Gói thầu: Gói thầu số 11 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng; bao gồm số lượng và chủng loại theo Phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328649-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng; bao gồm số lượng và chủng loại theo Phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326937 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Long Thành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 08:30:00 đến ngày 2021-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,229,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế phòng làm việc | * | 10 | Bộ | Hạng mục 1 | * |
| 2 | Máy vi tính làm việc Máy tính thương hiệu VIETCOM (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 7 | Bộ | Hạng mục 2 | * |
| 3 | Máy Photocopy Canon IR 2625i (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 1 | Cái | Hạng mục 3 | * |
| 4 | Bàn oval phòng họp 01 bộ = 01 bàn + 10 ghế | * | 1 | Bộ | Hạng mục 4 | * |
| 5 | Bục đứng | * | 1 | Cái | Hạng mục 5.1 | * |
| 6 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao sơn nhũ đồng | * | 1 | Cái | Hạng mục 5.2 | * |
| 7 | Phong màn | * | 100 | M2 | Hạng mục 5.3 | * |
| 8 | MÁY CHIẾU SONY MODEL VPL-CH350 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 1 | Cái | Hạng mục 5.4 | * |
| 9 | Màn chiếu | * | 1 | Bộ | Hạng mục 5.4.1 | * |
| 10 | Khung treo máy chiếu xa + phụ kiện, vật tư + nhân công lắp đặt, bàn giao kỹ thuật | * | 1 | HT | Hạng mục 5.4.2 | * |
| 11 | Laptop DellVostro 15 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 1 | Cái | Hạng mục 5.5 | * |
| 12 | Bàn ghế phòng đọc (8 chỗ ngồi) 01 bộ = 1 bàn + 8 ghế | * | 1 | Bộ | Hạng mục 6 | * |
| 13 | Máy scan Máy quét/ Scanner Canon lide 400 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 2 | Cái | Hạng mục 7 | * |
| 14 | Máy in Máy in Canon LBP 2900 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 4 | Cái | Hạng mục 8 | * |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ | * | 7 | Cái | Hạng mục 9 | * |
| 16 | Kệ sắt lưu bảo quản tài liệu tạm | * | 15 | Cái | Hạng mục 10 | * |
| 17 | Kệ sắt lưu bảo quản tài liệu hết giá trị | * | 17 | Cái | Hạng mục 11 | * |
| 18 | Kệ sắt lưu hồ sơ | * | 272 | Cái | Hạng mục 12 | * |
| 19 | Hộp đựng hồ sơ lưu trữ | * | 12.240 | Cái | Hạng mục 13 | * |
| 20 | Dụng cụ đo nhiệt độ, độ ẩm Nhãn hiệu Elitech (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 3 | Cái | Hạng mục 14 | * |
| 21 | Đầu thu Dahua DHI-NVR4232-4KS2 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 1 | cái | Hạng mục 15.1 | * |
| 22 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA IPC-HFW1230MP-S-I2 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 19 | cái | Hạng mục 15.2 | * |
| 23 | Ổ cứng HDD Camera Seagate Skyhawk 6TB 3.5" SATA (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 2 | cái | Hạng mục 15.3 | * |
| 24 | Switch PoE DAHUA PFS3009-8ET-96 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 1 | cái | Hạng mục 15.4 | * |
| 25 | PoE Switch DAHUA PFS3005-4P-58 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 4 | cái | Hạng mục 15.5 | * |
| 26 | Cáp mạng Lan UTP-Cat6-AMP ( COMMSCOPE) (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 4 | thùng | Hạng mục 15.6 | * |
| 27 | Màn hình led LCD 43 in: Smart Tivi Samsung 43 inch UA43R6000 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 1 | cái | Hạng mục 15.7 | * |
| 28 | Tủ Rack điện nhẹ 4U | * | 4 | cái | Hạng mục 15.8 | * |
| 29 | Cáp nguồn 2.0 Cu/PVC-CADIVI (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 130 | m | Hạng mục 15.9 | * |
| 30 | Ống PVC phi 20-SINO (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 750 | m | Hạng mục 15.10 | * |
| 31 | Ống PVC phi 25-SINO (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 64 | m | Hạng mục 15.11 | * |
| 32 | Máng cáp có nắp đậy 100x50x1,5 | * | 75 | m | Hạng mục 15.12 | * |
| 33 | Hộp đấu nối : | * | 19 | cái | Hạng mục 15.13 | * |
| 34 | Phụ kiện: | * | 1 | hệ | Hạng mục 15.14 | * |
| 35 | Nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống camera | * | 1 | ht | Hạng mục 15.15 | * |
| 36 | Thang máy | * | 1 | Bộ | Hạng mục 16 | * |
| 37 | Máy hút ẩm công nghiệp FujiE HM-700DN thế hệ mới (hoặc tương đương hoặc cao hơn) có 4 bánh xe và tay đẩy dễ dàng di chuyển và sử dụng di động. | * | 11 | Bộ | Hạng mục 17 | * |
| 38 | Máy hút bụi Bosch HMH.BGL72294 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) 2200W | * | 1 | Cái | Hạng mục 18 | * |
| 39 | Máy lạnh treo tường 1 chiều 2.HP - inverter 1 pha Máy lạnh treo tường LG V18ENF Inverter (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 3 | Bộ | Hạng mục 19 | * |
