Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313314-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210313215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:44:00 đến ngày 2021-03-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,099,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Cắt mặt đường láng nhựa dày TB 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
2 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
3 Đào đào khuôn đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0626 100m3
4 Đào khuôn cũ đường láng nhựa bằng máy đào 0,8m3-quy đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6474 100m3
5 Vét hữu cơ máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8539 100m3
6 Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8467 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7333 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5785 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1955 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2336 100m2
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2336 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9004 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9004 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9004 100tấn
B Công trình phụ trợ
1 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
2 Láng bãi đúc dày 3cm, V75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
3 Di chuyển và trồng lại cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m
5 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m
6 Khấu hao cọc Larsen III Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,18 kg
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,38 m2
8 Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
9 Biển báo hình vuông KT: 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
10 Cột đỡ biển L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
13 Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,017 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,017 100m3
C Thoát nước
1 Đào móng , máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7736 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7747 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 568 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 1 đoạn ống
5 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,139 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.893 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 577 mối nối
8 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,82 m3
9 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 m3
10 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4723 100m2
11 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100m2
12 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,64 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,19 m2
14 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
15 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
16 Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6513 tấn
17 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0933 100m3
19 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4606 100m3
20 Lắp đặt tấm đan D1, G=224kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1cấu kiện
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4378 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4944 tấn
23 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
24 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2163 tấn
D Hè phố, cây xanh
1 Đào hè đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7367 100m3
2 Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0652 100m3
3 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635,725 m3
4 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9471 100m3
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.894,2725 m2
6 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.557 m
7 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
8 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 m3
11 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,114 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 tấn
13 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,25 m2
14 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3355 100m2
16 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1cấu kiện
17 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6816 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
20 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
21 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 công
22 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
23 Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,93 m2
25 Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm; H>3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cây
26 Đất màu đã trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m3
27 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
28 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,42 m2
E Cống ngang đường
1 Cắt mặt đường BTN dày TB 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m
2 Phá dỡ cống hiện trạng, gạch xây, đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m3
3 Cẩu bỏ cống tròn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
4 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
6 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m3
7 Bê tông thân hố thu, xà mũ, thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 m3
8 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
9 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
11 Ván khuôn móng hố thu, móng rãnh, cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4283 100m2
12 Ván khuôn thân hố thu, xà mũ, thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5098 100m2
13 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
15 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 m3
16 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0706 100m3
17 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9446 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0832 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0832 100m3
20 Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
21 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m3
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
25 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
26 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100tấn
29 Lắp đặt móng cống hộp G=700kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Sản xuất, lắp đặt móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2309 tấn
31 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
33 Lắp đặt hộp thu nước G=243kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
34 Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 tấn
37 Tấm chắn rác ghi gang G=30kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 công
39 Nắp ghi gang KT: 0,85x0,85x0,05m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Nhân công lắp đặt nắp hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 công
41 Lắp đặt tấm đan D2; G=237kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
42 Lắp đặt tấm đan D3; G=1445kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1133 tấn
45 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
46 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4392 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
F Cống hộp KT: (3,5 x 3,0)m
1 Máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ca
2 Tháo dỡ cống tròn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
3 Phá dỡ cống cũ đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,9 m3
4 Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m3
8 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
9 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,51 m3
10 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
11 Rải vải bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 100m2
12 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 100m
13 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 100m
14 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
15 Đóng cọc gỗ bằng máy, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
16 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
17 Dây thép buộc D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2518 kg
18 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m
19 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m
20 Khấu hao cọc Larsen III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.513,728 kg
21 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2464 100m3
22 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3211 100m3
23 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3500x3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 đoạn ống
24 Mối nối mềm đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 572 m
25 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3500x3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 mối nối
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,49 100m
27 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,86 m3
28 Bê tông chân khay, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,91 m3
29 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5108 100m2
30 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1194 tấn
31 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1522 tấn
32 Bê tông tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,35 m3
33 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3411 100m2
34 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7732 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5646 tấn
37 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,76 100m
38 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
39 Bê tông sân cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,62 m3
40 Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1362 tấn
42 Bê tông bản giảm tải, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m3
43 Ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 100m2
44 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
45 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0932 tấn
46 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,74 m3
47 Bi tum chốt bản neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 kg
48 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2882 100m3
49 Gia công kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9936 tấn
50 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m2
51 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,6 kg
52 Ống thép mạ kẽm D168,3, dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m
53 Nắp chắn rác ghi gang 30kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Đai giữ thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Neo chìm M10x70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lỗ khoan D8mm, L=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lỗ khoan
57 Lắp đặt hộp thu nước G=243kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
58 Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 tấn
61 Bê tông móng rãnh dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
62 Xây rãnh dẫn bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
64 Lắp đặt tấm đan D4; G=86kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
65 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
66 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 100m2
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
69 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4725 100m3
70 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m2
71 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m2
72 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4158 100tấn
73 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4158 100tấn
74 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4158 100tấn
75 Đắp hè phố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5297 100m3
76 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,702 m3
77 Dỡ bờ quai bao tải đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6451 100m3
78 Nhổ cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,55 100m
79 Tháo dỡ cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
80 Tháo dỡ phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
81 Tháo dỡ vải bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 100m2
82 Đắp đất hoàn trả vị trí mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
83 Thu hồi cống dẫn dòng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 đoạn ống
84 Thu hồi đế cống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
85 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6183 100m3
86 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6183 100m3
G Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,75 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,17 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,07 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2452 100m2
H Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
15 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
16 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
I Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
6 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805 m
13 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
16 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
18 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 736 m
19 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
20 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 đầu cáp
22 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
23 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
27 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8148E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.63E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, cống hộp có khẩu độ thoát nước >=3,50m,(Trong 02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cống hộp khẩu độ >=3,5m) (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->