Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoa Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 17:35:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 942,579,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : XÂY ĐIỂM TẬP KẾT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,781 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7621 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 19,8072 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,4964 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 17,9856 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 13 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0672 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3149 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4984 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,34 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2335 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4535 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,6151 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5127 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đồi K95 | 170,9351 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1843 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8532 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,0337 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,1306 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 32,5894 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0517 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2891 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1439 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5829 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 212,972 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 85,92 | m2 | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 298,892 | m2 | |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0606 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0606 | tấn | |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 3,8053 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,8053 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 3,0708 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,0708 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 385,7592 | m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,0449 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt máng tôn úp nóc, úp cạnh | 73,23 | m | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,55 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,1694 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,885 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,933 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 45,15 | m2 | |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0315 | 100m3 | |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0315 | 100m3 | |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0158 | 100m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1804 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1323 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,47 | m3 | |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 105 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 chỗn sẵn trong bê tông (1 tấm bê tông 10 ống) | 105 | tấm | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,2495 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,03 | 100m | |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2702 | 100m3 | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,4047 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 32,641 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5683 | m3 | |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,6247 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,6832 | m2 | |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,8567 | m3 | |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6171 | 100m3 | |
| 60 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 12,7872 | 100m | |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,491 | m3 | |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 25,964 | m3 | |
| 63 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 37,5343 | m3 | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2547 | 100m3 | |
| 65 | Mua đất đồi K95 | 28,7811 | m3 | |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5857 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0982 | 100m3 | |
| 68 | Mua đất đồi K95 | 124,0966 | m3 | |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,47 | m3 | |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2235 | 100m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 26,82 | m3 | |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,0888 | m3 | |
| 73 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 1,8533 | 100m | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6178 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,7294 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0789 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0619 | tấn | |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,9454 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,853 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,2832 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,2832 | m2 | |
| 83 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | 13,2832 | m2 | |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,6753 | m2 | |
| 85 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm | 3,2195 | m2 | |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,468 | m3 | |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0336 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0238 | tấn | |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,25 | m3 | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,11 | 100m | |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0525 | 100m3 | |
| 93 | Đắp xung quang bằng đất tận dụng | 2,32 | 100m3 | |
| 94 | Trồng cây xanh sung quang ngăn bay rác chiều cao 1.5m (cây keo, bạch đàn) | 150 | cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi