi + vòi rửa Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
76 Cung cấp, lắp đặt van ren 2 chiều D27 đồng Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
77 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
78 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 5,351 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 1,859 m3
81 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 1,492 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 1,642 m3
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,08 m3
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,006 tấn
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,003 100m2
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 3,6 m3
88 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nhựa xoắn D40/30 Theo HSTK được phê duyệt 45 m
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 3,6 m3
90 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
91 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
92 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
93 Cung cấp, lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
94 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
95 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
96 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
97 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
98 Cung cấp, lắp đặt đế âm + mặt viền Theo HSTK được phê duyệt 16 hộp
99 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
100 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
101 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
102 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
103 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 50 m
104 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 100 m
105 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 200 m
106 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 150 m
107 Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8Module Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,489 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 1,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 0,54 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 31,35 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 18,27 m3
6 Cắt roon nền Theo HSTK được phê duyệt 30,45 10m
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,936 m3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 11,7 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được phê duyệt 11,7 m2
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt 0,342 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 14,51 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,265 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 6,614 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 7,664 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,263 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,067 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,814 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,349 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,454 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,296 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,642 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,064 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,421 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 8,704 m3
16 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,195 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 1,085 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 1,154 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 12,19 m3
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 10,725 m2
21 Cung cấp Cổng sắt đẩy 2 ray Theo HSTK được phê duyệt 7,8 m2
22 Cung cấp Cổng sắt cánh mở quay Theo HSTK được phê duyệt 2,925 m2
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt 0,057 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt 0,057 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,47 m3
26 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 31,37 m2
27 Cung cấp Khung sắt thép hộp tường rào Theo HSTK được phê duyệt 31,37 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 42,095 m2
29 Công tác ốp đá KT 100x200 Theo HSTK được phê duyệt 1,48 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được phê duyệt 4,68 m2
31 Khắc chữ bảng tên Theo HSTK được phê duyệt 1 trọn gói
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 358,9 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 44,64 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 53 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 27,6 m
36 Kẻ roon âm tường Theo HSTK được phê duyệt 158,8 m
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 358,9 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 97,64 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 456,54 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.438E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.87E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->