Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 18:57:00 đến ngày 2021-04-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,680,156,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 93,3626 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,894 | 100m2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 14,841 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,679 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,0313 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5505 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,5053 | m3 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,5053 | m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 18,168 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,771 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,012 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4968 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,3218 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,9266 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,6544 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 3,772 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,6736 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 12,091 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,2895 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tấm ĐMVD | 2,6803 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5101 | m3 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 154,4934 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,646 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,616 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,3705 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,3345 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 29,058 | m3 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 40,94 | m3 | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 39,2781 | m3 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,2742 | m3 | |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6144 | m3 | |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8935 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3367 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0085 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,5675 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,7862 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2087 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤28m | 1,2325 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,8509 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,4667 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,5608 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,3361 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2993 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,5105 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính 06mm | 0,7243 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính 08mm | 0,0278 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính 10mm | 0,2234 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao 6m | 0,0931 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao 6m | 0,0677 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2751 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0517 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1292 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1057 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,4908 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0517 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3613 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 2,0919 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,745 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0269 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0316 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,6263 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,9052 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 6,2431 | 100m2 | |
| 64 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,8636 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,9174 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,934 | 100m2 | |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,4545 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2128 | 100m2 | |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 240 | cái | |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 16 | cái | |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,7677 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8352 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7536 | m3 | |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 46,0296 | m3 | |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 42,9214 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,8875 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,0585 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,42 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,72 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 539,989 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.236,008 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 163,68 | m2 | |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,84 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,8416 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 213,575 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 303,04 | m2 | |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 216,928 | m2 | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 312,8 | m | |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 83,996 | m2 | |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 171,152 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng kính lam gió (ĐMVD) | 16,64 | m2 | |
| 92 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 34,74 | m2 | |
| 93 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | 25,4416 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 567,34 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 68,32 | m2 | |
| 96 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 240,72 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 978,978 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.404,2566 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 73,36 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 11,4 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 80,96 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 108,78 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 42,312 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | 11,1975 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4068 | tấn | |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,3292 | 100m2 | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,928 | 1m2 | |
| 108 | Gắn chữ mica viền inox font TimesNewRoman, cao 0,25m | 1 | m2 | |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 292,8 | m2 | |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1296 | 100m3 | |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,32 | m3 | |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,706 | m3 | |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,1512 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0228 | 100m2 | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao 6m | 0,1023 | tấn | |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 117 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,9958 | m3 | |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3818 | m3 | |
| 119 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,064 | m2 | |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,65 | m2 | |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0011 | 100m3 | |
| 123 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0016 | 100m3 | |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | 8 | bảng | |
| 129 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | 8 | bảng | |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đơn | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 134 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 | 600 | m | |
| 135 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2.5mm2 | 100 | m | |
| 136 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 200 | m | |
| 137 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 | 30 | m | |
| 138 | Lắp tủ điện | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 150 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 180 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 30 | m | |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | 14 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | 22 | cái | |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,3 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 1,2 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,35 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,6 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,55 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 2,7 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,45 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm - ren | 55 | cái | |
| 154 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | 55 | cái | |
| 155 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | 10 | cái | |
| 156 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | 10 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | 15 | cái | |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | 10 | cái | |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | 39 | cái | |
| 160 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | 19 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | 10 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | 6 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60mm | 10 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D114mm | 16 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 | 40 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 | 6 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21mm | 20 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm | 4 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/42mm | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 172 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 174 | Kéo rải dây đồng thoát sét ĐK 50mm2 | 48 | m | |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét Stormaster | 1 | cái | |
| 176 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 177 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | 0,48 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,3064 | 1m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,57 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.570.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi