Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351511 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 00:16:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 672,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitrite Merck dùng cho HPLC | 20 | lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 2 | Ethanol merck dùng cho HPLC | 20 | lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 3 | Methanol merck dùng cho HPLC | 20 | lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 4 | TLC (sắc ký bản mỏng) Silica gel 60 RP-18 F254S, 20 Aluminium bản 20 x 20 cm (Merck) | 2 | Hộp | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 5 | TLC silicagel 60 F254-Aluminium sheets 20x20cm | 1 | hộp | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 6 | Octadecylsilane 97% | 1 | Chai/25g | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 7 | Anisaldehyde(dung dịchthuốcthửdung trongTLC) | 1 | Chai/5g | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 8 | Triflouracettic acid cho HPLC | 1 | Lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 9 | Đầu lọc membrane 0,2 µm | 3 | Hộp/100 cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 10 | Giấy lọc Watman No1 | 7 | Hộp | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 11 | Diaion® HP-20 | 3 | Chai/500g | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 12 | Silica gel kích thước hạt 63–200 µm (Merck) | 3 | Kg | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 13 | ODS A gel 120Ao pore size | 1 | Chai/100g | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 14 | DPPH | 2 | lọ/100mg | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 15 | Thuốc thử Follin Ciocalteu Merck | 10 | Chai/100ml | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 16 | Quercertin (Sigma) | 1 | Chai/25g | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 17 | Gallic acid (Sigma) | 1 | Chai/100g | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 18 | Catechin (Sigma) | 1 | Chai/5g | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 19 | (-)-Gallocatechin (Sigma) | 1 | Chai/5ml | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 20 | α-tocopherol (Sigma) | 1 | Chai/5g | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 21 | α-glucosidase nấm men (G0660-750UN, Sigma) | 4 | Lọ/750U | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 22 | Porcine pancreatic α-amylase (Sigma) | 1 | Chai/100g | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 23 | Rat intestinal acetone powder (Sigma) | 4 | Lọ/5g | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 24 | p-Nitrophenyl-α-D glucopyranoside (Sigma) | 2 | lọ/25g | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 25 | Acarbose (Sigma) | 1 | g | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 26 | Metanol (kỹ thuật) | 120 | lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 27 | Ethyl acetate (kỹ thuật) | 80 | lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 28 | Hexane (Công nghiệp) | 80 | lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 29 | Chloroform công nghiệp | 80 | lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 30 | H2SO4 TQ | 10 | Chai/500ml | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 31 | NaOH (Merck) | 10 | Chai/500g) | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 32 | H3BO3 | 3 | Chai/500ml | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 33 | Dialysis tubing cellulose membrane (Sigma) | 10 | Hộp | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 34 | cồn 96 | 50 | lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 35 | HNO3 | 20 | lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 36 | KOH | 20 | kg | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 37 | IBA | 10 | chai(25g) | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 38 | IAA | 15 | chai(25g) | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 39 | NAA | 20 | chai(25g) | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 40 | Javel | 40 | lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 41 | Grown more (N-P-K: 30-10-10) | 50 | lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 42 | Chitosan Oligomer | 20 | lít | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 43 | Cột chiết mẫu pha rắn (Merck) | 90 | Cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 44 | Chất chuẩn PH 7 | 2 | Chai | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 45 | Khẩu trang | 20 | Hộp | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 46 | Găng Tay y tế | 30 | Hộp | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 47 | Bình tam giác loại 100 ml | 80 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 48 | Bình tam giác loại 250 ml | 100 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 49 | Bình tam giác loại 500 ml | 30 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 50 | Bình tam giác loại 1000 ml | 30 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 51 | Bình định mức 25 ml | 5 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 52 | Bình định mức 50 ml | 5 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 53 | Bình định mức 100 ml | 5 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 54 | Bình định mức 250 ml | 5 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 55 | Bình định mức 1000 ml | 5 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 56 | Ống đong thủy tinh loại 50ml | 5 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 57 | Ống đong thủy tinh loại 100ml | 5 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 58 | Ống đong thủy tinh loại 250ml | 5 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 59 | Ống đong thủy tinh loại 500ml | 5 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 60 | Cốc đong loại 50ml | 10 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 61 | Cốc đong loại 100ml | 10 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 62 | Cốc đong loại 250ml | 10 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 63 | Cốc đong loại 500ml | 10 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 64 | Cốc đong loại 1000ml | 10 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 65 | Phễu thủy tinh đường kính vành 150mm | 15 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 66 | Phễu thủy tinh đường kính vành 110mm | 15 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 67 | Pipet thủy tinh loại 0.5ml | 20 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 68 | Pipet thủy tinh loại 1ml | 20 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 69 | Pipet thủy tinh loại 2 ml | 20 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 70 | Pipet thủy tinh loại 5ml | 20 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 71 | Pipet thủy tinh loại 10ml | 20 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 72 | Pipet thủy tinh loại 20ml | 20 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 73 | Giá đựng ống nghiệm loại Inox phi 18 | 10 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 74 | Giá đựng ống nghiệm loại Inox phi 10 | 5 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu | ||
| 75 | Bình thuỷ tinh màu đựng mẫu - 250ml | 400 | cái | Theo chương V-Kỹ thuật yêu cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi