Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:44:00 đến ngày 2021-03-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,099,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường láng nhựa dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Đào đào khuôn đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0626 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn cũ đường láng nhựa bằng máy đào 0,8m3-quy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6474 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8539 | 100m3 |
| 6 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8467 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7333 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5785 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1955 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2336 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2336 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9004 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9004 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9004 | 100tấn |
| B | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 2 | Láng bãi đúc dày 3cm, V75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 3 | Di chuyển và trồng lại cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 6 | Khấu hao cọc Larsen III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,18 | kg |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,38 | m2 |
| 8 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 9 | Biển báo hình vuông KT: 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 10 | Cột đỡ biển L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 11 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,017 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,017 | 100m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng , máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7736 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7747 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,139 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.893 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,82 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4723 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m2 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,64 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,19 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6513 | tấn |
| 17 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0933 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4606 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan D1, G=224kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4378 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 24 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2163 | tấn |
| D | Hè phố, cây xanh | |||
| 1 | Đào hè đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7367 | 100m3 |
| 2 | Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0652 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635,725 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9471 | 100m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.894,2725 | m2 |
| 6 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557 | m |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 8 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 13 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,25 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3355 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 17 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 20 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | công |
| 22 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 23 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,93 | m2 |
| 25 | Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm; H>3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cây |
| 26 | Đất màu đã trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m3 |
| 27 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 28 | Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | m2 |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 2 | Phá dỡ cống hiện trạng, gạch xây, đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m3 |
| 3 | Cẩu bỏ cống tròn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m3 |
| 7 | Bê tông thân hố thu, xà mũ, thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng hố thu, móng rãnh, cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4283 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thân hố thu, xà mũ, thân cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | 100m2 |
| 13 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0706 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9446 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0832 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0832 | 100m3 |
| 20 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100tấn |
| 29 | Lắp đặt móng cống hộp G=700kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | tấn |
| 31 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt hộp thu nước G=243kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 37 | Tấm chắn rác ghi gang G=30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Nhân công lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | công |
| 39 | Nắp ghi gang KT: 0,85x0,85x0,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Nhân công lắp đặt nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | công |
| 41 | Lắp đặt tấm đan D2; G=237kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt tấm đan D3; G=1445kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 46 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| F | Cống hộp KT: (3,5 x 3,0)m | |||
| 1 | Máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 2 | Tháo dỡ cống tròn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 3 | Phá dỡ cống cũ đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9 | m3 |
| 4 | Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 8 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 9 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,51 | m3 |
| 10 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 11 | Rải vải bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 15 | Đóng cọc gỗ bằng máy, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 16 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 17 | Dây thép buộc D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2518 | kg |
| 18 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 20 | Khấu hao cọc Larsen III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.513,728 | kg |
| 21 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2464 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3211 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3500x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 24 | Mối nối mềm đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | m |
| 25 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3500x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mối nối |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,49 | 100m |
| 27 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,91 | m3 |
| 29 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1522 | tấn |
| 32 | Bê tông tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,35 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3411 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7732 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5646 | tấn |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,76 | 100m |
| 38 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 39 | Bê tông sân cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,62 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1362 | tấn |
| 42 | Bê tông bản giảm tải, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0932 | tấn |
| 46 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,74 | m3 |
| 47 | Bi tum chốt bản neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | kg |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2882 | 100m3 |
| 49 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9936 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 51 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,6 | kg |
| 52 | Ống thép mạ kẽm D168,3, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m |
| 53 | Nắp chắn rác ghi gang 30kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Đai giữ thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Neo chìm M10x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lỗ khoan D8mm, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ khoan |
| 57 | Lắp đặt hộp thu nước G=243kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 61 | Bê tông móng rãnh dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 62 | Xây rãnh dẫn bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan D4; G=86kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | 100m3 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | 100tấn |
| 73 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | 100tấn |
| 74 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | 100tấn |
| 75 | Đắp hè phố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5297 | 100m3 |
| 76 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,702 | m3 |
| 77 | Dỡ bờ quai bao tải đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6451 | 100m3 |
| 78 | Nhổ cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | 100m |
| 79 | Tháo dỡ cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 80 | Tháo dỡ phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ vải bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m2 |
| 82 | Đắp đất hoàn trả vị trí mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 83 | Thu hồi cống dẫn dòng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 84 | Thu hồi đế cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 85 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6183 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6183 | 100m3 |
| G | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2452 | 100m2 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 15 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| I | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Đèn LED STAR 804 công suất 100W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805 | m |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 16 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 17 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 18 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | m |
| 19 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 20 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu cáp |
| 22 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 23 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 27 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8148E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, cống hộp có khẩu độ thoát nước >=3,50m,(Trong 02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cống hộp khẩu độ >=3,5m) (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi