Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364002-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210162270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới; cơ cấu nguồn vốn theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 23:18:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,043,095,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU:
1 Phá dỡ BT cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 4,855 m3
2 Đắp cát bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m3
3 Láng nền bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật chương V 150 m2
4 Gia công cốt thép cọc D mô tả kỹ thuật chương V 1,5 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 1.500,12 kg
6 Gia công cốt thép cọc D mô tả kỹ thuật chương V 0,355 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 354,6 kg
8 Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm mô tả kỹ thuật chương V 7,467 tấn
9 Cung cấp thép tròn D=20mm mô tả kỹ thuật chương V 7.406,64 kg
10 Cung cấp thép tròn D=32mm mô tả kỹ thuật chương V 60,6 kg
11 SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 3,443 tấn
12 Nối cọc BTCT mô tả kỹ thuật chương V 24 mối
13 Ván khuôn thép BTĐS cọc mô tả kỹ thuật chương V 2,456 100m2
14 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 43,106 m3
15 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 1,475 100m
16 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 2,065 100m
17 Thử cọc mố mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
18 Đập đầu cọc mô tả kỹ thuật chương V 4,54 m3
19 Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 1,736 m3
20 Gia công cốt thép mố D mô tả kỹ thuật chương V 0,04 tấn
21 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 39,79 kg
22 Gia công cốt thép mố cầu D mô tả kỹ thuật chương V 1,661 tấn
23 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 945,65 kg
24 Cung cấp thép tròn D=18mm mô tả kỹ thuật chương V 714,95 kg
25 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,468 100m2
26 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 9,241 m3
27 Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39) mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
28 Cung cấp dầm DƯL I400 0.65HL93, L=12m mô tả kỹ thuật chương V 4 dầm
29 Vận chuyển dầm mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
30 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
31 Ván khuôn thép dầm ngang mô tả kỹ thuật chương V 7,067 m2
32 Gia công cốt thép dầm ngang D mô tả kỹ thuật chương V 0,046 tấn
33 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 45,72 kg
34 Gia công cốt thép dầm ngang D mô tả kỹ thuật chương V 0,07 tấn
35 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 69,65 kg
36 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 0,497 m3
37 Ván khuôn thép mặt cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,431 100m2
38 Gia công cốt thép mặt cầu D mô tả kỹ thuật chương V 0,94 tấn
39 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 930,91 kg
40 Gia công cốt thép mặt cầu D mô tả kỹ thuật chương V 0,059 tấn
41 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 58,81 kg
42 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 10,08 m3
43 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 2,235 m3
44 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu mô tả kỹ thuật chương V 8,75 m
45 Rót vữa sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật chương V 0,481 m3
46 Ván khuôn gờ lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,123 100m2
47 Gia công cốt thép gờ lan can D mô tả kỹ thuật chương V 0,185 tấn
48 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 184,79 kg
49 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m3
50 Gia công hệ lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,41 tấn
51 Cung cấp ống STK D=90 mô tả kỹ thuật chương V 89,891 kg
52 Cung cấp ống STK D=76 mô tả kỹ thuật chương V 107,771 kg
53 Cung cấp ống STK D=60 mô tả kỹ thuật chương V 106,394 kg
54 Cung cấp ống STK D=27 mô tả kỹ thuật chương V 83,419 kg
55 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 34,08 kg
56 Nắp chắn rác (inox) mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
57 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 18 m2
58 Phát hoang bằng cơ giới mô tả kỹ thuật chương V 2,696 100m2
59 Đào khuôn đường mô tả kỹ thuật chương V 0,144 100m3
60 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 mô tả kỹ thuật chương V 2,574 100m3
61 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 268,785 m3
62 Đắp cát nền đường K=0.95 mô tả kỹ thuật chương V 0,411 100m3
63 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,528 100m3
64 Trải vải nhựa ny lông mô tả kỹ thuật chương V 2,806 100m2
65 Ván khuôn thép mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,243 100m2
66 Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V 46,134 m3
67 Cắt khe mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 6,74 10m
68 Đào móng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 1,728 m3
69 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 1,526 m3
70 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,065 100m2
71 Gia công cốt thép cọc tiêu D mô tả kỹ thuật chương V 0,073 tấn
72 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 17,263 kg
73 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 55,53 kg
74 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 0,486 m3
75 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
76 Sơn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 7,965 m2
77 Đào móng trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương V 0,625 m3
78 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 0,625 m3
79 Cung cấp trụ biển báo D=90mm mô tả kỹ thuật chương V 15 md
80 Cung cấp nắp chụp BB mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
81 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
82 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
83 Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
84 Lắp đặt biển báo mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
85 Ván khuôn thép bản quá độ mô tả kỹ thuật chương V 0,072 100m2
86 Gia công cốt thép bản quá độ D mô tả kỹ thuật chương V 0,001 tấn
87 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 1,406 kg
88 Gia công cốt thép bảm quá độ D mô tả kỹ thuật chương V 0,601 tấn
89 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 194,209 kg
90 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 406,782 kg
91 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 4,288 m3
92 Làm lớp đá dăm đệm móng mô tả kỹ thuật chương V 1,922 m3
B PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO:
1 Đào móng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 3,36 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 2,966 m3
3 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,126 100m2
4 Gia công cốt thép cọc tiêu D mô tả kỹ thuật chương V 0,142 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 33,566 kg
6 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 107,975 kg
7 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 0,945 m3
8 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 35 cái
9 Sơn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 15,488 m2
10 Đào móng trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương V 1,75 m3
11 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 1,75 m3
12 Cung cấp trụ biển báo D=90mm mô tả kỹ thuật chương V 42 md
13 Cung cấp nắp chụp BB mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
14 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
16 Lắp đặt biển báo mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.564E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: (1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối. - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu. - Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại. (2) Đối với nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chí về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhận. (3) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm. Nhà thầu kê khai thông tin theo quy định của Mẫu số 14 và Mẫu số 15. - Trường hợp nhà thầu có nộp kèm theo HSDT bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu nêu trên trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Bản cam kết tín dụng này phải được người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng ký, trường hợp ký thay phải kèm theo giấy ủy quyền hoặc các văn bản tài liệu khác để chứng minh. (4) Hợ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->