Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357987-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210357978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 18:57:00 đến ngày 2021-04-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,680,156,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 08 PHÒNG HỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 93,3626 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 3,894 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 14,841 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,679 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,0313 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,5505 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 5,5053 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,5053 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 18,168 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 21,771 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,012 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,4968 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,3218 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,9266 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,6544 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 3,772 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,6736 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 12,091 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm 0,2895 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tấm ĐMVD 2,6803 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 3,5101 m3
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 154,4934 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 8,646 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 8,616 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 13,3705 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 37,3345 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 29,058 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 40,94 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 39,2781 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,2742 m3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,6144 m3
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,8935 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,3367 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0085 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,5675 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,7862 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,2087 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤28m 1,2325 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,8509 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 1,4667 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,5608 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 1,3361 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,2993 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,5105 tấn
45 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính 06mm 0,7243 tấn
46 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính 08mm 0,0278 tấn
47 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính 10mm 0,2234 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao 6m 0,0931 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao 6m 0,0677 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,2751 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0517 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,1292 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,1057 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,4908 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0517 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3613 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 2,0919 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,745 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0269 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0316 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,6263 tấn
62 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,9052 100m2
63 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 6,2431 100m2
64 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 3,8636 100m2
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 4,9174 100m2
66 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,934 100m2
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,4545 100m2
68 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2128 100m2
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 240 cái
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 16 cái
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 7,7677 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8352 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,7536 m3
74 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 46,0296 m3
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 42,9214 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,8875 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 18,0585 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 46,42 m2
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 90,72 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 539,989 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.236,008 m2
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 163,68 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 50,84 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,8416 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 213,575 m2
86 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 303,04 m2
87 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 216,928 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 312,8 m
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 83,996 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 171,152 m2
91 Lắp dựng kính lam gió (ĐMVD) 16,64 m2
92 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 34,74 m2
93 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 25,4416 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 567,34 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 68,32 m2
96 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 240,72 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 978,978 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.404,2566 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 73,36 m2
100 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 11,4 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 80,96 m2
102 Lắp dựng hoa sắt cửa 108,78 m2
103 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 42,312 m2
104 Lắp dựng lan can sắt 11,1975 m2
105 Lắp dựng xà gồ thép 1,4068 tấn
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,3292 100m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 107,928 1m2
108 Gắn chữ mica viền inox font TimesNewRoman, cao 0,25m 1 m2
109 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 292,8 m2
110 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1296 100m3
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,32 m3
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,706 m3
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,1512 m3
114 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0228 100m2
115 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao 6m 0,1023 tấn
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
117 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 1,9958 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3818 m3
119 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 17,064 m2
120 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 3,65 m2
121 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0005 100m3
122 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0011 100m3
123 Thi công tầng lọc than củi 0,0016 100m3
124 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
125 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36 bộ
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 32 bộ
127 Lắp đặt quạt trần 16 cái
128 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 1 ổ cắm 8 bảng
129 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm 8 bảng
130 Lắp đặt ô cắm đơn 5 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 8 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
134 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 600 m
135 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2.5mm2 100 m
136 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 200 m
137 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 30 m
138 Lắp tủ điện 2 cái
139 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 150 m
140 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 180 m
141 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm 30 m
142 Lắp đặt xí bệt 14 bộ
143 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm 22 cái
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm 0,3 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm 1,2 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm 0,35 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm 0,6 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,55 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 2,7 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm 0,45 100m
153 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm - ren 55 cái
154 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm 55 cái
155 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm 10 cái
156 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm 10 cái
157 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm 15 cái
158 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm 10 cái
159 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm 39 cái
160 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm 19 cái
161 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm 10 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm 4 cái
163 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm 6 cái
164 Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60mm 10 cái
165 Lắp đặt tê Y nhựa PVC D114mm 16 cái
166 Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 40 cái
167 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 6 cái
168 Lắp đặt côn giảm PVC D27/21mm 20 cái
169 Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm 4 cái
170 Lắp đặt côn giảm PVC D114/42mm 4 cái
171 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 1 bể
172 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm 4 cái
173 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm 2 cái
174 Kéo rải dây đồng thoát sét ĐK 50mm2 48 m
175 Lắp đặt kim thu sét Stormaster 1 cái
176 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 4 cọc
177 Lắp đặt giá đỡ kim thu sét 1 bộ
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm 0,48 100m
179 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 1 hộp
180 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,3064 1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,57 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->