| 40 | Vật tư thi công + chi phí lắp đặt + vận chuyên | * | 3 | ht | Hạng mục 19.1 | * |
| 41 | Dây điện CV 2MM2 | * | 150 | m | Hạng mục 19.1.1 | * |
| 42 | Ống đồng | * | 90 | M Tới | Hạng mục 19.1.2 | * |
| 43 | E ke lắp tủ máy lạnh đứng | * | 3 | Cặp | Hạng mục 19.1.3 | * |
| 44 | Cb 1pha 50A | * | 3 | Cái | Hạng mục 19.1.4 | * |
| 45 | Xi quấn óng đồng | * | 3 | Cuộn | Hạng mục 19.1.5 | * |
| 46 | Ống nước mềm | * | 24 | M Tới | Hạng mục 19.1.6 | * |
| 47 | Tắc kê 6,8,10 mm | * | 6 | Bịch | Hạng mục 19.1.7 | * |
| 48 | Đinh vis 1,5, 3 cm | * | 3 | Bịch | Hạng mục 19.1.8 | * |
| 49 | Băng keo lụa | * | 6 | Cuộn | Hạng mục 19.1.9 | * |
| 50 | Băng keo điện | * | 6 | Cuộn | Hạng mục 19.1.10 | * |
| 51 | Bọ bắt tường | * | 6 | Bịch | Hạng mục 19.1.11 | * |
| 52 | Dây rút | * | 3 | Bịch | Hạng mục 19.1.12 | * |
| 53 | Nhân công | * | 3 | Phòng | Hạng mục 19.1.13 | * |
| 54 | Máy lạnh âm trần 1 chiều 5.HP - inverter 3 pha Máy lạnh âm trần LG ATNQ48LMLE6/ATUQ48LMLE6 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) - Điện 3 pha - Gas R410a Inverter | * | 12 | Bộ | Hạng mục 20 | * |
| 55 | Vật tư thi công + chi phí lắp đặt + vận chuyên | * | 12 | ht | Hạng mục 20.1 | * |
| 56 | Dây điện CV 2MM2 | * | 600 | m | Hạng mục 20.1.1 | * |
| 57 | Ống đồng | * | 360 | M Tới | Hạng mục 20.1.2 | * |
| 58 | E ke lắp tủ máy lạnh đứng | * | 12 | Cặp | Hạng mục 20.1.3 | * |
| 59 | Cb 1pha 50A | * | 12 | Cái | Hạng mục 20.1.4 | * |
| 60 | Xi quấn óng đồng | * | 12 | Cuộn | Hạng mục 20.1.5 | * |
| 61 | Ống nước mềm | * | 96 | M Tới | Hạng mục 20.1.6 | * |
| 62 | Tắc kê 6,8,10 mm | * | 24 | Bịch | Hạng mục 20.1.7 | * |
| 63 | Đinh vis 1,5, 3 cm | * | 12 | Bịch | Hạng mục 20.1.8 | * |
| 64 | Băng keo lụa | * | 24 | Cuộn | Hạng mục 20.1.9 | * |
| 65 | Băng keo điện | * | 24 | Cuộn | Hạng mục 20.1.10 | * |
| 66 | Bọ bắt tường | * | 24 | Bịch | Hạng mục 20.1.11 | * |
| 67 | Dây rút | * | 12 | Bịch | Hạng mục 20.1.12 | * |
| 68 | Nhân công | * | 12 | Phòng | Hạng mục 20.1.13 | * |
| 69 | Bộ điều khiển nhiệt độ kết hợp dây gắn tường | * | 6 | Bộ | Hạng mục 21 | * |
| 70 | Máy nước nóng trực tiếp Máy nước nóng Panasonic DH-4RL1VW 4500W (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | * | 2 | Cái | Hạng mục 22 | * |
| 71 | Vật tư thi công + chi phí lắp đặt + vận chuyên | * | 2 | Bộ | Hạng mục 23 | * |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.343E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.268E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký: 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):(i)- Số lượng hợp đồng là 03 (ba), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,96 tỷ VND hoặc:
(ii)- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,96 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 2,96 tỷ VND x 3 = 8,88 tỷ VND.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng phải có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa cơ bản nhất của gói thầu đang xét như:
+ Bàn ghế làm việc và bàn ghế phòng họp (bàn oval) chất liệu gỗ, tủ hồ sơ, phông màn, máy vi tính, máy in, máy chiếu, màn chiếu, máy scan, máy photocopy, máy lạnh, hệ thống camera, thang máy chở người, máy nước nóng trực tiếp.
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 2,96 tỷ VND.
(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:
+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có).
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.
+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).
+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.
Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.880.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có sẵn đại lý hoặc đại diện hoặc văn phòng, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại địa bàn tỉnh Đồng Nai. Các đại lý hoặc đại diện phải chứng minh có đủ chức năng và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam hiện hành. - Nhà thầu phải chứng minh có nhà xưởng chế tạo, lắp ráp thiết bị với diện tích ≥ 2000m2 và có biên bản kiểm tra vào năm 2019 – 2020 xác nhận đủ điều kiện an toàn về PCCC và có biên bản lập năm 2019 – 2020 xác nhận về tổ chức diễn tập phương án PCCC tại chỗ. - Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố trong thời hạn bảo hành (thời gian tiến hành khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm phản hồi). - Nhà thầu phải cam kết có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu. Tài liệu chứng minh phải có chứng thực. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi