Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353811-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210350441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp năm 2021 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:07:00 đến ngày 2021-04-03 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,957,332,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG 6 GIAN 3 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,317 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,636 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,3564 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,8233 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,651 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,6453 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0101 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1017 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0996 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,331 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0941 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7526 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1338 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4714 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,943 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0209 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1495 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0878 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1962 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3815 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2218 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3565 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5158 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1575 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2197 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,1584 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0173 m3
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8196 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,509 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,0798 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,6526 m3
39 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,72 m2 cấu kiện
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m2
41 Cửa nhựa lõi thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,72 m2
42 Hoa sắt cửa sổ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,0644 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,6064 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,542 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,542 tấn
48 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9134 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9134 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,1294 100m2
51 Lưới chắn rác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Phễu thu nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
54 Đai giữ ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,2 m
58 Ống tràn D40 L=35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 191,068 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 515,85 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,944 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,0742 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,24 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 257,6004 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 637,1642 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m
67 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,184 m2
68 Đá granit Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,184 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 174,5916 m2
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
71 Lắp đặt dây đơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 312 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
79 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 sứ
80 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
81 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
83 Vít nở Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 520 cái
84 Băng dính điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cuộn
85 Xà đón điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Cáp treo đầu vào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
87 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bảng
88 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bảng
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,44 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 469,598 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 259,36 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 210,238 m2
6 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 1m2
7 Cửa khung thép, huỳnh tôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,44 m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,8106 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6355 tấn
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 693,595 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,68 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150,52 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 558,4 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 235,52 m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,8339 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 134,4162 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,7383 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.371,0258 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 726,6447 m2
15 Tháo dỡ trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,6118 m2
16 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 687,04 m2
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,555 m2
19 Vách kính nhựa lõi thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,94 m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,9543 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2192 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2046 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1119 m3
24 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8359 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8359 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,2306 100m2
27 Tấm úp nóc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 83,03 m
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,3442 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 114,44 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,7383 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122,7612 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.951,783 m2
33 Sản xuất cửa nhựa lõi thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 237,12 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 237,12 m2
35 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 88 bộ
36 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,6118 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,4466 m2
38 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
D HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,725 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1135 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8219 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,749 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4524 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0447 100m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52,4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.87E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->