Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp năm 2021 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 10:07:00 đến ngày 2021-04-03 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,957,332,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG 6 GIAN 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,317 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,636 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3564 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8233 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,651 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6453 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0996 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,331 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7526 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1338 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4714 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,943 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1495 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1962 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3815 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3565 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5158 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2197 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1584 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8196 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,509 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0798 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6526 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 41 | Cửa nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 42 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0644 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6064 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9134 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9134 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1294 | 100m2 |
| 51 | Lưới chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Phễu thu nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 54 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2 | m |
| 58 | Ống tràn D40 L=35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 191,068 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 515,85 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,944 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0742 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 257,6004 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 637,1642 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 67 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,184 | m2 |
| 68 | Đá granit | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,184 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174,5916 | m2 |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | sứ |
| 80 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Vít nở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | cái |
| 84 | Băng dính điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 85 | Xà đón điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Cáp treo đầu vào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 88 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 469,598 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 259,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210,238 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | 1m2 |
| 7 | Cửa khung thép, huỳnh tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,44 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8106 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6355 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 693,595 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 558,4 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 235,52 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8339 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4162 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,7383 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.371,0258 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 726,6447 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6118 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 687,04 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,555 | m2 |
| 19 | Vách kính nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,94 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9543 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2192 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2046 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1119 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8359 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8359 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2306 | 100m2 |
| 27 | Tấm úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,03 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3442 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,44 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,7383 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 122,7612 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.951,783 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 237,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 237,12 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6118 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4466 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1135 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8219 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,749 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4524 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi