Gói thầu: Mua vắc xin tiêm phòng chống dịch bệnh trên cạn; vắc xin phòng chống bệnh dại; vắc xin phòng dịch lở mồm long móng huyện 30a và các huyện, thành phố thuộc Chương trình quốc gia hằng năm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục chăn nuôi và thú y tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua vắc xin tiêm phòng chống dịch bệnh trên cạn; vắc xin phòng chống bệnh dại; vắc xin phòng dịch lở mồm long móng huyện 30a và các huyện, thành phố thuộc Chương trình quốc gia hằng năm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp nông nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:46:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,952,973,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lở mồm long móng tiêm trâu bò | 160.000 | liều | Vắc xin 02 type O, A là vắc xin vô hoạt. - Không gây các phản ứng phụ đối với động vật được tiêm vắc xin. - Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho gia súc được tiêm vắc xin, cho người sử dụng vắc xin và cho môi trường. - Đạt tiêu chuẩn về các chỉ tiêu chất lượng, về an toàn, vô trùng và hiệu lực theo quy định hiện hành và theo đúng hồ sơ đăng ký. * Thành phần: có sự kết hợp hai thành phần kháng nguyên O1 Manisa và O 3039, hoặc có ít nhất một trong ba thành phần kháng nguyên (RAH06/FMD/0-135, 01 Campos, 0 TUR/5/2009) và phải có ít nhất hai trong ba thành phần kháng nguyên (A22/Iraq, A/May/97 và A/IRN/05) tương đồng với dòng vi rút lưu hành tại Việt Nam. - Mỗi liều chứa ít nhất 6PD50. - Chất bổ trợ: Keo phèn và saponin. | ||
| 2 | Vắc xin LMLM tiêm cho lợn. Qui cách: 25 liều/ lọ | 13.000 | liều | Vắc xin LMLM đơn giá type O là vắc xin vô hoạt. - Không gây các phản ứng phụ đối với động vật được tiêm vắc xin. - Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho gia súc được tiêm vắc xin, cho người sử dụng vắc xin và cho môi trường. - Đạt tiêu chuẩn về các chỉ tiêu chất lượng, về an toàn, vô trùng và hiệu lực theo quy định hiện hành. * Thành phần: Có kết hợp hai thành phần kháng nguyên O1 Manisa và O 3039, hoặc có ít nhất một trong ba thành phần kháng nguyên (RAH06/FMDO/-135, O1 Campos,O TUR/5/2009) tương đồng với dòng vi rút LMLM type O lưu hành tại Việt Nam. - Mỗi liều chứa ít nhất 6PD50. - Chất bổ trợ: Keo phèn và saponin | ||
| 3 | Vắc xin Tụ huyết trùng trâu bò Qui cách: 25 liều/ lọ | 64.500 | liều | - Vắc xin vô hoạt. Thành phần: được chế từ vi khuẩn Pasteurella multocida B:2 - Chất bổ trợ: Nhủ dầu. - Có tính an toàn cao và thời gian miễn dịch 12 tháng. | ||
| 4 | Vắc xin tam liên (Tụ huyết trùng, dịch tả lợn, phó thương hàn) Qui cách:10 liều/ lọ | 47.300 | liều | Là vắc xin nhược độc đông khô, dùng để phòng đồng thời 03 bệnh tụ huyết trùng, phó thương hàn, và dịch tả lợn. - Vi khuẩn Tụ huyết trùng lợn nhược độc, chủng AvPS-3:≥2x108 cfu. - Vi khuẩn Phó thương hàn lợn nhược độc, chủng Ư.Smith:≥2x109 cfu. - Vi rút Dịch tả lợn nhược độc chủng C:100 PD50 hoặc 100RID. Dùng để tạo miễn dịch chủ động phòng bệnh tụ huyết trùng, dịch tả lợn, phó thương hàn ở lợn, có tính ổn định cao về an toàn và hiệu lực thời gian bảo hộ từ 6 – 9 tháng. | ||
| 5 | Vắc xin dịch tả lợn đông khô ( tiêm cho lợn) Qui cách: 25 liều/ lọ | 13.500 | liều | Vắc xin an toàn tuyệt đối với lợn, tạo miễn dịch nhanh, mạnh và kéo dài 06 tháng kể từ ngày tiêm phòng cho gia súc theo hướng dẫn Thành phần: Vi rút dịch tả lợn nhược độc chủng C trên tế bào, mỗi liều vắc xin chứa ít nhất 103TCID50 hay ít nhất 102 PD50. Đạt tiêu chuẩn về chất lượng: An toàn, hiệu lực và vô trùng Chất ổn định: Sữa không kem. | ||
| 6 | Cúm gia cầm Navet Vifluvac. Qui cách: 200 liều/ lọ | 800.000 | liều | Thành phần: chứa vi rút Cúm A/H5N1 chủng NIBRG-14, vô hoạt, nhũ dầu. Dùng để phòng bệnh cúm gia cầm subtype H5N1 clade1, clade 1.1 và clade 1.1.2.1c và suptype H5N6 | ||
| 7 | Vắc xin tiêm phòng dại, chó, mèo. Qui cách: 1 liều/ lọ | 20.308 | liều | Vắc xin Rabisin là vắc xin vô hoạt có chất bổ trợ chống lại bệnh dại. - Thành phần: + Glycoprotein vius Dại>1UI. + Thiomersal, nhiều nhất:0,1mg. + Keo phèn( Dạng hydroxide):1.7mg. + tá dược vừa đủ 1 liều trong 1ml. - Công dụng: Phòng bệnh chó, mèo. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.785E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau : - Bảo hành 12 tháng kể từ ngày giao hàng. - Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về số lượng, quy cách, chủng loại thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 03 ngày. - Trong thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư phát hiện được khuyết tật của hàng hóa thì có quyền yêu cầu nhà thầu đổi lại hoặc trả lại hàng hóa và lấy lại tiền. Mọi chi phí phát sinh cho việc đổi trả hàng hóa do nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi